Bài tập củng cố Toán 11 kết nối: bài 5 Dãy số

Bài tập củng cố môn Toán 11 kết nối tri thức: Bài 5 Dãy số. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

BÀI 5: DÃY SỐ

(17 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 1:

a) Cho dãy số BÀI 5: DÃY SỐ xác định bởi BÀI 5: DÃY SỐ. Xác định bốn số hạng đầu của dãy số BÀI 5: DÃY SỐ.

b) Cho dãy số BÀI 5: DÃY SỐ xác định bởi BÀI 5: DÃY SỐBÀI 5: DÃY SỐ. Viết năm số hàng đầu của dãy số.

Trả lời:

a) BÀI 5: DÃY SỐ

b) BÀI 5: DÃY SỐ

Câu 2: Viết 5 số hạng đầu tiên của dãy số sau:

a)BÀI 5: DÃY SỐ b) BÀI 5: DÃY SỐ

Trả lời:

a) BÀI 5: DÃY SỐ

b) 5; 10; 15; 20; 25

Câu 3: Tìm số hạng tổng quát của dãy số

a) BÀI 5: DÃY SỐ

b)BÀI 5: DÃY SỐ

c) BÀI 5: DÃY SỐ

Trả lời:

BÀI 5: DÃY SỐ

BÀI 5: DÃY SỐ

BÀI 5: DÃY SỐ

Câu 4:

a) Cho dãy số BÀI 5: DÃY SỐBÀI 5: DÃY SỐ. Số BÀI 5: DÃY SỐ là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số BÀI 5: DÃY SỐ .

b) Cho dãy số BÀI 5: DÃY SỐBÀI 5: DÃY SỐ. Số 15 Là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số BÀI 5: DÃY SỐ

C7

Trả lời:

a) Giải phương trình BÀI 5: DÃY SỐta được BÀI 5: DÃY SỐ Vậy số hạng thứ 7.

b) Giải phương trình BÀI 5: DÃY SỐ Vậy số hạng thứ 2.

Câu 5: Cho dãy số BÀI 5: DÃY SỐ xác định bởi BÀI 5: DÃY SỐBÀI 5: DÃY SỐ. Tìm tổng BÀI 5: DÃY SỐ của BÀI 5: DÃY SỐ số hạng đầu tiên của dãy số.

Trả lời:

Tính được BÀI 5: DÃY SỐ

2. THÔNG HIỂU (7 câu)

Câu 1: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau

a) Dãy BÀI 5: DÃY SỐ, với BÀI 5: DÃY SỐ.

b) Dãy BÀI 5: DÃY SỐ, với BÀI 5: DÃY SỐ.

Trả lời:

a) Dãy số BÀI 5: DÃY SỐ là dãy đan dấu nên không phải là dãy số tăng cũng không phải là dãy số giảm.

b) Ta có BÀI 5: DÃY SỐ (do BÀI 5: DÃY SỐBÀI 5: DÃY SỐnên BÀI 5: DÃY SỐ là một dãy số tăng.

Câu 2: Xét tính tăng giảm của dãy số sau

a) Dãy BÀI 5: DÃY SỐ, với BÀI 5: DÃY SỐ.

b) Dãy BÀI 5: DÃY SỐ, với BÀI 5: DÃY SỐ.

Trả lời:

a) Dãy số BÀI 5: DÃY SỐ là một dãy số giảm vì BÀI 5: DÃY SỐ \

b) Dãy số BÀI 5: DÃY SỐ là một dãy số giảm vì BÀI 5: DÃY SỐ

Câu 3: Cho dãy số BÀI 5: DÃY SỐ với BÀI 5: DÃY SỐ. Tìm a để dãy số BÀI 5: DÃY SỐ là dãy tăng.

Trả lời:

Ta có BÀI 5: DÃY SỐ Xét hiệu BÀI 5: DÃY SỐ

BÀI 5: DÃY SỐ là dãy tăng khi và chỉ khi BÀI 5: DÃY SỐ

Câu 4:

a) Xét tính bị chặn của dãy số BÀI 5: DÃY SỐ, với BÀI 5: DÃY SỐ

b) Xét tính bị chặn của dãy số BÀI 5: DÃY SỐ, với BÀI 5: DÃY SỐ.

Trả lời:

a) Ta có BÀI 5: DÃY SỐ nên BÀI 5: DÃY SỐlà một dãy số tăng.

Suy ra nó bị chặn dưới bởi BÀI 5: DÃY SỐ.

Lại do BÀI 5: DÃY SỐnên dãy số BÀI 5: DÃY SỐ bị chặn trên bởi 1.

Vậy dãy BÀI 5: DÃY SỐ bị chặn.

b) Dãy số BÀI 5: DÃY SỐ là dãy số tăng và chỉ bị chặn dưới vì BÀI 5: DÃY SỐ

Câu 5: Cho dãy số BÀI 5: DÃY SỐ, xác định bởi: BÀI 5: DÃY SỐ. Chứng minh BÀI 5: DÃY SỐ

Trả lời:

Ta có: BÀI 5: DÃY SỐ

Vậy BÀI 5: DÃY SỐ

Câu 6: Xét tính bị chặn của dãy số

a) Dãy BÀI 5: DÃY SỐ, với BÀI 5: DÃY SỐ

b) Dãy BÀI 5: DÃY SỐ, với BÀI 5: DÃY SỐ.

c) Dãy BÀI 5: DÃY SỐ, với BÀI 5: DÃY SỐ.

Trả lời:

a) Dãy số BÀI 5: DÃY SỐ là dãy số tăng và chỉ bị chặn dưới bởi BÀI 5: DÃY SỐ

b) Dãy số BÀI 5: DÃY SỐBÀI 5: DÃY SỐ nên dãy số BÀI 5: DÃY SỐ là dãy số bị chặn.

c) Dãy số BÀI 5: DÃY SỐ là dãy số tăng và chỉ bị chặn dưới bởi BÀI 5: DÃY SỐ

Câu 7: Xét tính bị chặn của dãy số

a) Dãy BÀI 5: DÃY SỐ, với BÀI 5: DÃY SỐ.

b) Dãy BÀI 5: DÃY SỐ, với BÀI 5: DÃY SỐ.

Trả lời:

a) Dãy số BÀI 5: DÃY SỐ là dãy số giảm và BÀI 5: DÃY SỐnhỏ tùy ý khi BÀI 5: DÃY SỐ đủ lớn.

b) Dãy số BÀI 5: DÃY SỐ là dãy số tăng nên nó bị chặn dưới bởiBÀI 5: DÃY SỐ

3. VẬN DỤNG (3 câu)

Câu 1: Cho dãy số BÀI 5: DÃY SỐ xác định bởi BÀI 5: DÃY SỐBÀI 5: DÃY SỐ. Số BÀI 5: DÃY SỐ là số hạng thứ mấy của dãy số đã cho?

Trả lời:

Từ hệ thức truy hồi của dãy số BÀI 5: DÃY SỐ ta có:

BÀI 5: DÃY SỐ.

Suy ra số hạng tổng quát của dãy số BÀI 5: DÃY SỐBÀI 5: DÃY SỐ.

Giải phương trình BÀI 5: DÃY SỐ ta được BÀI 5: DÃY SỐ

Câu 2: Cho dãy số BÀI 5: DÃY SỐ xác định bởi BÀI 5: DÃY SỐBÀI 5: DÃY SỐ Tổng BÀI 5: DÃY SỐ

Trả lời:

Từ hệ thức truy hồi của dãy số, ta có BÀI 5: DÃY SỐ Suy ra BÀI 5: DÃY SỐ

Do đó BÀI 5: DÃY SỐ

Vậy BÀI 5: DÃY SỐ

Câu 3: Cho dãy số BÀI 5: DÃY SỐ xác định bởi BÀI 5: DÃY SỐ Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trong các số hạng của dãy số BÀI 5: DÃY SỐ. Tính giá trị biểu thức BÀI 5: DÃY SỐ

Trả lời:

Dựa vào chu kì của hàm số BÀI 5: DÃY SỐ ta có BÀI 5: DÃY SỐ

Do đó tập hợp các phần tử của dãy số là BÀI 5: DÃY SỐ

Suy ra BÀI 5: DÃY SỐ Do đó BÀI 5: DÃY SỐ

4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)

Câu 1: Cho dãy số BÀI 5: DÃY SỐxác định bởi BÀI 5: DÃY SỐ. Tìm số hạng tổng quát của dãy số BÀI 5: DÃY SỐ.

Trả lời:

Đặt BÀI 5: DÃY SỐ khi đó BÀI 5: DÃY SỐ.

Từ hệ thức truy hồi BÀI 5: DÃY SỐ suy ra BÀI 5: DÃY SỐ.

Như vậy ta có BÀI 5: DÃY SỐ.

Ta có BÀI 5: DÃY SỐ ;BÀI 5: DÃY SỐ BÀI 5: DÃY SỐ.

Nhận thấy BÀI 5: DÃY SỐ, suy ra BÀI 5: DÃY SỐ.

(Có thể chứng minh số hạng tổng quát bằng phương pháp quy nạp).

Vậy số hạng tổng quát BÀI 5: DÃY SỐ

Câu 2: Cho dãy số BÀI 5: DÃY SỐ thỏa mãn BÀI 5: DÃY SỐ Tìm BÀI 5: DÃY SỐ có giá trị nguyên dương lớn nhất để BÀI 5: DÃY SỐ

Trả lời:

Dễ chỉ ra được BÀI 5: DÃY SỐ Từ hệ thức truy hồi của dãy số, ta có BÀI 5: DÃY SỐ

Suy ra BÀI 5: DÃY SỐ

Do đó BÀI 5: DÃY SỐ

Vậy BÀI 5: DÃY SỐBÀI 5: DÃY SỐnên BÀI 5: DÃY SỐ

Suy ra số nguyên dương lớn nhất để BÀI 5: DÃY SỐBÀI 5: DÃY SỐ.