Trắc nghiệm đúng sai Toán 11 kết nối: Bài 8 Mẫu số liệu ghép nhóm

Phiếu trắc nghiệm đúng/sai Toán 11 kết nối tri thức: Bài [..]. Bộ câu hỏi trong phiếu trắc nghiệm giúp học sinh vừa ôn tập các kiến thức đã học vừa tiếp cận với dạng bài tập mới. Các câu hỏi có độ khó tăng dần đòi hỏi học sinh phải suy nghĩ thật kĩ trước khi lựa chọn đáp án. Tài liệu có thể tải về và chỉnh sửa.

Nội dung chi tiết

BÀI 8. MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM

Câu 1. 100 người thực hiện bài trắc nghiệm để đo chỉ số IQ, kết quả thu được như sau:

Chỉ số IQ

Dưới 70

[70; 85)

[85; 115)

[115; 130)

[130; 145)

Từ 145 trở lên

Số người

2

15

15

20

15

3

a) Tần số tích luỹ của nhóm [115; 130) bằng 20.

b) Số người có chỉ số IQ từ 85 đến dưới 115 chiếm tỉ lệ cao nhất.

c) Biết rằng người có chỉ số IQ từ 85 đến dưới 115 là ở mức trung bình, tỉ lệ người có IQ cao hơn mức trung bình là 38%.

d) Tỉ lệ người có IQ thấp hơn mức trung bình là 15%.

Câu 2. Thống kê chỉ số chất lượng không khí (AQI) tại một địa điểm vào các ngày trong tháng 6/2022 được cho trong bảng sau:

Chỉ số AQI

[0; 50)

[50; 100)

[100; 150)

[150; 200)

Trên 200

Số ngày

5

11

7

4

3

Biết rằng chất lượng không khí được xem là tốt nếu AQI nhỏ hơn 50, là trung bình nếu AQI từ 50 đến dưới 100.

a) Trong tháng 6/2022, có 3 ngày chỉ số AQI lớn hơn 200.

b) Có hơn 50% số ngày trong tháng 6 có chỉ số AQI lớn hơn 100.

c) Trong tháng 6/2022 tại địa điểm này có 7 ngày chất lượng không khí dưới mức trung bình.

d) Trong tháng 6/2022 tại địa điểm này có khoảng 17% số ngày chất lượng không khí đạt mức tốt.

Câu 3. Thời gian hoàn thành bài kiểm tra Toán 45 phút của các bạn trong lớp 11A được cho như sau:

Thời gian (phút)

[25; 30)

[30; 35)

[35; 40)

[40; 45)

Số học sinh

2

7

10

25

a) Lớp 11A có 44 học sinh.

b) Có khoảng 43% số học sinh mất dưới 35 phút để làm bài (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

c) Có khoảng 95% số học sinh mất hơn nửa tiếng để làm bài (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

d) Có khoảng 55% số học sinh hoàn thành bài kiểm tra trong khoảng thời gian 5 phút trước khi hết giờ.

Câu 4. Diện tích các tỉnh và thành phố khu vực Nam Bộ được thống kê ở bảng sau:

Tỉnh/thành phố

Diện tích (km2)

Tỉnh/thành phố

Diện tích (km2)

Bình Phước

6 877

Vĩnh Long

1 526

Tây Ninh

4 041

Đồng Tháp

3 384

Bình Dương

2 695

An Giang

3 537

Đồng Nai

5 864

Kiên Giang

6 349

Bà Rịa - Vũng Tàu

1 981

Cần Thơ

1 439

TP. Hồ Chí Minh

2 061

Hậu Giang

1 622

Long An

4 495

Sóc Trăng

3 312

Tiền Giang

2 511

Bạc Liêu

2 669

Bến Tre

2 395

Cà Mau

5 221

Trà Vinh

2 358

Nguồn: Tổng cục Thống kê

Tổng hợp lại dãy số liệu trên vào bảng tần số ghép nhóm với nhóm đầu tiên là [1000;2500).

a) Có hơn 40% tỉnh/thành phố có diện tích nhỏ hơn 2500 (BÀI 8. MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM)

b) Số tỉnh/thành phố có diện tích từ 4000 BÀI 8. MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM đến 5500 BÀI 8. MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM bằng số tỉnh/thành phố có diện tích từ 5500 BÀI 8. MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM đến 7000 BÀI 8. MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM

c) Số tỉnh/thành phố có diện tích từ 2500 BÀI 8. MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM đến 5500 BÀI 8. MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM là 8

d) Có khoảng 32% tỉnh/thành phố có diện tích không nhỏ hơn 4000 (BÀI 8. MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM)