Bài tập củng cố Toán 11 kết nối: bài Ôn tập chương V (P2)

Bài tập củng cố môn Toán 11 kết nối tri thức: Bài Ôn tập chương V (P2). Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

ÔN TẬP CHƯƠNG 5. GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC (PHẦN 2)

Bài 1: Tính giới hạn sau bằng định nghĩa kenhhoctap

Trả lời:

Với mọi dãy kenhhoctapkenhhoctap ta có: kenhhoctap.

Bài 2: Tính giới hạn sau bằng định nghĩa kenhhoctap

Trả lời:

Với mọi dãy kenhhoctapkenhhoctap ta có: kenhhoctap.

Bài 3: Tính giới hạn sau

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

Trả lời:

a)

kenhhoctap

b)

kenhhoctap

Bài 4: Tính

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

c) kenhhoctap

Trả lời:

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

kenhhoctapkenhhoctap.

c)
kenhhoctap

Vậy không tồn tại giới hạn trên.

Bài 5: a) Tính kenhhoctap

b) Tính kenhhoctap.

c) Tính kenhhoctapkenhhoctap

Trả lời:

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

c) kenhhoctap

Bài 6: Chứng minh phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m.

b) kenhhoctap

c) kenhhoctap

Trả lời:

b) Đặt kenhhoctap liên tục trên R

Ta có kenhhoctap

Do đó PT luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số kenhhoctap

c) Đặt kenhhoctap liên tục trên R

Ta có kenhhoctap

Do đó PT luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số kenhhoctap

Bài 7: Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng :

a)kenhhoctapkenhhoctap

b)kenhhoctap

Trả lời:

a)

kenhhoctap

Do đó, hàm số này liên tục tại kenhhoctap

b)

kenhhoctap

kenhhoctap khi kenhhoctapnên kenhhoctap

Do đó, hàm số đã cho liên tục khi kenhhoctap

Bài 8: Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm:

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

Trả lời:

a) Xét kenhhoctap

kenhhoctap tồn tại một số kenhhoctap sao cho kenhhoctap

kenhhoctap tồn tại một số kenhhoctap sao cho kenhhoctap

Từ đó kenhhoctap luôn tồn tại một số kenhhoctap nên phương trình kenhhoctap luôn có nghiệm.

b) Xét kenhhoctap liên tục trên kenhhoctap

Ta có: kenhhoctap

kenhhoctap tồn tại một số kenhhoctap sao cho kenhhoctap.

Từ đó kenhhoctap nên luôn tồn tại một số kenhhoctap thỏa mãn kenhhoctap nên phương trình kenhhoctap luôn có nghiệm.

Bài 9: Tính giới han của dãy số kenhhoctap

Trả lời:

Ta có: kenhhoctap

kenhhoctap

Bài 10: Tính giới han của dãy số kenhhoctap

Trả lời:

Ta có: kenhhoctap

Mà: kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

Vây kenhhoctap.

Bài 11: Cho dãy kenhhoctap được xác đinh như sau: kenhhoctap

Tìm kenhhoctapvới kenhhoctap.

Trả lời:

Ta có: kenhhoctap nên kenhhoctap

Suy ra kenhhoctap

Mà: kenhhoctap

Mặt khác: kenhhoctap

Vậy kenhhoctap.

Bài 12: Cho dãy số kenhhoctap xác đinh bời kenhhoctap

Đăt kenhhoctap. Tính kenhhoctap.

Trả lời:

Từ công thức truy hồi ta có: kenhhoctap

Nên dãy kenhhoctap là dãy số tăng.

Giả sử dãy kenhhoctap là dãy bị chặn trên, khi đó sẽ tồn tại lim kenhhoctap

Với kenhhoctap là nghiệm của phưong trình: kenhhoctap vô lí

Do đó dãy kenhhoctap không bi chặn, hay kenhhoctap.

Mặt khác: kenhhoctap

Suy ra: kenhhoctap

Dẫn tới: kenhhoctap

Bài 13: Tính giới han của dãy số kenhhoctap

Trả lời:

Ta có: kenhhoctap

kenhhoctap

Bài 14: Tính giới hạn

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

Trả lời:

a) kenhhoctap

kenhhoctap

b) kenhhoctap

kenhhoctap

Bài 15: Tính giới hạn

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

Trả lời:

a) Ta có: kenhhoctap.

b) kenhhoctap

Bài 16: Tính giới hạn

a) kenhhoctap.

b) kenhhoctap

Trả lời:

a) Ta có kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap.

b) Ta có: kenhhoctap

kenhhoctapkenhhoctap

Nên kenhhoctap.

Bài 17: Tính giá trị giới hạn sau bằng định nghĩa

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

Trả lời:

a) Với số thực a> 0 nhỏ tùy ý, ta chọn kenhhoctap

Ta có: kenhhoctap

Vậy kenhhoctap.

b) Với số thực kenhhoctap nhỏ tùy ý, ta chọn kenhhoctap thỏa kenhhoctap

kenhhoctap

Ta có: kenhhoctap.

Bài 18: Tính giá trị

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

Trả lời:

a) Ta có: kenhhoctap.

b) Ta có: kenhhoctap

Bài 19: Tính giới hạn

a) kenhhoctap

b) kenhhoctap

Trả lời:

a) Ta có: kenhhoctap.

b) Ta có: kenhhoctap

kenhhoctap.

Bài 20: Tìm giới hạn kenhhoctap :

Trả lời:

Ta có: kenhhoctap

kenhhoctap

Do đó:

kenhhoctap