Giáo án ppt Toán 8 kết nối: Bài Luyện tập chung (1)

Giáo án điện tử Toán 8 kết nối tri thức: Bài Luyện tập chung (1). Bài giảng được thiết kế hiện đại, sáng tạo, sinh động với đầy đủ nội dung, hình ảnh,… giúp học sinh có hứng thú học tập tiếp thu hiệu quả hơn. Giáo viên tải về có thể sử dụng luôn để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

CHAgrave;O MỪNG CAacute;C EM ĐẾN VỚI BUỔI HỌC NGAgrave;Y HOcirc;M NAY!

KHỞI ĐỘNG

  • Sử dụng compa, thước kẻ, buacute;t (phấn) để vẽ một higrave;nh thang cacirc;n ABCD coacute; đaacute;y AB // CD, goacute;c A bằng 60ordm;, cạnh AB bằng 6 cm, cạnh AD = DC = CB = 3cm
  • Vẽ đường cheacute;o BD. Hatilde;y tiacute;nh caacute;c goacute;c của tam giaacute;c BCD?

Higrave;nh vẽ minh họa:

CHƯƠNG III. TỨ GIAacute;C

LUYỆN TẬP CHUNG

Viacute; dụ 1 (SGK ndash; tr56)

Chứng minh rằng higrave;nh thang coacute; hai cạnh đaacute;y khocirc;ng bằng nhau, hai cạnh becirc;n bằng nhau lagrave; higrave;nh thang cacirc;n

Giải

GT

Higrave;nh thang ABCD; AB // CD; AB < CD; AD = BC; AD khocirc;ng song song BC.

KL

ABCD lagrave; higrave;nh thang cacirc;n

Do AB < CD necirc;n coacute; điểm E nằm giữa D vagrave; C sao cho DE = AB.

Hai tam giaacute;c ADE vagrave; EBA coacute;: DE = AB, AE lagrave; cạnh chung, (do AB // DC).

Vậy ADE = EBA (c.g.c) suy ra DA = BE

Do giả thiết AD = BC necirc;n BE = BC hay tam giaacute;c BEC cacirc;n tại B, vigrave; thế

Mặt khaacute;c, ADE = EBA (chứng minh trecirc;n), suy ra magrave; (do AB // CD) necirc;n

Vậy necirc;n higrave;nh thang ABCD lagrave; higrave;nh thang cacirc;n.

Bagrave;i 3.9 (SGK ndash; tr56)

Tứ giaacute;c ABCD trong Higrave;nh 3.25 coacute; phải lagrave; higrave;nh thang khocirc;ng? Vigrave; sao?

Giải

Ta coacute; tứ giaacute;c ABCD coacute; vagrave; bugrave; nhau.

Gọi Ax lagrave; tia đối của tia AD thigrave;:

AB // DC (hai doacute;c đồng vị bằng nhau)

Vậy ABCD lagrave; higrave;nh thang với hai đaacute;y AB vagrave; CD.

LUYỆN TẬP

BAgrave;I TẬP TRẮC NGHIỆM

Cacirc;u 1. Cho tứ giaacute;c ABCD coacute; . Số đo goacute;c ngoagrave;i tại đỉnh D bằng:

  1. 113 ordm; B. 107 ordm;
  2. 73 ordm; D. 83ordm;

Cacirc;u 2. Cho tứ giaacute;c ABCD coacute; Acirc; = 800. Tổng số đo caacute;c goacute;c ngoagrave;i đỉnh B, C, D bằng:

  1. 1800B. 2600
  2. 2800D. 2700

Cacirc;u 3. Cho higrave;nh thang ABCD coacute; AB // CD , hai đường cheacute;o AC vagrave; BD cắt nhau tại O sao cho OA = OB; OC = OD . Tigrave;m khẳng định sai trong caacute;c khẳng định sau?

  1. ABCD lagrave; higrave;nh thang cacirc;n
  2. AC = BD
  3. BC = AD
  4. Tam giaacute;c AOD cacirc;n tại O.

Cacirc;u 4. Cho higrave;nh thang cacirc;n ABCD coacute; AB // CD vagrave; = 125o. Tiacute;nh ?

  1. 125ordm; B. 65ordm;
  2. 90ordm; D. 55ordm;

Cacirc;u 5. Cho tam giaacute;c ABC cacirc;n tại A, caacute;c đường phacirc;n giaacute;c BE, CF. So saacute;nh BF, EF.

  1. BF = EF B. BF < EF
  2. BF > EF D. Khocirc;ng so saacute;nh được

Bagrave;i 3.10 (SGK ndash; tr56)

Cho higrave;nh thang cacirc;n ABCD (AB // CD) coacute; AB = AD. Biết , tiacute;nh số đo caacute;c goacute;c của higrave;nh thang đoacute;.

Giải

Ta coacute; cacirc;n tại A (AB = AD (gt)).

Vigrave; AB // CD necirc;n .

Magrave; ABCD lagrave; higrave;nh thang cacirc;n necirc;n ; .

Bagrave;i 3.11 (SGK ndash; tr56)

Tiacute;nh số đo caacute;c goacute;c của tứ giaacute;c ABCD trong Higrave;nh 3.26.

Giải

cacirc;n tại A necirc;n .

Trecirc;n higrave;nh, ; necirc;n

cacirc;n tại C necirc;n

Tứ giaacute;c ABCD coacute; .

VẬN DỤNG

Bagrave;i 3.12 (SGK ndash; tr56)

Cho M lagrave; một điểm nằm trong tam giaacute;c đều ABC. Qua M kẻ caacute;c đường thẳng song song với BC, CA, AB lần lượt cắt AB, BC, CA tại caacute;c điểm P, Q, R.

  1. a) Chứng minh tứ giaacute;c APMR lagrave; higrave;nh thang cacirc;n
  2. b) Chứng minh rằng chu vi tam giaacute;c PQR bằng tổng độ dagrave;i MA + MB + MC.
  3. c) Hỏi với vị triacute; nagrave;o của M thigrave; tam giaacute;c PQR lagrave; tam giaacute;c đều?

Giải

  1. a) Tứ giaacute;c APMR lagrave; higrave;nh thang do MR // AP.

Coacute; (do MP // CB) necirc;n APMR lagrave; higrave;nh thang cacirc;n.

  1. b) Tương tự cacirc;u a, ta coacute; caacute;c tứ giaacute;c BQMP vagrave; CRMQ lagrave; những higrave;nh thang cacirc;n;

suy ra RP = MA, PQ = MB, QR = MC (hai đường cheacute;o của higrave;nh thang cacirc;n).

Chu vi của tam giaacute;c PQR lagrave;:

.

  1. c) Tam giaacute;c PQR lagrave;m tam giaacute;c đều coacute; nghĩa lagrave; PQ = QR = RP tức lagrave; MB = BC = MA.

Vậy M caacute;ch đều ba đỉnh A, B, C tức M lagrave; trọng tacirc;m của tam giaacute;c đều ABC.

BAgrave;I TẬP THEcirc;M