Bài tập củng cố Toán 9 kết nối: Bài 29 Tứ giác nội tiếp
Bài tập củng cố môn Toán 9 kết nối tri thức: Bài 29 Tứ giác nội tiếp. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP
(14 CÂU)
1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
Câu 1: Em hãy nêu định nghĩa về tứ giác nội tiếp đường tròn.
Trả lời:
Tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn (hoặc đơn giản là tứ giác nội tiếp) và đường tròn được gọi là đường tròn ngoại tiếp tứ giác.
Câu 2: Em hãy nêu định lí về tổng số đo hai góc đối nhau bằng 180 độ.
Trả lời:
Định lí : Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng 180°.
Câu 3: Đường tròn ngoại tiếp của hình vuông và hình chữ nhật có đặc điểm gì?
Trả lời:
Đường tròn ngoại tiếp của chúng có tâm là giao điểm của hai đường chéo và bán kính bằng một nửa độ dài đường chéo.
Câu 4: Trong các tứ giác sau, tứ giác nào nội tiếp được đường tròn? Giải thích.
Trả lời:
Ở hình a) và hình b), tứ giác không nội tiếp đường tròn vì có một đình tứ giác không nằm trên đường tròn
Ở hình c), tứ giác nội tiếp đường tròn vì 4 đỉnh tứ giác nằm trên đường tròn
Câu 5: Trong các tứ giác sau, tứ giác nào nội tiếp được đường tròn? Giải thích.
Trả lời:
Ở hình a) và hình b), tứ giác nội tiếp đường tròn vì 4 đỉnh tứ giác nằm trên đường tròn
Ở hình c) và hình d), tứ giác không nội tiếp đường tròn vì có một đỉnh tứ giác không nằm trên đường tròn
Câu 6: Trong các đường tròn (O) sau, đường tròn nào ngoại tiếp tứ giác ABCD? Giải thích.
Trả lời:
Ở hình 1) và hình 3), đường tròn (O) là đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD vì nó đi qua cả bốn đỉnh của tứ giác ABCD.
Ở hình 2), đường tròn (0) là đường tròn không ngoại tiếp tứ giác ABCD vì nó không đi qua đỉnh D của tứ giác.
2. THÔNG HIỂU (4 CÂU)
Câu 1: Trong hình vẽ dưới đây, cho a = 140 độ
a) Tính các góc
,
của tứ giác ABCD
b) Tính
+ ![]()
Trả lời:
a) Ta có:
(góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung AC)
+
=
(tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn)
+
= ![]()
=
- ![]()
= ![]()
b) Tứ giác ABCD nội tiếp đường trong nên
+
= ![]()
Câu 2: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Tính số đo các góc còn lại của tứ giác đó trong trường hợp sau:
= 45
và
= 155
Trả lời:
Ta có:
(tứ giác
nội tiếp đường tròn )
Ta có:
(tứ giác
nội tiếp đường tròn )
Câu 3: Trong hình vẽ dưới đây, cho ADC = 40 độ, BCD = 100 độ
a) Tính các góc
,
của tứ giác ABCD
b) Tính ![]()
Trả lời:
a) Ta có:
b) Ta có:
Câu 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Vẽ các đường cao BD và CE của tam giác ABC . Gọi H là giao điểm của BD và CE. Chứng minh ADHE là tứ giác nội tiếp
Trả lời:
Vì BD, CE là các đường cao của tam giác ABC nên
=
= 90 độ
Xét tứ giác ADHE có
+
= 90
+ 90
= 180![]()
=> ADHE là tứ giác nội tiếp (tứ giác có tổng 2 góc đối bằng 180
)
3. VẬN DỤNG (2 CÂU)
Câu 1: Cho nửa đường tròn đường kính AD. Lấy điểm B thuộc nửa đường tròn (B khác A và D), trên cung BD lấy điểm C (C khác B và D). Hai dây AC, BD cắt nhau tại điểm E. Kẻ đoạn thẳng EF vuông góc với AD (F∈ AD):
a) Chứng minh tứ giác ABEF nội tiếp
b) Chứng minh AE.AC = AF.AD.
Trả lời:
Ta có hình vẽ:
a) Chứng minh tứ giác ABEF nội tiếp
B thuộc (O) ⇒
= 90° (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn ) ⇒
= 90° EF
AD (gt) ⇒
= 90°
Xét tứ giác ABEF có
mà 2 góc này đối nhau
⇒ABEF là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh AE.AC = AF.AD :
Có C ∈ (O) ⇒
= 90° (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Xét ∆AFE và ∆ACD có:
chung,
⇒ ∆AFE
∆ACD (g . g) ⇒
AE.AC = AF.AD (đpcm).
Câu 2: Cho tam giác nhọn
. Đường tròn
đường kính
cắt
lần lượt tại
. Đường thẳng
cắt
tại
và đường thẳng
cắt
tại
.
a) Chứng minh tứ giác
nội tiếp.
b) Chứng minh tứ giác
nội tiếp.
Trả lời:
a) Chứng minh tứ giác
nội tiếp.
- Xét đường tròn
có:
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) ![]()
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) ![]()
Suy ra
là trực tâm của tam giác
hay ![]()
- Xét tứ giác
có:
tứ giác
có tổng hai góc đối
bằng
nên tứ giác
nội tiếp.
b) Chứng minh tứ giác
nội tiếp.
Gọi
là trung điểm
.
Xét tam giác
có
và
là đường trung tuyến nên ![]()
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Cho đường tròn
và dây
cố định
. Kẻ đường kính
vuông góc với dây
tại E . Lấy điểm C thuộc dây
khác
. Đường thẳng
cắt đường tròn
tại điểm K ( K khác B)
a) Chứng minh
là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh ![]()
c) Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng
là giao điểm của hai đường thẳng
và BI. Chứng minh điểm C cách đều ba cạnh của tam giác
.
Trả lời:
a) Chứng minh
là tứ giác nội tiếp
Ta có :
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn ![]()
tại E nên ![]()
Xét tứ giác
có
mà hai góc này đối nhau nên
là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh ![]()
Ta có
nên B là điểm chính giữa cung ![]()
(2 góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau)![]()
Xét
và
có :
chung, ![]()
![]()
c) Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng
là giao điểm của hai đường thẳng
và
. Chứng minh điểm C cách đều ba cạnh của tam giác ![]()
Tam giác
có
do
do ![]()
là hai đường cao của
là trực tâm
là đường cao của tam giác ![]()
Mà
là đường kính của đường tròn ![]()
Xét
có :
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung
)
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung
)
Tứ giác
nội tiếp
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung
)![]()
là tia phân giác của ![]()
Tứ giác
có :
mà hai góc này đối nhau
là tứ giác nội tiếp
(cùng chắn cung ![]()
là tia phân giác của ![]()
Tam giác
có :
là tia phân giác của
là tia phân giác của ![]()
Mà C là giao điểm của
là tâm đường tròn nội tiếp ![]()
Vậy C cách đều ba cạnh của tam giác ![]()
Câu 2: Cho tam giác nhọn
có
và nội tiếp đường tròn
. Gọi
là chân đường cao hạ từ đỉnh
của tam giác
và
là hình chiếu vuông góc của điểm
lên đường thẳng ![]()
a) Chứng minh
là tứ giác nôi tiếp
b) Chứng minh đường thẳng
vuông góc với đường thẳng ![]()
c) Gọi
là trung điểm của cạnh
. Tính tỉ số ![]()
Trả lời:
a) Chứng minh
là tứ giác nội tiếp
Ta có :![]()
Tứ giác
có
cùng nhìn cạnh AB dưới 1 góc không đổi
là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh đường thẳng
vuông góc với đường thẳng ![]()
Kéo dài
cắt đường tròn
tại K khi đó
là đường kính của đường tròn tâm O , ta có C thuộc đường tròn
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)![]()
Tứ giác
nội tiếp
(hai góc cùng bù với
)![]()
Xét ( O ) có :
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung BK )
mà hai góc này ở vị trí so le trong ![]()
Ta có ![]()
c) Gọi
là trung điểm của cạnh
. Tính tỉ số ![]()
Gọi N là trung điểm của ![]()
Ta có
là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ![]()
Tam giác
có :
lần lượt là trung điểm ![]()
Suy ra
là đường trung bình của tam giác ![]()
Mà ![]()
Từ (1) và
là đường trung trực của ![]()
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 9 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 9 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 9 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 9 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 9 kết nối tri thức
- Giải toán 9 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 9 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 9 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 9 kết nối tri thức
- Đề thi toán 9 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 9 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 9 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 9 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 9 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn