Giải tiếng anh 5 Family and Friends: Review 3

Hướng dẫn giải Tiếng anh 5 Family and Friends Giải bài Review 3. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.

Nội dung chi tiết

REVIEW 3

1. Listen and check (✓) a or b. There is one example. (Nghe và đánh dấu (✓) a hoặc b. Có một ví dụ.)

1.

a. Yes, we did. We saw lots of old paintings.

(Ừ, đúng vậy. Chúng mình đã thấy rất nhiều bức tranh cổ.)

b. You mustn't take photos in the museum.

(Bạn không được chụp ảnh trong viện bảo tàng.)

2.

a. I bought some great postcards.

(Mình đã mua vài tấm bưu thiếp đẹp.)

b. There weren't any models.

(Không có mô hình nào cả.)

3.

a. I'm not sure.

(Mình không chắc lắm.)

b. It's a very large cave.

(Đó là một hang động rất lớn.)

4.

a. I'm playing volleyball.

(Mình đang chơi bóng chuyền.)

b. No, you mustn't play on the grass.

(Không, bạn không được chơi trên bãi cỏ.)

5.

a. My is running fast.

(My đang chạy nhanh.)

b. I think My is faster.

(Tôi nghĩ My nhanh hơn.)

Transcript:

1. Did you visit the museum?

(Bạn đã đi thăm bảo tàng à?)

2. What did you buy at the gift shop?

(Bạn đã mua gì ở cửa hàng quà lưu niệm?)

3. Which mountain is higher, Fansipan or Bach Ma?

(Núi nào cao hơn, Fansipan hay Bạch Mã?)

4. Let's play soccer! Can we play soccer on the grass?

(Chơi đá bóng đi! Chúng mình có thể chơi trên bãi cỏ không?)

5. Can Mai run faster than Lam?

(Mai có thể chạy nhanh hơn Lam không?)

Answer:

1. a2. a3. a4. b5. b

2. Read and circle the correct word. (Đọc và khoanh tròn vào từ đúng.)

Last week, my class went to the city museum by (1) train.It was really (2) _____. We liked it a lot. We saw some dinosaur (3) _____. They were (4) ______ than the museum! There was a (5) ____ there. She said we mustn't touch the bones. I (6) _____ a pen in the shape of a bone in the gift shop.

1. a. train b. skateboard c. plane

2. a. wide b. high c. interesting

3. a. bones b. clothes c. transport

4. a. wider b. older c. longer

5. a. scientist b. firefighter c. police officer

6. a. ate b. buy c. bought

Answer:

1. a2. c3. a4. b5. a6. c

Last week, my class went to the city museum by train. It was really interesting. We liked it a lot. We saw some dinosaur bones. They were older than the museum! There was a scientist there. She said we mustn't touch the bones. I bought a pen in the shape of a bone in the gift shop.

(Tuần trước, lớp mình đi bảo tàng thành phố bằng tàu hỏa. Chuyến đi rất thú vị. Tụi mình thích lắm. Mình được xem mấy bộ xương khủng long. Chúng còn cổ hơn cả tòa bảo tàng ấy! Có một nhà khoa học ở đó. Cô ấy dặn tụi mình không được chạm vào những bộ xương. Mình đã mua một cây bút hình cái xương ở cửa hàng lưu niệm.)

3. Listen and circle the stressed parts of the sentences. (Nghe và khoanh vào những phần trọng âm của câu.)

1. The elephant walks slowly.

(Con voi đi chậm chạp.)

2. A mouse is smaller than an elephant.

(Con chuột nhỏ hơn con voi.)

3. He reads quietly.

(Anh ấy đọc sách một cách yên lặng.)

4. A giraffe can run very fast.

(Hươu cao cổ có thể chạy rất nhanh.)

5. A cheetah is faster than a horse.

(Báo săn chạy nhanh hơn ngựa.)

Answer:

1. The elephant walks slowly.

2. A mouse is smaller than an elephant.

3. He reads quietly.

4. A giraffe can run very fast.

5. A cheetah is faster than a horse.

4. Look at the picture of Ba Na Hills and answer the questions. (Nhìn vào bức ảnh Bà Nà Hills và trả lời câu hỏi.)

REVIEW 3

1. What can you see?

(Bạn có thể nhìn thấy gì?)

2. Is Ba Na Hills higher than your town or city?

(Bà Nà Hills có cao hơn thị trấn hay thành phố của bạn không?)

3. Is it colder or warmer than your town or city?

(Ở đó lạnh hơn hay ấm hơn so với thị trấn/thành phố của bạn?)

4. Did you see a mountain before?

(Bạn đã từng nhìn thấy núi chưa?)

Did you climb it?

(Bạn có leo lên đó không?)

Answer:

1. I can see a bridge.

(Mình có thể thấy một cây cầu.)

2. Yes, it is.

(Có.)

3. It’s warmer than my town.

(Ở đó ấm hơn thị trấn của mình.)

4. Yes, I did. I climbed it.

(Có, mình đã leo lên đó.)

5. Write the words in the correct order. (Sắp xếp từ theo đúng trật tự.)

REVIEW 3

Answer:

1. Last Sunday, I went to the park and played with my friends.

(Chủ nhật tuần trước tôi đã đi đến công viên và chơi cùng với các bạn.)

2. A train is faster than a trolley.

(Tàu hỏa thì nhanh hơn xe chạy bằng dây cáp.)

3. Fansipan is higher than Bach Ma mountain.

(Đỉnh Fansipan cao hơn dãy Bạch Mã.)

4. We must study hard for our exams.

(Chúng ta phải học chăm chỉ cho bài kiểm tra.)

5. Don’t talk loudly in the library, please?

(Làm ơn đừng nói chuyện to trong thư viện được không?)