Giáo án ppt Toán 11 kết nối: Bài tập cuối chương IV

Giáo án điện tử Toán 11 kết nối tri thức: Bài tập cuối chương IV. Bài giảng được thiết kế hiện đại, sáng tạo, sinh động với đầy đủ nội dung, hình ảnh,… giúp học sinh có hứng thú học tập tiếp thu hiệu quả hơn. Giáo viên tải về có thể sử dụng luôn để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

CHAgrave;O MỪNG CAacute;C EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HOcirc;M NAY!

BAgrave;I TẬP TRẮC NGHIỆM

4.35 (Sgk ndash; tr102) Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng a vagrave; cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến lagrave; đường thẳng b. Vị triacute; tương đối của hai đường thẳng a vagrave; b lagrave;:

4.36 (Sgk ndash; tr102) Cho higrave;nh choacute;p S.ABCD coacute; đaacute;y ABCD lagrave; higrave;nh bigrave;nh hagrave;nh. Gọi M lagrave; trung điểm của cạnh SD. Đường thẳng SB song song với mặt phẳng

  1. (CDM)
  2. (ACM)

4.37 (Sgk ndash; tr102) Cho higrave;nh hộp ABCD.Arsquo;Brsquo;Crsquo;Drsquo;. Mặt phẳng (ABrsquo;Drsquo;) song song với mặt phẳng

  1. (ABCD)
  2. (BCCrsquo;Brsquo;)
  3. (BDArsquo;)
  4. (BDCrsquo;)

4.38 (Sgk ndash; tr102) Cho ba mặt phẳng (P), (Q), (R) đocirc;i một song song với nhau. Đường thẳng a cắt caacute;c mặt phẳng (P), (Q), (R) lần lượt tại A, B, C sao cho vagrave; đường thẳng b cắt caacute;c mặt phẳng (P), (Q), (R) lần lượt tại Arsquo;, Brsquo;, Crsquo;. Tỉ số bằng

4.39 (Sgk ndash; tr102) Cho higrave;nh choacute;p S.ABCD coacute; đaacute;y ABCD lagrave; higrave;nh bigrave;nh hagrave;nh. Gọi M, N lần lượt lagrave; trung điểm của caacute;c cạnh SB, SD; K lagrave; giao điểm của mặt phẳng (AMN) vagrave; đường thẳng SC. Tỉ số bằng:

4.40 (Sgk ndash; tr102) Cho higrave;nh hộp ABCD.Arsquo;Brsquo;Crsquo;Drsquo;. Gọi M, Mrsquo; lần lượt lagrave; trung điểm của caacute;c cạnh BC, Brsquo;Crsquo;. Higrave;nh chiếu của ∆B'DM qua pheacute;p chiếu song song trecirc;n (Arsquo;Brsquo;Crsquo;Drsquo;) theo phương chiếu AArsquo; lagrave;

  1. ∆B'A'M'
  2. ∆C'D'M'
  3. ∆DMM'
  4. ∆B'D'M'

CHƯƠNG IV. QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHOcirc;NG GIAN

BAgrave;I TẬP CUỐI CHƯƠNG VI

  • Sơ đồ hoaacute; kiến thức trọng tacirc;m trong chương VI

Nhoacute;m 1: Đường thẳng vagrave; mặt phẳng trong khocirc;ng gian.

Nhoacute;m 2: Hai đường thẳng song song.

Nhoacute;m 3: Đường thẳng vagrave; mặt phẳng song song.

Nhoacute;m 4: Hai mặt phẳng song song.

Nhoacute;m 5: Pheacute;p chiếu song song.

Sơ đồ Nhoacute;m 1

Sơ đồ Nhoacute;m 2

Sơ đồ Nhoacute;m 3

Sơ đồ Nhoacute;m 4

Sơ đồ Nhoacute;m 5

NGOcirc;I SAO MAY MẮN

Cacirc;u 1. Cho tứ diện ABCD. Gọi E vagrave; F lần lượt lagrave; trung điểm của AB vagrave; CD; G lagrave; trọng tacirc;m tam giaacute;c BCD. Giao điểm của đường thẳng EG vagrave; mặt phẳng (ACD) lagrave;

  1. Điểm F
  2. Giao điểm của đường thẳng EG vagrave; AF
  3. Giao điểm của đường thẳng EG vagrave; AC
  4. Giao điểm của đường thẳng EG vagrave; CD

Cacirc;u 2: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt lagrave; trung điểm của AB vagrave; CD. Mặt phẳng (alpha;) qua MN cắt AD, BC lần lượt tại P vagrave; Q. Biết MP cắt NQ tại I. Ba điểm nagrave;o sau đacirc;y thẳng hagrave;ng?

Cacirc;u 3. Cho higrave;nh bigrave;nh hagrave;nh ABCD vagrave; một điểm S khocirc;ng nằm trong mặt phẳng (ABCD). Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) vagrave; (SCD) lagrave; một đường thẳng song song với đường thẳng nagrave;o sau đacirc;y?

  1. AB
  2. AC
  3. BC
  4. SA

Cacirc;u 4. Cho higrave;nh choacute;p S.ABCD coacute; đaacute;y ABCD lagrave; một tứ giaacute;c lồi. Gọi M,N,E,F lần lượt lagrave; trung điểm của caacute;c cạnh becirc;n SA, SB, SC vagrave; SD. Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y lagrave; đuacute;ng?

  1. ME, NF, SO đocirc;i một song song (O lagrave; giao điểm của AC vagrave; BD)
  2. ME, NF, SO khocirc;ng đồng quy (O lagrave; giao điểm của AC vagrave; BD)
  3. ME, NF, SO đồng quy (O lagrave; giao điểm của AC vagrave; BD)
  4. ME, NF, SO đocirc;i một cheacute;o nhau (O lagrave; giao điểm của AC vagrave; BD)

Cacirc;u 5. Trong khocirc;ng gian coacute; bao nhiecirc;u vị triacute; tương đối giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng?