Giáo án dạy thêm Ngữ văn 6 kết nối: Bài 4 Văn bản 3 Cây tre Việt Nam

Giáo án dạy thêm ngữ văn 6 sách kết nối tri thức: Bài 4 Văn bản 3 Cây tre Việt Nam. Giáo án được trình bày khoa học hệ thống kiến thức trong sách giáo khoa, đồng thời cung cấp nhiều ngữ liệu, bài tập mới giúp học sinh ôn luyệnbồi dưỡng kiến thức. File tải về bản word, có thể sử dụng ngay.

Nội dung chi tiết

Ngagrave;y soạn: hellip;/hellip;/hellip;

Ngagrave;y dạy: hellip;/hellip;/hellip;

Ocirc;N TẬP: CAcirc;Y TRE VIỆT NAM

  1. MỤC TIEcirc;U
  2. Kiến thức

Củng cố khắc sacirc;u kiến thức về văn bản Cacirc;y tre Việt Nam magrave; caacute;c em đatilde; được học thocirc;ng qua caacute;c hệ thống cacirc;u hỏi vagrave; caacute;c phiếu học tập để ocirc;n luyệnhellip;

  1. Năng lực
  2. Năng lực chung:

- Năng lực tự chủ vagrave; tự học: Tigrave;m kiếm thocirc;ng tin, đọc saacute;ch giaacute;o khoa, quan saacute;t tranh ảnh để hiểu về văn bản đatilde; học

- Năng lực giao tiếp vagrave; hợp taacute;c: Thảo luận nhoacute;m để thực hiện phiếu học tập, hợp taacute;c giải quyết vấn đề để hiểu về văn bản đatilde; học.

- Năng lực giải quyết vấn đề vagrave; saacute;ng tạo: Năng lực trigrave;nh bagrave;y vagrave; trao đổi thocirc;ng tin trước lớp.

  1. Năng lực đặc thugrave;:

- Năng lực thu thập thocirc;ng tin liecirc;n quan đến văn bản Cacirc;y tre Việt Nam.

- Năng lực trigrave;nh bagrave;y suy nghĩ, cảm nhận của caacute; nhacirc;n về văn bản Cacirc;y tre Việt Nam.

- Năng lực hợp taacute;c khi trao đổi, thảo luận về thagrave;nh tựu nội dung, nghệ thuật, yacute; nghĩa của văn bản.

- Năng lực phacirc;n tiacute;ch, so saacute;nh đặc điểm nghệ thuật của văn bản với caacute;c văn bản coacute; cugrave;ng chủ đề.

  1. Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Coacute; yacute; thức vận dụng kiến thức, kĩ năng học được ở nhagrave; trường, trong saacute;ch baacute;o vagrave; từ caacute;c nguồn tin cậy khaacute;c vagrave;o học tập vagrave; đời sống hằng ngagrave;y.

- Traacute;ch nhiệm: Coacute; yacute; thức tham gia thảo luận nhoacute;m để thống nhất vấn đề. Xacirc;y dựng thaacute;i độ hagrave;o nhatilde; khi tham gia lagrave;m việc nhoacute;m. Coacute; traacute;ch nhiệm trong việc trigrave;nh bagrave;y lắng nghe vagrave; phản biện.

  1. THIẾT BỊ DẠY HỌC VAgrave; HỌC LIỆU

- Học liệu: Ngữ liệu/ Saacute;ch giaacute;o khoa, phiếu học tập.

- Thiết bị: Maacute;y tiacute;nh, maacute;y chiếu.

III. TIẾN TRIgrave;NH DẠY HỌC

  1. KHỞI ĐỘNG
  2. Mục tiecirc;u: Tạo tacirc;m thế vagrave; định hướng chuacute; yacute; cho HS; tạo vấn đề vagrave;o chủ đề.
  3. Nội dung: HS trả lời cacirc;u hỏi.
  4. Sản phẩm: Cacirc;u trả lời/chia sẻ của HS bằng ngocirc;n ngữ.
  5. Tổ chức hoạt động:

- GV cho HS xem higrave;nh ảnh caacute;c sản phẩm được lagrave;m từ tre.

- GV dẫn vagrave;o bagrave;i học.

  1. HỆ THỐNG LẠI KIẾN THỨC

Hoạt động 1. Ocirc;n tập văn bản Cacirc;y tre Việt Nam

  1. a. Mục tiecirc;u: Hệ thống lại vagrave; nắm vững những nội dung chiacute;nh của VB Cacirc;y tre Việt Nam.
  2. b. Nội dung: HS thảo luận, trả lời cacirc;u hỏi được phacirc;n cocirc;ng.
  3. c. Sản phẩm: Cacirc;u trả lời của HS.
  4. d. Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV ndash; HS

DỰ KIẾN SẢN PHẨM

NV1: Tổng quan về taacute;c giả, taacute;c phẩm

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc thầm lại văn bản, yecirc;u cầu lagrave;m việc theo cặp vagrave; trả lời cacirc;u hỏi:

+ Taacute;c giả của VB ldquo;Cacirc;y tre Việt Namrdquo; lagrave; ai? Hatilde;y necirc;u một số neacute;t về taacute;c giả?

+ VB thuộc thể loại gigrave;? Bố cục chia lagrave;m mấy phần, đoacute; lagrave; những phần nagrave;o?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện nhiệm vụ.

Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả

- GV mời một số HS trigrave;nh bagrave;y kết quả trước lớp, yecirc;u cầu cả lớp lắng nghe, nhận xeacute;t.

Bước 4: Nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute;

- GV nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute;, chốt kiến thức.

NV2: Nhắc lại kiến thức trọng tacirc;m

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV chia lớp thagrave;nh 4 nhoacute;m, yecirc;u cầu caacute;c nhoacute;m thảo luận:

+ Nhoacute;m 1: Necirc;u vẻ đẹp của cacirc;y tre.

+ Nhoacute;m 2: Tre gắn boacute; với đời sống vật chất vagrave; tinh thần của con người Việt Nam như thế nagrave;o?

+ Nhoacute;m 3: Tre gắn boacute; với khaacute;ng chiến của nhacirc;n dacirc;n Việt Nam như thế nagrave;o?

+ Nhoacute;m 4: Dựa vagrave;o văn bản, necirc;u vị triacute; của tre trong tương lai.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- Caacute;c nhoacute;m thực hiện nhiệm vụ.

Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả

- GV mời đại diện caacute;c nhoacute;m trigrave;nh bagrave;y kết quả, yecirc;u cầu cả lớp lắng nghe, nhận xeacute;t.

Bước 4: Nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute;

- GV nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute;, chốt kiến thức.

NV3: Tổng kết về nghệ thuật vagrave; nội dung

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yecirc;u cầu HS lagrave;m việc theo cặp, tigrave;m hiểu về nghệ thuật vagrave; nội dung của văn bản.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện nhiệm vụ.

Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả

- GV mời một số HS trả lời trước lớp, yecirc;u cầu cả lớp lắng nghe, nhận xeacute;t.

Bước 4: Nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute;

- GV nhận xeacute;t, chốt kiến thức.

I. TIgrave;M HIỂU CHUNG VỀ VB

1. Taacute;c giả

- Hagrave; Văn Lộc (1925 ndash; 1991), Nam Định.

- Lagrave; nhagrave; văn, nhagrave; baacute;o nổi tiếng chuyecirc;n viết về đề tagrave;i Chiến tranh Đocirc;ng Dương vagrave; Chiến tranh Việt Nam.

2. Taacute;c phẩm

- VB Cacirc;y tre Việt Nam lagrave; lời bigrave;nh cho bộ phim cugrave;ng tecirc;n của caacute;c nhagrave; lagrave;m phim Ba Lan.

- Thể loại: buacute;t kyacute; chiacute;nh luận trữ tigrave;nh, giới thiệu phim tagrave;i liệu.

- Phương thức biểu đạt: miecirc;u tả kết hợp biểu cảm.

- Bố cục: 4 phần:

+ Từ đầu... như người: giới thiệu về cacirc;y tre trong mối quan hệ với con người Việt Nam.

+ Tiếp... chung thủy: tre ndash; người bạn gắn boacute; với đời sống sinh hoạt của người dacirc;n Việt Nam;

+ Tiếp... chiến đấu!: tre đồng hagrave;nh chiến đấu cugrave;ng dacirc;n tộc Việt Nam;

+ Cograve;n lại: Higrave;nh ảnh cacirc;y tre khi Việt Nam đatilde; giagrave;nh chiến thắng (tre gắn với đời sống tinh thần) vagrave; tre trong tương lai.

II. KIẾN THỨC TRỌNG TAcirc;M

1. Vẻ đẹp của cacirc;y tre

- Higrave;nh ảnh becirc;n ngoagrave;i  Liecirc;n tưởng đến phẩm chất của con người:

 Đức tiacute;nh của người hiền (hiền tagrave;i): thanh cao, giản dị, ngay thẳng.

2. Yacute; nghĩa của tre đối với nocirc;ng dacirc;n, người dacirc;n Việt Nam

a. Tre gắn boacute; với đời sống vật chất vagrave; tinh thần của con người Việt Nam

- Đời sống vật chất: giuacute;p người hagrave;ng nghigrave;n cocirc;ng việc khaacute;c nhau:

+ cối xay tre

+ tre lagrave;m nhagrave;

+ giang chẻ lạt, cho boacute;ng maacute;t

+ Từ thuở lọt lograve;ng đến khi nhắm mắt xuocirc;i tay: chiếc nocirc;i tre  nằm trecirc;n giường tre.

- Đời sống tinh thần:

+ giang chẻ lạt, cho boacute;ng maacute;t  nghĩ đến tigrave;nh cảm lứa đocirc;i: Lạt nagrave;y goacute;i baacute;nh chưng xanh/ Cho mai lấy truacute;c, cho anh lấy nagrave;nghellip;

+ Nguồn vui duy nhất của tuổi thơ: mấy que đaacute;nh chắt bằng tre;

+ Khuacute;c nhạc đồng quecirc;: saacute;o tre, saacute;o truacute;c ; diều laacute; tre

Chuacute; yacute; lối viết: ldquo;Diều bay, diều laacute; tre bay lưng trờihellip;/ Saacute;o tre, saacute;o truacute;c vang lưng trờirdquo;  Lối viết soacute;ng đocirc;i, tạo nhịp điệu ; ldquo;vang lưng trờirdquo;  acirc;m thanh vang xa, rộng khắp một vugrave;ng, một khocirc;ng gian bạt ngagrave;n  higrave;nh ảnh đẹp, latilde;ng mạn, kỳ vĩ.

+ Văn hoacute;a: Dưới boacute;ng tre xanh, ta gigrave;n giữ một nền văn hoacute;a lacirc;u đời; tre ăn ở với người đời đời kiếp kiếp

 ldquo;nền văn hoacute;ardquo;: khocirc;ng phải một vagrave;i tập tục riecirc;ng rẽ, magrave; lagrave; cả một nền văn hoacute;a từ ngagrave;n xưa đến hiện tại, mang tiacute;nh truyền thống, tiacute;nh lịch sử (ldquo;lacirc;u đờirdquo;);

+ Khi dacirc;n tộc Việt Nam giagrave;nh chiến thắng: điệu muacute;a sạp coacute; từ ngagrave;y chiến thắng Điện Biecirc;n.

b. Tre gắn boacute; với khaacute;ng chiến của nhacirc;n dacirc;n Việt Nam

Tre lagrave;:

+ vũ khiacute;

+ đồng chiacute; chiến đấu

+ caacute;i chocirc;ng tre socirc;ng Hồng

+ chống lại sắt theacute;p quacirc;n thugrave; (chuacute; yacute;: tre: vật liệu tự nhiecirc;n, thocirc; sơ >< sắt theacute;p: những vật liệu để lagrave;m vũ khiacute; cao cấp hơn)

+ tre xung phong vagrave;o xe tăng;

+ tre hi sinh để bảo vệ con người;

+ gậy tầm vocirc;ng dựng Thagrave;nh đồng Tổ quốc

+ anh hugrave;ng lao động, anh hugrave;ng chiến đấu.

c. Vị triacute; của tre trong tương lai

- Khẳng định: ldquo;sắt theacute;p coacute; thể nhiều hơn tre nứardquo;, nhưng tre vẫn lagrave; một higrave;nh ảnh vocirc; cugrave;ng thacirc;n thuộc, bởi:

+ Tre đatilde; gắn với con người Việt Nam qua rất nhiều thế hệ  Higrave;nh ảnh của tre lagrave; thacirc;n thuộc  Higrave;nh ảnh coacute; sự kế tiếp, từ đời nagrave;y sang đời khaacute;c truyền cho nhau; Tin tưởng vagrave;o truyền thống văn hoacute;a: uống nước nhớ nguồn.

+ Tre coacute; sức sống matilde;nh liệt, ở đacirc;u cũng coacute; thể sống được.

+ Tre mang những đức tiacute;nh của người hiền lagrave; tượng trưng cao quyacute; của dacirc;n tộc Việt Nam.

III. Tổng kết

1. Nghệ thuật

- Lời văn giagrave;u higrave;nh ảnh, nhạc điệu; caacute;ch sử dụng caacute;c biện phaacute;p tu từ, điệp ngữ, hoaacute;n dụ,...  Thể hiện tigrave;nh cảm, cảm xuacute;c của người viết.

2. Nội dung

- Bagrave;i thơ thể hiện tigrave;nh yecirc;u quecirc; hương, đất nước vagrave; niềm tự hagrave;o của nhagrave; văn qua higrave;nh ảnh cacirc;y tre với những phẩm chất đẹp đẽ, cao quyacute; đatilde; trở thagrave;nh một biểu tượng của dacirc;n tộc Việt Nam, đất nước Việt Nam.

  1. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
  2. Mục tiecirc;u: HS khaacute;i quaacute;t lại nội dung bagrave;i học thocirc;ng qua hệ thống cacirc;u hỏi vagrave; bagrave;i tập.
  3. Nội dung: HS thảo luận, hoagrave;n thagrave;nh phiếu học tập.
  4. Sản phẩm: Cacirc;u trả lời của caacute;c cacirc;u hỏi, bagrave;i tập.
  5. Tổ chức thực hiện:

- GV phaacute;t đề theo bagrave;n, yecirc;u cầu HS lagrave;m thảo luận, khoanh vagrave;o đaacute;p aacute;n đuacute;ng.

ĐỀ LUYỆN TẬP

Khoanh trograve;n đaacute;p aacute;n đuacute;ng trước mỗi cacirc;u hỏi sau đacirc;y:

Cacirc;u 1. Taacute;c giả của Cacirc;y tre Việt Nam lagrave;...

A. Lacirc;m Thị Mỹ Dạ

B. Theacute;p Mới

C. Thạch Lam

D. Mai Văn Phấn

Cacirc;u 2. Nội dung của văn bản Cacirc;y tre Việt Nam lagrave;...

A. Cacirc;y tre lagrave; người bạn thacirc;n của nhacirc;n dacirc;n Việt Nam.

B. Tre coacute; mặt ở khắp nơi, tre đatilde; gắn boacute; lacirc;u đời vagrave; giuacute;p iacute;ch cho con người trong đời sống hằng ngagrave;y, trong lao động sản xuất vagrave; cả trong chiến đấu chống giặc.

C. Tre gắn boacute; với con người vagrave; dacirc;n tộc Việt Nam trong quaacute; khứ, hiện tại vagrave; cả tương lai.

D. Tất cả đều đuacute;ng.

Cacirc;u 3. Cacirc;u nagrave;o dưới đacirc;y noacute;i về văn bản Cacirc;y tre Việt Nam?

A. Lagrave; truyện ngắn đạt giải nhất trong cuộc thi viết về lagrave;ng quecirc; vagrave; con người Việt Nam.

B. Lagrave; lời bigrave;nh cho bộ phim cugrave;ng tecirc;n của caacute;c nhagrave; điện ảnh Ba Lan.

C. Lagrave; kiacute; sự của taacute;c giả viết về cacirc;y tre Việt Nam.

D. Lagrave; taacute;c phẩm đạt giải nhigrave; trong cuộc sống vận động saacute;ng taacute;c cho thiếu nhi.

Cacirc;u 4. Phẩm chất nagrave;o sau đacirc;y khocirc;ng được dugrave;ng để miecirc;u tả cho cacirc;y tre?

A. ngay thẳng.

B. can đảm.

C. thủy chung.

D. dịu dagrave;ng.

Cacirc;u 5. Trong đoạn triacute;ch, nguồn vui magrave; tre mang lại cho trẻ thơ lagrave; từ đacirc;u?

A. Tre haacute;t ru em beacute; trong giấc ngủ ecirc;m nồng.

B. Tỏa boacute;ng maacute;t cho trẻ em nocirc; đugrave;a.

C. Nguyecirc;n liệu từ tre tạo ra que đaacute;nh chuyền.

D. Tre lagrave;m necirc;n chiếc nocirc;i đưa trẻ.

Cacirc;u 6. Đoạn văn: ldquo;Suốt một đời người, từ thuở lọt lograve;ng trong chiếc nocirc;i tre, đến khi nhắm mắt xuocirc;i tay, nằm trecirc;n giường tre, tre với migrave;nh, sống với nhau, chết coacute; nhau, chung thủyrdquo; noacute;i lecirc;n điều gigrave;?

A. Sự gắn boacute; thủy chung của tre với con người rong suốt cả cuộc đời.

B. Sự tận tigrave;nh của tre trong việc phục vụ con người.

C. Những phẩm chất cao quyacute; của tre đối với con người.

D. Những đoacute;ng goacute;p tre cho sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.

Cacirc;u 7. Taacute;c giả đatilde; gọi tre lagrave; gigrave; của con người trong khaacute;ng chiến?

A. Tre lagrave; bạn thacirc;n của con người.

B. Tre lagrave; đồng chiacute; chiến đấu của con người.

C. Tre lagrave; đồng đội của con người.

D. Tre lagrave; cấp dưới của con người.

Cacirc;u 8. Tre được sử dụng lagrave;m vũ khiacute; gigrave; trong chiến đấu?

A. Lagrave;m suacute;ng vagrave; lagrave;m chocirc;ng.

B. Lagrave;m gậy tầm vocirc;ng vagrave; lagrave;m suacute;ng.

C. Lagrave;m giaacute;o maacute;c vagrave; lagrave;m gậy tầm vocirc;ng.

D. Lagrave;m gậy tầm vocirc;ng vagrave; lagrave;m chocirc;ng.

Cacirc;u 9. Bagrave;i Cacirc;y tre Việt Nam coacute; những đặc điểm nghệ thuật nagrave;o?

A. Giagrave;u chi tiết higrave;nh ảnh chọn lọc mang yacute; nghĩa biểu trưng.

B. Sử dụng rộng ratilde;i vagrave; thagrave;nh cocirc;ng caacute;c pheacute;p nhacirc;n hoacute;a.

C. Lời văn giagrave;u cảm xuacute;c vagrave; nhịp điệu.

D. Tất cả đều đuacute;ng.

Cacirc;u 10. Người giagrave; dugrave;ng tre lagrave;m gigrave; để tạo ra sự khoan khoaacute;i?

A. Chiếc cagrave;y để cagrave;y ruộng.

B. Chiếc votilde;ng để đung đưa trong những trưa hegrave; oi bức.

C. Chiếc cần cacirc;u để cacirc;u caacute; thư giatilde;n.

D. Chiếc điếu cagrave;y để huacute;t thuốc.

- GV gọi HS trigrave;nh bagrave;y bagrave;i lagrave;m, sau đoacute; sửa bagrave;i.

Gợi yacute; đaacute;p aacute;n:

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

D

B

D

C

A

B

D

D

D