Bài tập củng cố Toán 11 kết nối: bài Ôn tập chương VII (P1)

Bài tập củng cố môn Toán 11 kết nối tri thức: Bài Ôn tập chương VII (P1). Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

ÔN TẬP CHƯƠNG 7. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN (PHẦN 1)

Bài 1: Cho tứ diện ABCD có AC = AD và BC = BD. Gọi I là trung điểm của CD. Tìm góc giữa (ACD) và (BCD)

Trả lời:

kenhhoctap

+ Tam giác BCD cân tại B có I trung điểm đáy CD

⇒ CD ⊥ BI (1)

+ Tam giác CAD cân tại A cóI trung điểm đáy CD

⇒ CD ⊥ AI (2)

Từ (1) và (2) ⇒ CD ⊥ (ABI).

⇒ (BCD) ⊥ (ABI) Và (ACD) ⊥ (ABI);

Góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) là góc AIB .

Bài 2: Cho tứ diện đều ABCD. Góc giữa (ABC) và (ABD) bằng α. Tính cos α.

Trả lời:

Đặt AB = a. Gọi I là trung điểm của AB.

Tam giác ABC đều cạnh a nên CI ⊥ AB và CI = a√3/2

Tam giác ABD đều nên DI ⊥ AB và DI = a√3/2

Do đó, ((ABC), (ABD)) = (CI, DI) = ∠CID = α

Tam giác CID có

kenhhoctap

Bài 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Tính của góc giữa một mặt bên và một mặt đáy.

Trả lời:

kenhhoctap

Gọi H là giao điểm của AC và BD.

+ Do S.ABCD là hình chóp tứ giác đều nên SH ⊥( ABCD)

Ta có: (SCD) ∩ (ABCD) = CD. Gọi M là trung điểm CD.

+ Tam giác SCD là cân tại S ; tam giác CHD cân tại H (Tính chất đường chéo hình vuông)

SM ⊥ CD và HM ⊥ CD

⇒ ((SCD), (ABCD)) = (SM, HM) = ∠SMH = α

Từ giả thiết suy ra tam giác SCD là tam giác đều cạnh a có SM là đường trung tuyến ⇒ SM = a√3/2

kenhhoctap

Bài 4: Cho hình chóp S.ABC có SA ⊥ (ABC) và đáy ABC là tam giác cân ở A. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên (SBC). Chứng minh S, H, I thẳng hàng.

Trả lời:

kenhhoctap

Gọi I là trung điểm của BC

⇒ AI ⊥ BC mà BC ⊥ SA ⇒ BC ⊥ (SAI)

⇒ SI ⊥ BC (1)

Khi đó H là hình chiếu vuông góc của A lên (SBC) .

Suy ra AH ⊥ BC

Lại có: SA ⊥ BC

⇒ BC ⊥ (SAH) ⇒ BC ⊥ SH (2)

Từ (1) và (2) suy ra 3 điểm S; H; I thẳng hàng.

Bài 5: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = a, BC = b, CC' = c. Độ dài đường chéo AC' bằng bao nhiêu?

Trả lời:

kenhhoctap

Áp dụng định lí Py-ta-go vào tam giác vuông ABB’ ta có :

kenhhoctap

Do ABCD.A’B’C’D’ là hình lập phương nên:

B’C’ ⊥ (ABB'A') ⇒ B'C ⊥ AB'

Áp dụng định lí Py-ta-go vào tam giác vuông AB’C’ ta có:

kenhhoctap

Vậy đường chéo hình hộp chữ nhật

kenhhoctap

Bài 6: Cho hình chóp kenhhoctapkenhhoctap và tam giác kenhhoctap vuông tại kenhhoctap. Vẽ kenhhoctap, kenhhoctap. Điểm H nằm ở vị trí nào?

Trả lời:

kenhhoctap

Do kenhhoctap nên kenhhoctap. Suy ra kenhhoctap là tâm đường tròn ngoại tiếp kenhhoctap.

kenhhoctap vuông tại kenhhoctap nên kenhhoctap là trung điểm của kenhhoctap.

Bài 7: Cho hình chóp kenhhoctap có các cạnh bên bằng nhau kenhhoctap. Gọi kenhhoctap là hình chiếu của kenhhoctap lên mặt đáy kenhhoctap.

Chứng minh kenhhoctap.

Trả lời:

Vì hình chópkenhhoctap có các cạnh bên bằng nhau

kenhhoctapkenhhoctap là hình chiếu của kenhhoctap lên mặt đáy kenhhoctap

Nên kenhhoctap tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giáckenhhoctap

Suy ra kenhhoctap.

Bài 8: Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ kenhhoctap

Trả lời:

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

Bài 9: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa AC và DA’ là?

Trả lời:

kenhhoctap

Gọi a là độ dài cạnh hình lập phương.

Khi đó, tam giác AB’C đều kenhhoctap

Lại có, DA’ song song CB’ nên kenhhoctap60kenhhoctap

Bài 10: Cho hình chóp S.ABCD, có cạnh bên SA ⊥ (ABC). Tìm góc giữa đường thẳng SC và đáy.
Trả lời:

kenhhoctap

Hình chiếu vuông góc của SC lên (ABC) là AC, cho nên:

kenhhoctap.

Bài 11: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA ⊥ (ABC). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) là góc nào?

Trả lời:

Ta có BC ⊥ AB, BC ⊥ SA kenhhoctap

Khi đó hình chiếu vuông góc của SC lên (SAB) là SB, cho nên:

kenhhoctap

Bài 12: Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là kenhhoctap và chiều cao bằng kenhhoctap. Thể tích của khối chóp bằng

Trả lời:

Ta có kenhhoctap.

Bài 13: Khi tăng độ dài các cạnh của một khối chóp lên kenhhoctap lần thì thể tích của khối chóp thay đổi như thế nào?

Trả lời:

Thể tích khối chóp là:

kenhhoctap.

Độ dài cạnh đáy tăng lên kenhhoctap lần thì diện tích mặt đáy tăng kenhhoctap lần.

Cạnh bên tăng lên kenhhoctap lần thì chiều cao của hình chóp tăng lên kenhhoctap lần.

Vậy khi tăng độ dài các cạnh của một khối chóp lên kenhhoctap lần thì thể tích của khối chóp tăng lên kenhhoctap lần.

Bài 14: Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy kenhhoctap và chiều cao kenhhoctap là?

Trả lời:

Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy kenhhoctap và chiều cao kenhhoctap

kenhhoctap.

Bài 15: Cho hình chóp kenhhoctap có đáy kenhhoctap là hình chữ nhật với kenhhoctap, kenhhoctap. Cạnh bên kenhhoctap vuông góc với đáy và đường thẳng kenhhoctap tạo với mặt phẳng kenhhoctap một góc kenhhoctap. Tính thể tích kenhhoctap của khối chóp kenhhoctap theo kenhhoctap.

Trả lời:

kenhhoctap

Ta có:

kenhhoctapkenhhoctap là hình chiếu của kenhhoctap lên mặt phẳng (SAB).

kenhhoctap.

Xét tam giác kenhhoctap vuông tại kenhhoctap

kenhhoctap.

Xét tam giác kenhhoctap vuông tại kenhhoctapkenhhoctap.

kenhhoctap.

kenhhoctap.

Bài 16: Cho hình chóp kenhhoctap có đáy kenhhoctap là hình vuông cạnh kenhhoctap Hình chiếu vuông góc của kenhhoctap lên mặt phẳng kenhhoctap trùng với trọng tâm của tam giác kenhhoctap Cạnh bên kenhhoctap tạo với mặt phẳng kenhhoctap một góc bằng kenhhoctap Khoảng cách từ kenhhoctap tới mặt phẳng (SBC) tính theo kenhhoctap bằng?

Trả lời:

kenhhoctap

Đặc điểm hình: Góc giữa kenhhoctap tạo với mặt phẳng kenhhoctapkenhhoctapkenhhoctap;kenhhoctap

Xác định khoảng cách

kenhhoctap

Tính kenhhoctap: kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap.

Bài 17: Cho hình chóp kenhhoctap có mặt đáy ABCD là hình chữ nhật với kenhhoctap Hình chiếu vuông góc của đỉnh kenhhoctap lên mặt phẳng (ABCD) là điểm kenhhoctap thuộc cạnh kenhhoctap sao cho kenhhoctap Góc giữa mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng (ABCD) bằng kenhhoctap Khoảng từ điểm kenhhoctap đến mặt phẳng (SBC) tính theo kenhhoctap bằng?

Trả lời:

kenhhoctap

Kẻ kenhhoctap

kenhhoctap góc giữa hai mặt phẳng kenhhoctapkenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap, kenhhoctap

kenhhoctap,

Kẻ kenhhoctap, mà kenhhoctapkenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap kenhhoctap.

Bài 18: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC. Biết tam giác SBC là tam giác đều. Tính số đo của góc giữa SA và mặt phẳng (ABC).

Trả lời:

kenhhoctap

Do kenhhoctap là hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) nên SH ⊥ (ABC). Vậy kenhhoctap là hình chiếu của SH lên mp (ABC) kenhhoctap. Ta có: . SH ⊥ (ABC) kenhhoctapkenhhoctap. Vậy tam giác SAH vuông cân tại Hkenhhoctap.

Bài 19: Cho hình chóp kenhhoctap có đáy kenhhoctap là hình vuông cạnh kenhhoctap, kenhhoctapkenhhoctap. Gọi kenhhoctap là góc giữa kenhhoctapkenhhoctap, kenhhoctap là góc giữa kenhhoctapkenhhoctap. Giá trị kenhhoctap bằng?

Trả lời:

kenhhoctap

Để xác định góc giữa kenhhoctapkenhhoctap ta xác định hình chiếu của kenhhoctap lên mặt phẳng kenhhoctap. Ta có: kenhhoctap là hình chiếu của kenhhoctap trên kenhhoctap, kenhhoctap là hình chiếu của kenhhoctap trên kenhhoctap vì. kenhhoctap

Vậy kenhhoctap là hình chiếu của kenhhoctap trên kenhhoctap.

kenhhoctap vuông tại kenhhoctap kenhhoctap.

Kẻ kenhhoctap tại kenhhoctapkenhhoctap nên kenhhoctap.

kenhhoctap kenhhoctap kenhhoctap là hình chiếu vuông góc của kenhhoctap trên kenhhoctap.

kenhhoctap vuông nên kenhhoctap.

kenhhoctap vuông tại kenhhoctap kenhhoctap.

Vậy kenhhoctap.

Bài 20: Cho góc tam diện Sxyz với kenhhoctap, kenhhoctap, kenhhoctap. Trên các tia kenhhoctap, kenhhoctap, kenhhoctap lần lượt lấy các điểm kenhhoctap sao cho kenhhoctap. Góc giữa hai mặt phẳng kenhhoctapkenhhoctap bằng?

Trả lời:

Áp dụng định lí Côsin trong tam giác kenhhoctap, ta có kenhhoctap

Tam giác kenhhoctap vuông cân tại kenhhoctap nên kenhhoctap ; tam giác kenhhoctap đều nên kenhhoctap.

kenhhoctap nên tam giác kenhhoctap vuông tại kenhhoctap

Gọi kenhhoctap là trung điểm kenhhoctap thì ta có

kenhhoctap

kenhhoctap nên kenhhoctap

Vậy kenhhoctap