Giáo án ppt Toán 11 kết nối: Bài 1 Giá trị lượng giác của góc lượng giác

Giáo án điện tử Toán 11 kết nối tri thức: Bài 1 Giá trị lượng giác của góc lượng giác. Bài giảng được thiết kế hiện đại, sáng tạo, sinh động với đầy đủ nội dung, hình ảnh,… giúp học sinh có hứng thú học tập tiếp thu hiệu quả hơn. Giáo viên tải về có thể sử dụng luôn để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

CHAgrave;O MỪNG CAacute;C EM ĐẾN VỚI BUỔI HỌC HOcirc;M NAY!

KHỞI ĐỘNG

Trạm vũ trụ Quốc tế ISS (tecirc;n Tiếng Anh: International Space Station) nằm trong quỹ đạo trograve;n caacute;ch bề mặt Traacute;i Đất khoảng 400km (higrave;nh dưới). Nếu trạm mặt đất theo dotilde;i được trạm vũ trụ ISS khi đoacute; nằm trong goacute;c ở tacirc;m của quỹ đạo trograve;n nagrave;y phiacute;a trecirc;n ăng-ten theo dotilde;i, thigrave; trạm vũ trụ ISS đatilde; di chuyển được bao nhiecirc;u Kilomet trong khi noacute; đang được trạm mặt đất theo dotilde;i? Giả sử rằng baacute;n kiacute;nh của Traacute;i Đất lagrave; 6 400 km. Lagrave;m trograve;n kết quả đến hagrave;ng đơn vị.

CHƯƠNG I. HAgrave;M SỐ LƯỢNG GIAacute;C VAgrave; PHƯƠNG TRIgrave;NH LƯỢNG GIAacute;C

BAgrave;I 1. GIAacute; TRỊ LƯỢNG GIAacute;C CỦA MỘT GOacute;C LƯỢNG GIAacute;C

NỘI DUNG BAgrave;I HỌC

Goacute;c lượng giaacute;c

Đơn vị đo goacute;c vagrave; độ dagrave;i cung trograve;n

Giaacute; trị lượng giaacute;c của goacute;c lượng giaacute;c

Quan hệ giữa caacute;c giaacute; trị lượng giaacute;c

1 GOacute;C LƯỢNG GIAacute;C

  1. a) Khaacute;i niệm goacute;c lượng giaacute;c vagrave; số đo của goacute;c lượng giaacute;c

HĐ 1:

Trecirc;n đồng hồ ở Higrave;nh 1.2, kim phuacute;t đang chỉ đuacute;ng số 2.

  1. a) Phải quay kim phuacute;t mấy phần của một vograve;ng trograve;n theo chiều quay ngược chiều kim đồng hồ để noacute; chỉ đuacute;ng số 12?
  2. b) Phải quay kim phuacute;t mấy phần của một vograve;ng trograve;n theo chiều quay của kim đồng hồ để noacute; chỉ đuacute;ng số 12?
  3. c) Coacute; bao nhiecirc;u caacute;ch quay kim phuacute;t theo một chiều xaacute;c định để kim phuacute;t từ vị triacute; chỉ đuacute;ng số 2 về vị triacute; chỉ đuacute;ng số 12?

Giải

  1. a) Phải quay kim phuacute;t một khoảng bằng vograve;ng trograve;n.
  2. b) Phải quay kim phuacute;t một khoảng bằng vograve;ng trograve;n.
  3. c) Coacute; 2 caacute;ch quay kim phuacute;t theo một chiều xaacute;c định để kim phuacute;t từ vị triacute; chỉ đuacute;ng số 2 về vị triacute; chỉ đuacute;ng số 12, đoacute; lagrave; quay ngược chiều kim đồng hồ vagrave; quay theo chiều quay của kim đồng hồ.

KẾT LUẬN

Trong mặt phẳng, cho hai tia Ou, Ov. Xeacute;t tia Om cugrave;ng nằm trong mặt phẳng nagrave;y. Nếu tia Om quay quanh điểm O, theo một chiều nhất định từ Ou đến Ov, thigrave; ta noacute;i noacute; queacute;t một goacute;c lượng giaacute;c với tia đầu Ou, tia cuối Ov vagrave; kiacute; hiệu lagrave; (Ou, Ov).

  • Quy ước:
    • Chiều quy ngược với chiều quay của kim đồng hồ lagrave; chiều dương, chiều quay cugrave;ng chiều kim đồng hồ lagrave; chiều acirc;m.
  • Số đo của goacute;c lượng giaacute;c:
    • Nếu tia Om quay theo chiều dương đuacute;ng một vograve;ng ta noacute;i tia Om quay goacute;c 360ordm;, quay đuacute;ng 2 vograve;ng ta noacute;i noacute; quay goacute;c 720ordm;; quay theo chiều acirc;m nửa vograve;ng ta noacute;i noacute; quay goacute;c -180ordm;, quay theo chiều acirc;m 1,5 vograve;ng ta noacute;i noacute; quay goacute;c -1,5.360ordm; = -540ordm;,hellip;.
    • Khi tia Om quay goacute;c thigrave; ta noacute;i goacute;c lượng giaacute;c magrave; tia đoacute; queacute;t necirc;n coacute; số đo Số đo lượng giaacute;c coacute; tia đầu Ou, tia cuối Ov được kiacute; hiệu lagrave; sđ(Ou, Ov).

KẾT LUẬN

Mỗi goacute;c lượng giaacute;c gốc O được xaacute;c định bởi tia đầu Ou, tia cuối Ov vagrave; số đo goacute;c của noacute;.

Chuacute; yacute;:

Cho hai tia Ou, Ov coacute; vocirc; số goacute;c lượng giaacute;c tia đầu Ou, tia cuối Ov. Mỗi goacute;c lượng giaacute;c như thế đều kiacute; hiệu lagrave; (Ou, Ov).

Số đo của caacute;c goacute;c lượng giaacute;c nagrave;y sai khaacute;c nhau một bội nguyecirc;n của 360ordm;.

Cho goacute;c higrave;nh học coacute; số đo (H.1.4). Xaacute;c định số đo của caacute;c goacute;c lượng giaacute;c vagrave;

Giải

Ta coacute;:

  • Caacute;c goacute;c lượng giaacute;c tia đầu , tia cuối coacute; số đo lagrave;
  • Caacute;c goacute;c lượng giaacute;c tia đầu , tia cuối coacute; số đo lagrave;

LUYỆN TẬP 1

Cho goacute;c higrave;nh học deg;. Xaacute;c định số đo của goacute;c lượng giaacute;c

trong mỗi trường hợp sau:

Giải

Goacute;c lượng giaacute;c tia đầu Ou, tia cuối Ov, quay theo chiều dương coacute; số đo lagrave;: deg;

Goacute;c lượng giaacute;c coacute; tia đầu Ou, tia cuối Ov, quay theo chiều acirc;m coacute; số đo lagrave;:

  1. b) Hệ thức chasles

HĐ 2:

Cho ba tia với số đo của caacute;c goacute;c higrave;nh học vagrave; lần lượt lagrave; vagrave;

  1. a) Xaacute;c định số đo của ba goacute;c lượng giaacute;c , vagrave; được chỉ ra ở Higrave;nh 1.5.
  2. b) Với caacute;c goacute;c lượng giaacute;c ở cacirc;u a, chứng tỏ rằng coacute; một số nguyecirc;n k để

Giải

  1. a) Quan saacute;t Higrave;nh 1.5 ta coacute;:

sđ(Ou, Ov) = 30deg;; sđ(Ov, Ow) = 45deg;;

sđ(Ou, Ow) = ndash; (360deg; ndash; 30deg; ndash; 45deg;) = ndash; 285deg;.

  1. b) Ta coacute;:

sđ(Ou, Ov) + sđ(Ov, Ow) = 30deg; + 45deg; = 75deg;.

Lại coacute;: ndash; 285deg; + 1.360deg; = 75deg;.

Vậy tồn tại một số nguyecirc;n k = 1 để

sđ(Ou, Ov) + sđ(Ov, Ow) = sđ(Ou, Ow) + k360deg;.a

KẾT LUẬN

Hệ thức Chasles: Với ba tia Ou, Ov, Ow bất kigrave;, ta coacute;:

Sđ(Ou, Ov) + sđ(Ov, Ow) = sđ(Ou, Ow) + k360ordm;

Nhận xeacute;t: Từ hệ thức Chasles, ta suy ra: Với ba tia tugrave;y yacute; Ox, Ou, Ov ta coacute;:

Sđ(Ou, Ov) = sđ(Ox, Ov) ndash; sđ(Ox, Ou) + k360ordm; .

Hệ t thực nagrave;y đống vai trograve; quan trọng trong việc tiacute;nh toaacute;n số đo của goacute;c lượng giaacute;c.

Viacute; dụ 2: (SGK ndash; tr7)

Cho một goacute;c lượng giaacute;c coacute; số đo vagrave; một goacute;c lượng giaacute;c coacute; số đo. Tiacute;nh số đo của caacute;c goacute;c lượng giaacute;c

Giải

Số đo của caacute;c goacute;c lượng giaacute;c tia đầu , tia cuối lagrave;

Vậy caacute;c goacute;c lượng giaacute;c coacute; số đo lagrave;

LUYỆN TẬP 2

Cho một goacute;c lượng giaacute;c coacute; số đo deg; vagrave; một goacute;c lượng giaacute;c

coacute; số đo deg;. Tiacute;nh số đo của caacute;c goacute;c lượng giaacute;c

Giải

Số đo của caacute;c goacute;c lượng giaacute;c tia đầu Ou, tia cuối Ov lagrave;:

Vậy caacute;c goacute;c lượng giaacute;c (Ou, Ov) coacute; số đo lagrave; 210deg; + m360deg; (m isin; ℤ).

2 ĐƠN VỊ ĐO GOacute;C VAgrave; ĐỘ DAgrave;I CUNG TROgrave;N