Giáo án Lịch sử và Địa lí 5 kết nối: Bài 28 Ôn tập

Giáo án Lịch sử và Địa lí 5 kết nối tri thức: Bài 28 Ôn tập. Bài được biên soạn đầy đủ, chỉn chu, chất lượng. File tải về là file word, giáo viên dễ dàng sử dụng, chỉnh sửa. Kênh có trọn bộ giáo án Word cả năm.

Nội dung chi tiết

Ngày soạn:…/…/…

Ngày dạy:…/…/…

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức

Sau bài học này, HS sẽ:

  • Củng cố được kiến thức về Khởi nghĩa Lam Sơn, Triều Hậu Lê, Triều Nguyễn, Cách mạng tháng Tám năm 1945, chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954, Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975, công cuộc Đổi mới, Các nước láng giềng (Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á), Các châu lục và đại dương trên thế giới, dân số và các chủng tộc chính, văn minh Ai Cập, văn minh Hy Lạp, Chung tay xây dựng thế giới xanh – sạch – đẹp và Thế giới hoà bình.

2. Năng lực

Năng lực chung:

  • Tự chủ và tự học: tự lực làm những nhiệm vụ học tập được giao trên lớp và ở nhà.

  • Giao tiếp và hợp tác: hợp tác và giao tiếp với các bạn trong các nhiệm vụ học tập.

  • Giải quyết vấn đề và sáng tạo: phát hiện được vấn đề từ các nhiệm vụ học tập và tìm cách giải quyết vấn đề; sưu tầm tư liệu lịch sử.

Năng lực riêng:

  • Năng lực nhận thức khoa học Lịch sử và Địa lí: Thông qua việc vẽ sơ đồ tư duy.

  • Năng lực tìm hiểu lịch sử và địa lí: Thông qua việc trình bày các kiến thức đã được học.

3. Phẩm chất

  • Yêu nước: bày tỏ tình yêu đối với quê hương, đất nước Việt Nam và thế giới; truyền thống lịch sử văn hoá lâu đời của dân tộc thông qua các thành tựu trong công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước Việt Nam.

  • Trách nhiệm: giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp và những di sản văn hoá của cha ông ta để lại, những di sản văn hoá của nhân loại.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Đối với giáo viên

  • Giáo án, SHS, SGV, Vở bài tập Lịch sử 5.

  • Lược đồ hành chính châu Á.

  • Lược đồ tự nhiên của Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.

  • Lược đồ các châu lục và đại dương trên thế giới.

  • Quả Địa Cầu tự nhiên hoặc lược đỗ tự nhiên thế giới.

  • Bản đồ hành chính Việt Nam treo tường.

  • Bản đồ tự nhiên Việt Nam treo tường.

  • Máy tính, máy chiếu (nếu có).

2. Đối với học sinh

  • SHS Lịch sử và Địa lí 5 Kết nối tri thức với cuộc sống.

  • Thông tin, tài liệu, tranh ảnh về làm quen với phương tiện học tập môn Lịch sử và Địa lí.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiêu: Tạo tâm thế tích cực, hứng thú học tập cho HS và kết nối với bài học mới.

b. Cách tiến hành

- GV cho HS hát và vận động tại chỗ theo ca khúc “Thiếu nhi thế giới liên hoan”

https://youtu.be/fed5LXXpkbM

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm (4 – 6 HS):

+ Bài hát có nội dung gì?

+ Em cảm thấy như thế nào khi nghe ca khúc?

- GV mời 2 -3 HS trả lời. HS khác lắng nghe, nhận xét.

- GV nhận xét, chốt đáp án:

+ Bài hát là sự đoàn kết của thiếu nhi khắp 5 châu trên thế giới đồng thời thể hiện niềm lạc quan, yêu đời, cầu mong cho tương lai hòa bình, yên ấm.

+ Bài hát gợi lên trong em tình thương thân tương ái giữa con người trên thế giới, cùng nhau nỗ lực vì một thế giới ấm no, hạnh phúc, hòa bình.

- GV dẫn dắt HS vào bài học: Chúng ta cùng vào bài học ngày hôm nay: Bài 28 – Ôn tập.

B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Hoàn thành bảng về một số nét chính về lịch sử Việt Nam dưới Triều Lê và Triều Nguyễn

- GV yêu cầu HS làm việc nhóm (4 – 6 HS) thực hiện yêu cầu: Hoàn thành bảng về một số nét chính về lịch sử Việt Nam dưới Triều Lê và Triều Nguyễn

STT

Tên triều đại

Một số nét chính về lịch sử

1

Triều Hậu Lê

?

2

Triều Nguyễn

?

- GV mời một số HS trình bày. HS khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung ý kiến (nếu có).

- GV nhận xét, đánh giá, ghi nhận đáp án hợp lí:

STT

Tên triều đại

Một số nét chính về lịch sử

1

Triều Hậu Lê

- Vẽ bản đồ Hồng Đức

- Coi trọng và khuyến khích phát triển nông nghiệp.

2

Triều Nguyễn

- Ban hành bộ Hoàng luật lệ

- Vẽ bản đồ hành chính

Hoạt động 2: Hãy vẽ và hoàn thành trục thời gian thể hiện một số sự kiện tiêu biểu của lịch sử Việt Nam từ 1945 đến nay

- GV cho HS làm việc cá nhân thực hiện yêu cầu: Hãy vẽ và hoàn thành trục thời gian thể hiện một số sự kiện tiêu biểu của lịch sử Việt Nam từ 1945 đến nay

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- GV gọi 1 – 2 HS trình bày trước lớp. Các bạn khác nhận xét, bổ sung.

- GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức:

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Hoạt động 3: Lựa chọn thông tin cho phù hợp với Triều Hậu Lê và Triều Nguyễn, sau đó ghi kết quả vào vở

- GV chia lớp thành các nhóm (4 -6 HS) thực hiện nhiệm vụ: Lựa chọn thông tin cho phù hợp với Triều Hậu Lê và Triều Nguyễn, sau đó ghi kết quả vào vở

1. Khởi nghĩa Lam Sơn

2. Kháng chiến chống Pháp

3.Phong trào Cần vương

4. Quốc triều hình luật

5. Bản đồ Hồng Đức

6. Thực thi chủ quyền ở quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa.

7. Gia Long

8. Minh Mạng.

9. Lê Lợi

10. Nguyễn Trãi.

11. Nguyễn Công Trứ

12. Lương Thế Vinh.

13. Ngô Sĩ Liên

14. Phan Đình Phùng

15. Hàm Nghi

16. Tôn Thất Thuyết

- GV mời đại diện 3 HS trình bày kết quả làm việc. HS khác lắng nghe, nhận xét.

- GV nhận xét, công bố đáp án:

+ Triều Hậu Lê: 1, 4, 5, 9, 10, 12, 13.

+ Triều Nguyễn: 2, 3, 6, 7, 8, 11, 14, 15, 16.

Hoạt động 4: Chọn và kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử của Triều Hậu Lê hoặc Triều Nguyễn. Bày tỏ cảm nghĩ của em về nhân vật lịch sử đó.

- GV cho HS hoạt động theo nhóm (4 HS): Chọn và kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử của Triều Hậu Lê hoặc Triều Nguyễn. Bày tỏ cảm nghĩ của em về nhân vật lịch sử đó.

- GV gợi ý cho HS một số nhân vật: Lê Lợi, Lê Lai, Nguyễn Trãi, Lê Thánh Tông, Lương Thế Vinh, Minh Mạng, Nguyễn Trường Tộ, Nguyễn Công Trứ, Phan Đình Phùng...

- GV mời đại diện 2 – 3 HS trình bày kết quả làm việc. HS khác lắng nghe, nhận xét.

- GV nhận xét, ghi nhận đáp án hợp lí.

Hoạt động 5: Chọn và kể lại một sự kiện lịch sử nổi bật của Triều Hậu Lê, Triều Nguyễn

- GV cho HS hoạt động theo nhóm (4 HS): Chọn và kể lại một sự kiện lịch sử nổi bật của Triều Hậu Lê, Triều Nguyễn

- GV gợi ý cho HS:

+ Tên sự kiện.

+ Diễn biến chính của sự kiện.

+ Ý nghĩa của sự kiện.

- GV mời đại diện 2 – 3 HS trình bày kết quả làm việc. HS khác lắng nghe, nhận xét.

- GV nhận xét, ghi nhận đáp án hợp lí.

Hoạt động 6: Em hãy hoàn thành bảng về các nước láng giềng của Việt Nam

- GV yêu cầu HS làm việc nhóm (4 – 6 HS) thực hiện yêu cầu: Hoàn thành bảng về các nước láng giềng của Việt Nam

Đặc điểm

Trung quốc

Lào

Cam-pu-chia

Địa hình

?

?

?

Khí hậu

?

?

?

Số dân

?

?

?

Công trình kiến trúc tiêu biểu

?

?

?

- GV mời một số HS trình bày. HS khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung ý kiến (nếu có).

- GV nhận xét, đánh giá, ghi nhận đáp án hợp lí:

Đặc điểm

Trung quốc

Lào

Cam-pu-chia

Địa hình

- Miền Đông có địa hình chủ yếu là núi thấp và nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn.

- Miền Tây gồm các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

Chủ yếu là núi và cao nguyên.

Chủ yếu là đồng bằng.

Khí hậu

- Miền Đông có khí hậu thay đổi theo chiều bắc nam, từ ôn đới sang cận nhiệt.

- Miền Tây có khí hậu khắc nghiệt, mưa ít.

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

Khí hậu cận xích đạo.

Số dân

Hơn 1,4 tỉ người.

Khoảng 7,5 triệu người.

Khoảng 15,7 triệu người.

Công trình kiến trúc tiêu biểu

- Vạn Lý Trường Thành.

- Cố cung Bắc Kinh

- Cánh đồng Chum.

- Luông Pha-băng.

- Thạt Luổng.

- Ăng-co Vát

-Ăng-co Thom

- Đền Bay-on

Hoạt động 7: Hãy viết một đoạn văn mô tả về đặc điểm tự nhiên của một châu lục mà em yêu thích nhất

- GV cho HS hoạt động theo nhóm (4 HS): Hãy viết một đoạn văn mô tả về đặc điểm tự nhiên của một châu lục mà em yêu thích nhất

- GV gợi ý cho HS:

+ Vị trí địa lí.

+ Địa hình.

+ Khí hậu.

+ Sông, hồ...

- GV mời đại diện 2 – 3 HS trình bày kết quả làm việc. HS khác lắng nghe, nhận xét.

- GV nhận xét, ghi nhận đáp án hợp lí.

Hoạt động 8: Sưu tầm tư liệu và viết một bài giới thiệu về một thành tựu tiêu biểu của văn minh thế giới mà em ấn tượng nhất

- GV cho HS hoạt động theo nhóm (4 HS): Sưu tầm tư liệu và viết một bài giới thiệu về một thành tựu tiêu biểu của văn minh thế giới mà em ấn tượng nhất

- GV gợi ý cho HS:

+ Vạn Lý Trường Thành.

+ Cố cung Bắc Kinh.

+ Thạt Luổng.

+ Ăng-co Vát.

+ Ăng-co Thom.

+ Kim tự tháp.

+ Đền Pác-tê-nông...

- GV mời đại diện 2 – 3 HS trình bày kết quả làm việc. HS khác lắng nghe, nhận xét.

- GV nhận xét, ghi nhận đáp án hợp lí.

C. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a. Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức đã học để thực hiện tìm hiểu và mở rộng kiến thức.

b. Cách tiến hành

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Đố vui”.

- GV đọc từng câu hỏi và HS giơ tay để phát biểu. GV công bố đáp án sau khi HS trả lời.

Câu 1: Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?

A. Nguyễn Ánh đánh bại quân Minh.

B. Vua Quang Trung nhường ngôi cho Nguyễn Ánh.

C. Nguyễn Ánh lật đổ triều Tây Sơn.

D. Nguyễn Ánh đánh bại quân Thanh.

Câu 2: Anh hùng nào lấy mình chèn pháo?

A. Phan Đình Giót.

B. Bế Văn Đàn.

C. Lí Tự Trọng.

D. Tô Vĩnh Diện.

Câu 3: Con sông lớn nhất chảy qua Lào là

A. Mê Công.

B. Nậm U.

C. Nậm Thơn.

D. Sê Đôn.

Câu 4: Ý nào không phải là chiều phân hóa khí hậu của châu Mỹ?

A. Đông - Tây.

B. Bắc - Nam.

C. Độ cao.

D. Mùa.

Câu 5: Năm vòng tròn trên cờ Ô-lim-píc đại diện cho:

A. 5 đại dương.

B. 5 châu lục.

C. 5 chủng người.

D. 5 dân tộc.

- GV công bố đáp án ngay sau khi HS nêu đáp án:

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

C

D

A

D

B

* CỦNG CỐ

- GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học.

- GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát.

* DẶN DÒ

- GV nhắc nhở HS:

+ Ôn tập kiến thức đã học.

+ Có ý thức chăm chỉ, tìm tòi, học hỏi những phương tiện học tập môn Lịch sử và Địa lí.

- HS quan sát.

- HS thảo luận nhóm.

- HS trả lời.

- HS lắng nghe, tiếp thu.

- HS lắng nghe, chuẩn bị vào bài học mới.

- HS làm việc nhóm.

- HS trình bày.

- HS lắng nghe, tiếp thu.

- HS làm việc cá nhân.

- HS trả lời.

- HS lắng nghe, tiếp thu.

- HS làm việc nhóm.

- HS trình bày.

- HS lắng nghe, nhận xét.

- HS làm việc nhóm

- HS lắng nghe, tham khảo.

- HS trả lời.

- HS lắng nghe, tiếp thu.

- HS làm việc nhóm

- HS lắng nghe, tham khảo.

- HS trả lời.

- HS lắng nghe, tiếp thu.

- HS làm việc nhóm.

- HS trình bày.

- HS lắng nghe, tiếp thu.

- HS làm việc nhóm

- HS lắng nghe, tham khảo.

- HS trả lời.

- HS lắng nghe, tiếp thu.

- HS làm việc nhóm

- HS lắng nghe, tham khảo.

- HS trả lời.

- HS lắng nghe, tiếp thu.

- HS tham gia.

- HS lắng nghe, thực hiện.

- HS lắng nghe, tiếp thu.

- HS lắng nghe, tiếp thu.

- HS lắng nghe, thực hiện.