Bài tập củng cố Toán 11 kết nối: bài Ôn tập chương V (P1)

Bài tập củng cố môn Toán 11 kết nối tri thức: Bài Ôn tập chương V (P1). Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

ÔN TẬP CHƯƠNG 5. GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC (PHẦN 1)

Bài 1: Tính giới hạn:

kenhhoctap

Trả lời:

kenhhoctap

Bài 2: Tính giới hạn:

kenhhoctap

Trả lời:

kenhhoctap

Bài 3: Tìm các giới hạn sau:

kenhhoctap

Trả lời:

Ta có:

kenhhoctap

Bài 4: Xét tính liên tục của hàm số kenhhoctap tại x = 2.

Trả lời:

Ta có:

kenhhoctap.

kenhhoctap.

kenhhoctap.

Vậy hàm số liên tục tại kenhhoctap.

Bài 5. Xét tính liên tục của hàm số tại x = -2

kenhhoctap

Trả lời:

kenhhoctap.

Vậy kenhhoctapnên hàm số liên tục tại kenhhoctap.

Bài 6: Tính giá trị giới hạn sau

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

Trả lời:

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

Bài 7: Tính giới hạn

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

Trả lời:

a) Với mọi dãy kenhhoctap ta có: kenhhoctap

b) kenhhoctap

Bài 8: a) Tính kenhhoctap

b) Cho hàm số kenhhoctap. Tính kenhhoctap

c) Tìm a để hàm số sau có giới hạn khi kenhhoctap

kenhhoctap.

Trả lời:

a) Do kenhhoctap. Nên: kenhhoctap.

b) Ta cókenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap nên kenhhoctap.

c) Ta có: kenhhoctap

kenhhoctap.

Hàm số có giới hạn khi kenhhoctap. Vậy kenhhoctap là giá trị cần tìm.

Bài 9: Tính giá trị giới hạn sau bằng định nghĩa

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

Trả lời:

a) Với kenhhoctap nhỏ tùy ý, ta chọn kenhhoctap ta có kenhhoctap nên có kenhhoctap

b) Với mọi số dương M lớn tùy ý ta chọn kenhhoctap thỏa kenhhoctap

kenhhoctap.

Ta có: kenhhoctap

Vây kenhhoctap.

Bài 10: Tính giá trị giới hạn sau bằng định nghĩa

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

Trả lời:

a) Với mọi kenhhoctap nhỏ tùy ý, ta chọn kenhhoctap

Suy ra kenhhoctap.

b) Với mọi kenhhoctap lớn tù̀ ýg, ta chọn kenhhoctap

Ta có: kenhhoctap

Suy ra kenhhoctap.

Bài 11: Tính giá trị

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

Trả lời:

a) Ta có. kenhhoctap

b) Ta có: kenhhoctap

Bài 12: Tính giới hạn

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

c) kenhhoctap

Trả lời:

a)
kenhhoctap

b)
kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap.

c) kenhhoctap

Bài 13: a) Tìm a để hàm số sau có giới hạn x kenhhoctap 0 với kenhhoctap

b) Tìm kenhhoctap để hàm số kenhhoctap có giới hạn tại kenhhoctap.

Trả lời:

a) Ta có kenhhoctap.

b) Ta có: kenhhoctap

kenhhoctap

Vậy kenhhoctap.

Bài 14: Tính giới hạn

a) kenhhoctap kenhhoctap

b) kenhhoctap

c) kenhhoctap

Trả lời:

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

c) kenhhoctap

Bài 15: Xét tính liên tục của hàm số tại x = -1.

kenhhoctap

Trả lời:

Ta có: kenhhoctapkenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

Suy ra kenhhoctap

Vậy hàm số không liên tục tại kenhhoctap.

Bài 16: Cho hàm số kenhhoctapkenhhoctapvới kenhhoctap. Giá trị của kenhhoctapđể kenhhoctap liên tục tại kenhhoctaplà:

Trả lời:

Hàm số liên tục tại kenhhoctapkenhhoctap.

Ta có

kenhhoctap.

Vậy

kenhhoctap.

Bài 17: Tìm các giá trị của kenhhoctap để các hàm số sau liên tục trên tập xác định của chúng:

a)

kenhhoctapkenhhoctap

b)

kenhhoctap

Trả lời:

a) Hàm số kenhhoctap liên tục với kenhhoctap.

Do đókenhhoctap liên tục trên kenhhoctap liên tục tại kenhhoctap kenhhoctap

Ta có kenhhoctap

Khi đó kenhhoctapkenhhoctap.

b) Ta có: kenhhoctap

Từ yêu cầu đề bài: kenhhoctap

Bài 18: Chứng minh rằng các phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số:

kenhhoctap

Trả lời:

Xét kenhhoctap. Phương trình có dạng kenhhoctap nên PT có nghiệm

Với kenhhoctap giả sử kenhhoctap

kenhhoctap liên tục trên R nên kenhhoctap liên tục trên kenhhoctap

Ta có kenhhoctap

Do đó PT luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số kenhhoctap.

Bài 19: Chứng minh rằng phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: kenhhoctap

Trả lời:

Đặt kenhhoctap.

Xét hàm số kenhhoctap liên tục trên kenhhoctap.

Ta có:

kenhhoctap tồn tại 3 số kenhhoctapkenhhoctap lần lượt thuộc 3 khoảng đôi một không giao nhau là kenhhoctapkenhhoctap sao cho kenhhoctap và do đây là phương trình bậc 3 nên kenhhoctap có đúng 3 nghiệm phân biệt.

Ứng với mỗi giá trị kenhhoctapkenhhoctap ta tìm được duy nhất một giá trị kenhhoctap thỏa mãn kenhhoctap và hiển nhiên 3 giá trị này khác nhau nên PT ban đầu có đúng 3 nghiệm phân biệt.

Bài 20: Tìm giới hạn kenhhoctap

Trả lời:

Ta có: kenhhoctap

Đặt kenhhoctap. Khi đó:

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap.

Do đó: kenhhoctap.