Giáo án dạy thêm Toán 5 kết nối: Bài 40 Tìm tỉ số phần trăm của hai số

Giáo án dạy thêm Toán 5 sách kết nối tri thức: Bài 40 Tìm tỉ số phần trăm của hai số. Giáo án được trình bày khoa học hệ thống kiến thức trong sách giáo khoa, đồng thời cung cấp nhiều ngữ liệu, bài tập mới giúp học sinh ôn luyệnbồi dưỡng kiến thức. File tải về bản word, có thể sử dụng ngay.

Nội dung chi tiết

Ngày soạn: …/…/…

Ngày dạy: …/…/…

CHỦ ĐỀ 7: TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

BÀI 40 - TÌM TỈ SỐ PHẦN TRĂM CỦA HAI SỐ

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1. Kiến thức:

  • Ôn tập, củng cố tỉ số phần trăm của hai số.
  • Vận dụng kiến thức, kĩ năng liên quan tìm tỉ số phần trăm của hai số đã học vào giải quyết tình huống gắn với thực tế.

2. Năng lực:

Năng lực chung:

  • Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
  • Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động luyện tập, làm bài tập củng cố.
  • Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.

Năng lực riêng:

  • Năng lực tư duy và lập luận toán học: Ôn luyện cách tìm tỉ số phần trăm của hai số.
  • Năng lực giải quyết các vấn đề toán học: Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết một số bài toán gắn với thực tế.

3. Phẩm chất:

  • Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
  • Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
  • Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.

II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC:

1. Phương pháp dạy học: Vấn đáp, động não, trực quan, hoạt động nhóm, nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.

2. Thiết bị dạy học:

- Đối với giáo viên: Phiếu bài tập, bảng phụ, máy tính, máy chiếu (nếu có).

- Đối với học sinh: Đồ dùng học tập (bút, thước, vở ghi, nháp…).

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Yêu cầu cần đạt:

- Tạo không khí vui vẻ, hứng khởi trước khi vào bài ôn tập.

- Giúp HS nhớ lại kiến thức đã học trên lớp.

b. Cách thức thực hiện:

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Nhanh tay nhanh mắt.

- GV hướng dẫn và phổ biến cho học sinh luật:

+ Mỗi HS có một bảng nhỏ sử dụng để trả lời câu hỏi do GV chuẩn bị.

+ GV chiếu những câu hỏi trên slide, HS điền câu trả lời trong vòng 10s. Các câu hỏi liên quan đến tỉ số phần trăm của hai số, chẳng hạn:

Câu 1: Tỉ số phần trăm của 3 và 5 là?

Câu 2: Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 nữ. Tỉ số phần trăm của học sinh nữ với học sinh cả lớp là?

……

+ HS trả lời sai ở lượt nào sẽ dừng lại ở lượt câu hỏi đó, trả lời đúng sẽ tiếp tục lượt trả lời. Cứ tiếp tục như vậy đến khi hết 25 câu hỏi, HS nào vẫn ở lại đến cuối cùng sẽ được nhận phần quà từ GV.

- GV nhận xét, tuyên dương, sau đó dẫn dắt vào bài ôn tập.

B. HOẠT ĐỘNG CỦNG CỐ LÍ THUYẾT

a. Yêu cầu cần đạt: Hiểu tỉ số phần trăm của hai số và thực hiện thành thạo tìm tỉ số phần trăm của hai số.

b. Cách thức thực hiện:

- GV nêu câu hỏi:

+HS 1: Tỉ số phần trăm của 4 và 10 là bao nhiêu?

+ HS 2: Nhắc lại quy tắc tìm tỉ số phần trăm của hai số?

- GV nhận xét, tuyên dương HS nhớ kiến thức.

- GV nhận xét, chuyển sang nội dung làm bài tập.

C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a. Yêu cầu cần đạt: Củng cố kĩ năng tìm tỉ số phần trăm của hai số, giải bài toán về tìm tỉ số phần trăm của hai số

b. Cách thức thực hiện: GV chép bài tập lên bảng để HS theo dõi và thực hiện:

Bài tập 1: Tìm tỉ số phần trăm của:

a. 2 và 5

b. 12 và 50

c. 1,9 và 38

d. 22,4 và 64

- GV yêu cầu học sinh làm bài tập cá nhân.

- GV mời 02 HS lên bảng làm bài, mỗi HS hai phần.

- HS còn lại quan sát, nhận xét.

- GV chốt đáp án đúng.

Bài tập 2: Tính

a. 12% + 12,5% =

b. 60% + 20% - 75% =

c. 3,8% CHỦ ĐỀ 7: TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN 4 =

d. 34% : 1,7 =

- GV yêu cầu học sinh làm bài tập cá nhân.

- GV mời đại diện 2 HS lên trả lời, mỗi học sinh hai phần.

- GV nhận xét, chỉnh sửa bổ sung (nếu có).

Bài tập 3: Giải bài toán sau:

Một lớp học có tổng số học sinh là 40, trong đó có 15 học sinh nữ. Tính tỉ số phần trăm giữa số học sinh nữ với số học sinh cả lớp?

- GV gọi 2 HS lên bảng trình bày.

- GV nhận xét, bổ sung nếu có

Bài tập 4: Giải bài toán sau.

Tìm tỉ số phần trăm của hai số bằng hai cách:

a. 49 và 200

b. 25 và 400

- GV thu chấm vở của 3 HS hoàn thành nhanh nhất.

- GV mời 1 HS lên bảng trình bày bài giải.

- GV nhận xét, chốt đáp án.

D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a. Yêu cầu cần đạt: Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để hoàn thành phiếu học tập.

b. Cách thức thực hiện:

- GV phát Phiếu học tập cho HS, yêu cầu HS hoàn thành vào phiếu (hoàn thành tại nhà nếu hết thời gian).

- HS lắng nghe GV phổ biến để hiểu rõ luật chơi.

- HS chơi trò chơi.

HS trả lời:

- HS1: 60%.

- HS2: 30%.

- HS trả lời:

+ HS 1: 40%

+ HS 2: Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số, ta làm như sau:

Tìm thương của hai số.

Nhân thương của hai số đó với 100 và viết thêm kí hiệu % vào bên phải tích tìm được.

Đáp án bài 1:

a. 2: 5 = 0,4 = 40%

b. 12 : 50 = 0,24 = 24%

c. 1,9 : 38 = 0,05 = 5%

d. 22,4 : 64 = 0,35 = 35%

- HS đối chiếu kết quả, sửa bài.

Đáp án bài 2:

a. 12% + 12,5% = 24,5%

b. 60% + 20% - 75% = 5%

c. 3,8% CHỦ ĐỀ 7: TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN 4 = 15,2%

d. 34% : 1,7 = 20%

- HS quan sát, sửa bài.

Đáp án bài 3:

Tỉ số phần trăm giữa số học sinh nữ và số học sinh cả lớp là:

15 : 40 = 0,375

0,375 = 37,5%

Đáp số: 37,5%

- HS quan sát và chữa bài.

Đáp án bài 4:

a. Cách 1: 49 : 200 = 0,245

= 0,245 CHỦ ĐỀ 7: TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN 100% = 24,5%

Cách 2: 49 : 200 = CHỦ ĐỀ 7: TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN% = 24,5%

b. Cách 1: 25 : 400 = 0,0625

= 0,0625 CHỦ ĐỀ 7: TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN 100% = 6,25%

Cách 2: 25 : 400 = CHỦ ĐỀ 7: TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN% = 6,25%

- HS quan sát, sửa bài.

- HS hoàn thành phiếu bài tập theo yêu cầu của GV.

Trường:.....................

Lớp:............................

Họ và tên:...................

PHIẾU HỌC TẬP

I. Phần trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Tỉ số phần trăm của 7 và 20 là:

A. 7%

B. 20%

C. 0,35%

D. 35%

Câu 2: Tỉ số phần trăm của 14kg và 7 yến là

A. 14%

B. 20%

C. 7%

D. 200%

Câu 3: Tỉ số phần trăm của hai số nào dưới đây là nhỏ nhất?

A. 1,5 kg và 30 yến

B. 12 phút và 1CHỦ ĐỀ 7: TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN tiếng

C. 24dm và 12m

D. 3 và 4

Câu 4: Điền số thích hợp và chỗ chấm (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai):

CHỦ ĐỀ 7: TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

A. 42,87%

B. 47,82%

C. 42,86%

D. 46,82%

Câu 5: Kết quả của phép tính 1,34% + 23,45% - 12,5% là:

A. 19,92

B. 19,92%

C. 12,29

D. 12,29%

II. Phần tự luận

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a. Tỉ số phần trăm của 12kg và 60 kg là .................

b. Tỉ số phần trăm của 45 phút và 2 tiếng là ..................

c. Tỉ số phần trăm của 24 và 50 là ..................

d. Tỉ số phần trăm của 12cm2 và 2dm2 là ........................

Bài 2: Tính:

a. 75% + 25% - 15%

…...............................................................................................................................

…...............................................................................................................................

…...............................................................................................................................

…...............................................................................................................................

b. 38% + 38% CHỦ ĐỀ 7: TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN 1,5 - 38%CHỦ ĐỀ 7: TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN 2

…...............................................................................................................................

…...............................................................................................................................

…...............................................................................................................................

…...............................................................................................................................

…...............................................................................................................................

c. 27,2% CHỦ ĐỀ 7: TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN 4

…...............................................................................................................................

…...............................................................................................................................

----------------------------------

----------------------- Còn tiếp -------------------------