Giáo án ppt Toán 8 kết nối: Bài Luyện tập chung (1)

Giáo án điện tử Toán 8 kết nối tri thức: Bài Luyện tập chung (1). Bài giảng được thiết kế hiện đại, sáng tạo, sinh động với đầy đủ nội dung, hình ảnh,… giúp học sinh có hứng thú học tập tiếp thu hiệu quả hơn. Giáo viên tải về có thể sử dụng luôn để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY!

CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG

LUYỆN TẬP CHUNG

Ví dụ 1 (SGK – tr40)

Rút gọn các biểu thức sau:

  1. a) b)

Giải

  1. a)

b)

Câu hỏi:

  1. a) Khai triển các biểu thức:

  1. b) Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc hiệu:

Giải

a)

2

  1. b)

Ví dụ 2 (SGK – tr40)

Rút gọn các biểu thức:

a)

b)

Giải

a)

  1. b) Ta có:

Vậy:

Câu hỏi:

  1. a) Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc hiệu:

  1. b) Rút gọn biểu thức:

Giải

  1. a)
  2. b)

Ví dụ 3 (SGK – tr40)

Mẹ của Mai gửi vào ngân hàng 150 triệu đồng theo thể thức lãi kép theo định kì với lãi suất không đổi x mỗi năm (tức là nếu đến kì hạn người gửi không rút lãi ra thì tiền lãi được tính vào vốn của kì kế tiếp). Biểu thức (triệu đồng) biểu thị số tiền mẹ của Mai nhận được sau 3 năm.

  1. a) Tính số tiền mẹ cuẩ Mai nhận được sau 3 năm khi lãi suất là x = 5%
  2. b) Khai triển S thành đa thức theo x và xác định bậc của đa thức.

Giải

  1. a) Ta có x = 5% = 0,05

(triệu đồng).

b)

S là đa thức bậc 3 theo biến x.

7 HẲNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

LUYỆN TẬP

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Khai triển 4x2 – 25y2 theo hằng đẳng thức ta được

  1. (4x – 5y)(4x + 5y)
  2. (4x – 25y)(4x + 25y)
  3. (2x – 5y)(2x + 5y)
  4. (2x – 5y)2

Câu 2. Nhà bạn Minh và bạn A n cùng trồng bắp cải trên hai mảnh vườn hình vuông khác nhau. Các cây bắp cải được cách đều nhau. Do vườn nhà bạn Minh lớn hơn nên số cây bắp cải trồng được lớn hơn vườn nhà bạn An là 211 cây. Hỏi nhà bạn Minh đã trồng bao nhiêu cây bắp cải?

  1. 106 cây B. 11025 cây
  2. 11236 cây D. 105 cây

Câu 3. Cho x thỏa mãn (x + 2)(x2 – 2x + 4) – x(x2 – 2) = 14. Chọn câu đúng.

  1. x = -3 B. x = 11
  2. x = 4 D. x = 3

Câu 4. Cho a + b + c = 0. Giá trị của biểu thức

B = a3 + b3 + c3 – 3abc bằng

  1. B = 0 B. B = 1
  2. B = 2 D. B = 3

Câu 5. Cho (a + b + c)2 + 12 = 4(a + b + c) + 2(ab + bc + ca). Khi đó

  1. a = b = 2c B. a = b = c
  2. a = 2b = c D. a = b = c = 2

Bài 2.16 (SGK – tr41)