Giải tiếng anh 5 Family and Friends: Starter

Hướng dẫn giải Tiếng anh 5 Family and Friends Giải bài Starter. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.

Nội dung chi tiết

LESSON 1

1. Listen and sing (Nghe và hát theo)

We’re all back together!

We’re all back together with friends from before.

We’re ready to work and learn some more.

It’s time to show what we can do.

Vacation is over for me and you!

Translate:

Tất cả chúng ta đã trở lại bên nhau!

Tất cả chúng ta lại cùng những người bạn cũ.

Sẵn sàng làm việc và học thêm nhiều điều mới.

Đã đến lúc thể hiện những gì chúng ta có thể làm.

Kỳ nghỉ đã kết thúc với tôi và bạn!

2. Listen and read. Where was Amy’s bag? (Nghe và đọc. Cặp sách của Amy ở đâu?)

LESSON 1

Translate:

1.

Mẹ: Chào! Ở trường thế nào?

Ami: Thật kinh khủng! Không có lớp học thể chất cho con vì quần áo thể chất ở trong túi của con.

2.

Amy: Lớp toán rất khó.

Mẹ: Máy tính của con đâu?

Amy: Nó ở trong túi của con.

3.

Amy: Vào bữa trưa tớ đói. Nhưng bữa trưa của tớ vẫn ở trong túi.

Max: Không sao đâu vì có hai chiếc bánh sandwich trong hộp cơm trưa của tớ.

4.

Mẹ: Ừm. Hôm nay lớp mỹ thuật có sơn không?

Ami: Xin lỗi! Chiếc tạp dề nghệ thuật của con ở trong túi của con.

Mẹ: Nhưng túi của con đâu?

Amy: Túi của con không có ở trường. Nó đã ở nhà.

Answer:

It was at home. (Nó đã ở nhà).

LESSON 2

1. Ask and answer. (Hỏi và trả lời)

LESSON 1

Answer:

1.

A: What’s your favorite school subject?

(Môn học yêu thích của bạn là gì?)

B: My favorite subject is English.

(Môn học yêu thích của tớ là Tiếng Anh.)

2.

A: What’s your favorite school subject?

(Môn học yêu thích của bạn là gì?)

B: My favorite subject is math.

(Môn học yêu thích của tớ là Toán.)

3.

A: What’s your favorite school subject?

(Môn học yêu thích của bạn là gì?)

B: My favorite subject is P.E.

(Môn học yêu thích của tớ là Thể dục.)

4.

A: What’s your favorite school subject?

(Môn học yêu thích của bạn là gì?)

B: My favorite subject is art.

(Môn học yêu thích của tớ là Mỹ thuật.)

5.

A: What’s your favorite school subject?

(Môn học yêu thích của bạn là gì?)

B: My favorite subject is Vietnamese.

(Môn học yêu thích của tớ là Tiếng Việt.)

2. Listen and write. (Nghe và viết)

1. Holly’s favorite subject is ______ because she likes ______ math problems.

2. Amy’s favorite subject is ______ because she likes ______ basketball.

3. Max favorite subject is ______, but he likes ______ , too.

4. Leo’s favorite subject is ______ because he likes ______.

LESSON 1

Transcript:

Max: What’s your favorite subject, Holly?

Holly: I love math. I like doing math problems. What’s your favorite subject, Amy?

Amy: I like P.E. I like playing basketball. What about you, Max? What’s your favorite subject?

Max: My favorite subject is English. But I like painting, too. What about you, Leo?

Leo: My favorite subject is P.E. because I like running.

Answer:

1. math - doing2. P.E - playing3. English - painting4. P.E - running

1. Holly’s favorite subject is math because she likes doing math problems.

(Môn học yêu thích của Holly là toán vì cô ấy thích giải toán.)

2. Amy’s favorite subject is P.E. because she likes playing basketball.

(Môn học yêu thích của Amy là thể dục vì cô ấy thích chơi bóng rổ.)

3. Max’s favorite subject is English, but he likes painting, too.

(Môn học yêu thích của Max là tiếng Anh nhưng anh ấy cũng thích vẽ tranh.)

4. Leo’s favorite subject is P.E. because he likes running.

(Môn học yêu thích của Leo là thể dục vì anh ấy thích chạy.)

3. Look at the pictures in exercise 2. Ask and answer. (Nhìn những bức tranh ở bài 2. Đặt câu hỏi và trả lời)

LESSON 1

Answer:

1.

A: What’s Amy doing? Is she fishing?

(Amy đang làm gì thế? Cô ấy đang câu cá à?)

B: No, she isn’t. She’s playing basketball.

(Không. Cô ấy đang chơi bóng rổ.)

2.

A: What’s Max doing? Is he running?

(Max đang làm gì thế? Anh ấy đang chạy à?)

B: No, he isn’t. He’s painting.

(Không. Anh ấy đang vẽ tranh.)

3.

A: What’s Leo doing? Is he running?

(Leo đang làm gì thế? Anh ấy đang chạy à?)

B: Yes, he is.

(Đúng vậy)

LESSON 3

1. Listen, point and repeat (Nghe, chỉ và nhắc lại)

LESSON 1

2. Look and write (Nhìn và viết)

LESSON 1

Answer:

1. twenty-one2. sixty-three3. eighty-nine4. thirty-four
5. forty-five6. ninety-six7. seventy-seven8. one-hundred

3. Ask and answer (Hỏi và trả lời)

LESSON 1

Translate:

A: Where do you live?

(Bạn sống ở đâu?)

B: I live at 21 Nguyen Du Street, Ha Noi.

(Tớ sống ở số 21 đường Nguyễn Du, Hà Nội.)

LESSON 4

1. Read and write (Đọc và viết)

Hi! My name is Huy and I live at 98 Bui Thi Xuan Street, Da Lat. I’m in class 5D at Nguyen Trai Primary School. My teacher’s name is Ms. Phuong. My favorite subject is P.E. because I want to be a P.E. teacher. I like playing basketball in my free time. I’m watching a match on TV with friends now.

Translate:

Xin chào! Mình tên là Huy và mình sống tại số 98 đường Bùi Thị Xuân, Đà Lạt. Mình học lớp 5D trường Tiểu học Nguyễn Trãi. Cô giáo của mình tên là cô Phương. Môn học yêu thích của mình là Thể Dục vì mình muốn trở thành giáo viên Thể Dục. Lúc rảnh, mình thích chơi bóng rổ. Hiện tại, mình đang xem một trận đấu trên TV cùng với bạn bè.

Answer:

Name (Tên): Huy

Address (Địa chỉ): 98 Bui Thi Xuan Street, Da Lat

School and class (Trường và lớp): Class 5D, Nguyen Trai Primary School

Teacher’s name (Tên của giáo viên): Ms. Phuong

Favorite subject (Môn học yêu thích): P.E

Free time (Thời gian rảnh): Playing basketball

Dream job (Công việc mơ ước): P.E. teacher

2. Ask and answer (Hỏi và trả lời)

LESSON 1

Answer:

What job do you want to do?

(Bạn muốn làm nghề gì?)

1. I want to be a pilot.

(Tớ muốn trở thành phi công.)

2. I want to be a firefighter.

(Tớ muốn trở thành người lính cứu hỏa.)

3. I want to be a teacher.

(Tớ muốn trở thành giáo viên.)

4. I want to be a police officer.

(Tớ muốn trở thành cảnh sát.)

5. I want to be a farmer.

(Tớ muốn trở thành một người nông dân.)

3. Write about you (Viết về bạn)

LESSON 1

Answer:

Hi! My name’s Mai and I live at 15 Tran Hung Dao Street, Hue. I’m in Class 4A at Hong Bang Primary School. My teacher’s name is Mr. Tuan. My favorite subject is English because I want to be a translator. I like drawing cartoons in my free time. I’m practicing the piano now.

Xin chào! Tên mình là Mai và mình sống ở số 15 đường Trần Hưng Đạo, Huế. Mình học lớp 4A trường Tiểu học Hồng Bàng. Tên giáo viên của mình là thầy Tuấn. Môn học yêu thích của mình là tiếng Anh vì mình muốn trở thành một phiên dịch viên. Lúc rảnh, mình thích vẽ truyện tranh. Hiện tại mình đang tập đàn piano.