Giáo án ppt Toán 11 kết nối: Bài 11 Hai đường thẳng song song

Giáo án điện tử Toán 11 kết nối tri thức: Bài 11 Hai đường thẳng song song. Bài giảng được thiết kế hiện đại, sáng tạo, sinh động với đầy đủ nội dung, hình ảnh,… giúp học sinh có hứng thú học tập tiếp thu hiệu quả hơn. Giáo viên tải về có thể sử dụng luôn để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

CHAgrave;O MỪNG CAacute;C EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HOcirc;M NAY!

KHỞI ĐỘNG

Để giải quyết vấn đề tắc đường ở caacute;c thagrave;nh phố lớn, coacute; rất nhiều giải phaacute;p được đưa ra. Trong đoacute; giải phaacute;p xacirc;y dựng caacute;c hệ thống cầu vượt, đường hoặc đường sắt trecirc;n cao đatilde; vagrave; đang được đưa vagrave;o thực tế ở Việt Nam. Toaacute;n học mocirc; tả vị triacute; tương quan giữa caacute;c tuyến đường trecirc;n như thế nagrave;o?

CHƯƠNG IV. QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHOcirc;NG GIAN

BAgrave;I 11. HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SON

NỘI DUNG BAgrave;I HỌC

Vị triacute; tương đối của hai đường thẳng

Tiacute;nh chất của hai đường thẳng song song

Nhắc lại kiến thức, lagrave;m bagrave;i tập

  1. VỊ TRIacute; TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG

HĐ 1:

Quan saacute;t bốn tuyến đường trong Higrave;nh 4.13 vagrave; trả lời cacirc;u hỏi sau:

  1. a) Hai tuyến đường nagrave;o giao nhau?
  2. b) Hai tuyến đường nagrave;o khocirc;ng giao nhau?
  3. c) Hai tuyến đường nagrave;o song song?

Trả lời:

Quan saacute;t Higrave;nh 4.13 ta thấy:

  1. a) Hai tuyến đường mũi tecirc;n magrave;u đỏ vagrave; mũi tecirc;n magrave;u vagrave;ng giao nhau.
  2. b) Hai tuyến đường mũi tecirc;n magrave;u xanh dương vagrave; magrave;u xanh laacute; cacirc;y khocirc;ng giao nhau.
  3. c) Hai tuyến đường mũi tecirc;n magrave;u xanh dương vagrave; mũi tecirc;n magrave;u đỏ song song.

KẾT LUẬN

Cho hai đường thẳng a vagrave; b trong khocirc;ng gian.

  • Nếu a vagrave; b cugrave;ng nằm trong một mặt phẳng thigrave; ta noacute;i a vagrave; b đồng phẳng. Khi đoacute;, a vagrave; b coacute; thể cắt nhau, song song với nhau hoặc trugrave;ng nhau.
  • Nếu a vagrave; b khocirc;ng cugrave;ng nằm trong bất kigrave; mặt phẳng nagrave;o thigrave; ta noacute;i a vagrave; b cheacute;o nhau. Khi đoacute;, ta cũng noacute;i a cheacute;o với b, hoặc b cheacute;o với a.

Cacirc;u hỏi

Hatilde;y tigrave;m một số higrave;nh ảnh về hai đường thẳng song song, hai đường thẳng cheacute;o nhau trong thực tiễn.

Viacute; dụ:

- Higrave;nh ảnh hai đường thẳng song song:

Hai cạnh đối diện của chiếc bagrave;n

Vạch kẻ đường

- Higrave;nh ảnh hai đường thẳng cheacute;o nhau:

Cạnh bagrave;n vagrave; đường nối chacirc;n bagrave;n

Nhận xeacute;t

  • Hai đường thẳng song song lagrave; hai đường thẳng đồng phẳng vagrave; khocirc;ng coacute; điểm chung.
  • Coacute; đuacute;ng một mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song.

Viacute; dụ 1:

Cho hai higrave;nh bigrave;nh hagrave;nh ABCD vagrave; ABEF khocirc;ng cugrave;ng nằm trong một mặt phẳng (H.4.16).

  1. a) Quan saacute;t bốn đường thẳng AB, BC, CD, DA. Chỉ ra caacute;c cặp đường thẳng cắt nhau, caacute;c cặp đường thẳng song song.
  2. b) Trong ba đường thẳng AB, AF, BE coacute; hai đường thẳng nagrave;o cheacute;o nhau hay khocirc;ng?

Giải

  1. a) Caacute;c cặp đường thẳng cắt nhau lagrave; AB vagrave; BC, AB vagrave; DA, BC vagrave; CD, CD vagrave; DA.

Caacute;c cặp đường thẳng song song lagrave; AB vagrave; CD, DA vagrave; BC.

  1. b) Caacute;c đường thẳng AB, AF, BE cugrave;ng nằm trong mặt phẳng (ABEF) necirc;n trong ba đường thẳng đoacute; khocirc;ng coacute; hai đường thẳng nagrave;o cheacute;o nhau.

Luyện tập 1

Cho higrave;nh choacute;p S.ABCD coacute; đaacute;y ABCD lagrave; higrave;nh bigrave;nh hagrave;nh (H.4.17)

  1. a) Trong caacute;c đường thẳng AB, AC, CD, hai đường thẳng nagrave;o song song, hai đường thẳng nagrave;o cắt nhau?
  2. b) Gọi M, N lần lượt lagrave; hai điểm thuộc hai cạnh SA, SB. Trong caacute;c đường thẳng SA, MN, AB coacute; hai đường thẳng nagrave;o cheacute;o nhau hay khocirc;ng?

Giải

  1. a) Hai đường thẳng AB vagrave; AC cắt nhau tại giao điểm A.

Hai đường thẳng AB vagrave; CD song song với nhau (do ABCD lagrave; higrave;nh bigrave;nh hagrave;nh).

Hai đường thẳng AC vagrave; CD cắt nhau tại giao điểm C.

  1. b) Vigrave; hai điểm M, N lần lượt lagrave; hai điểm thuộc hai cạnh SA, SB necirc;n hai điểm M, N thuộc mặt phẳng (SAB) hay caacute;c điểm S, A, B, M, N cugrave;ng thuộc một mặt phẳng necirc;n caacute;c đường thẳng SA, MN, AB đồng phẳng, do đoacute; khi lấy bất kigrave; 2 trong 3 đường thẳng trecirc;n thigrave; chuacute;ng coacute; thể cắt nhau hoặc song song hoặc trugrave;ng nhau.

Vậy trong caacute;c đường thẳng SA, MN, AB, khocirc;ng coacute; hai đường thẳng nagrave;o cheacute;o nhau.

Viacute; dụ 2:

Cho higrave;nh tứ diện ABCD (H.4.18). Hai đường thẳng AB vagrave; CD coacute; cheacute;o nhau hay khocirc;ng? Chỉ ra caacute;c cặp đường thẳng cheacute;o nhau coacute; trong higrave;nh tứ diện đoacute;.

Giải

Nếu hai đường thẳng AB vagrave; CD khocirc;ng cheacute;o nhau thigrave; chuacute;ng cugrave;ng thuộc một mặt phẳng.

Khi đoacute; bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng, traacute;i với giả thiết ABCD lagrave; higrave;nh tứ diện.

Do đoacute;, hai đường thẳng AB vagrave; CD cheacute;o nhau.

Lập luận tương tự, ta thấy trong tứ diện ABCD cograve;n coacute; caacute;c cặp đường thẳng cheacute;o nhau lagrave; AC vagrave; BD, AD vagrave; BC.

Luyện tập 2

Trong higrave;nh choacute;p tứ giaacute;c S.ACBD (H.4.19), chỉ ra những đường thẳng:

  1. a) Cheacute;o với đường thẳng SA;
  2. b) Cheacute;o với đường thẳng BC

Giải:

  1. a) Caacute;c đường thẳng cheacute;o với đường thẳng SA lagrave; BC vagrave; CD.

Giải thiacute;ch: Nếu hai đường thẳng SA vagrave; BC khocirc;ng cheacute;o nhau thigrave; chuacute;ng cugrave;ng thuộc một mặt phẳng. Khi đoacute; bốn điểm S, A, B, C đồng phẳng, traacute;i với giả thiết S.ABCD lagrave; higrave;nh choacute;p. Do đoacute;, hao đường thẳng SA vagrave; BC cheacute;o nhau. Tương tự, giải thiacute;ch được hai đường thẳng SA vagrave; CD cheacute;o nhau.

  1. b) Caacute;c đường thẳng cheacute;o với đường thẳng BC lagrave; SA vagrave; SD. Giải thiacute;ch tương tự cacirc;u a.

Vận dụng 1