Lý thuyết toán 11 kết nối: Bài 16 Giới hạn của hàm số
Tóm tắt nội dung chính Toán 11 kết nối tri thức: Bài 16 Giới hạn của hàm số. Nội dung trình bày ngắn gọn, rõ ràng, khoa học. Kiến thức dưới đây giúp học sinh dễ dàng tiếp thu và ghi nhớ trong quá trình học tập.
Nội dung chi tiết
CHƯƠNG V. GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC
BÀI 16: GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
1. GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM
Hoạt động 1.
a) Biểu thức
có nghĩa khi ![]()
Do đó, tập xác định của hàm số
là
.
b) Ta có:
c) Ta có:
Vì
và
với mọi
nên ![]()
Do đó,
.
Khái niệm
Giả sử (a; b) là một khoảng chứa điểm
và hàm số
xác định trên khoảng (a; b), có thể trừ điểm
. Ta nói hàm số
có giới hạn là số L khi x dần tới
nếu với dãy số
bất kì,
,
và
, ta có
, kí hiệu
hay
khi
.
Ví dụ 1: (SGK – tr.111)
Hướng dẫn giải (SGK – tr.112).
Quy tắc
a) Nếu
và
thì:
, nếu ![]()
b) Nếu
với mọi
và
thì
và
.
Chú ý:
+)
với
là hằng số.
+)
với
.
Ví dụ 2: (SGK – tr.112).
Hướng dẫn giải (SGK – tr.112).
Ví dụ 3: (SGK – tr.112)
Hướng dẫn giải (SGK – tr.112, 113)
Luyện tập 1
Do mẫu thức có giới hạn là 0 khi
nên ta không thể áp dụng trực tiếp quy tắc tính giới hạn của thương hai hàm số.
Ta có: ![]()
Do đó ![]()
Hoạt động 2
a) Ta có:
với mọi
=>
với mọi
.
Do đó, ![]()
Ta cũng có:
với mọi
=>
với mọi
.
Do đó, ![]()
b) Ta có ![]()
c) Ta có:
Vì
, suy ra
và
với mọi
.
Do đó,
và ![]()
Vậy
và
.
Khái niệm
+ Cho hàm số
xác định trên khoảng
. Ta nói số
là giới hạn bên phải của
khi
nếu với dãy số
bất kì thỏa mãn
và
, ta có
, kiếu hiệu
.
+ Cho hàm số
xác định trên khoảng
. Ta nói số
là giới hạn bên trái của
khi
nếu với dãy số
bất kì thỏa mãn
và
, ta có
, kí hiệu
.
Ví dụ 4: (SGK – tr.113).
Hướng dẫn giải (SGK – tr.113).
Chú ý;
khi và chỉ khi
.
Luyện tập 2
Với dãy số
bất kì sao cho
và
, ta có ![]()
Do đó
Tương tự, với dãy số
bất kì sao cho
và
, ta có
.
Do đó
Khi đó, ![]()
Vậy ![]()
2. GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA HÀM SỐ TẠI VÔ CỰC
Hoạt động 3:

Với
là dãy số sao cho ![]()
Ta có: ![]()
Khi
thì ![]()
Do đó ![]()
Khái niệm
- Cho hàm số
xác định trên khoảng
. Ta nói hàm số
có giới hạn là số
khi
nếu với dãy số
bất kì,
và
, ta có
. Kí hiệu
hay
khi ![]()
- Cho hàm số
xác định trên khoảng
. Ta nói hàm số
có giới hạn là số
khi
nếu với dãy số
bất kì,
và
, ta có
, kí hiệu
hay
khi
.
Ví dụ 5: (SGK – tr.114).
Hướng dẫn giải (SGK – tr.114).
Quy tắc và công thức
+ Các quy tắc tính giới hạn hữu hạn tại một điểm cũng đúng cho giới hạn hữu hạn tại vô cực.
+ Với
là hằng số, ta có:
,
.
+ Với
là một số nguyên dương, ta có: ![]()
Ví dụ 6: (SGK – tr.115)
Hướng dẫn giải (SGK – tr.115).
Luyện tập 3
Ta có:



Vận dụng

a) Ta có:
=>
;
=>
.
Áp dụng định lý Pythagore vào
vuông có:
![]()
Ta có:
=>
.
b) Khi điểm
dịch chuyển về
, ta có
, suy ra
, do đó điểm
dịch chuyển về điểm
.
c) Khi
dịch chuyển ra vô cực theo chiều dương của trục
, ta có
.
Ta có: ![]()
Do đó điểm
dịch chuyển về
.
3. GIỚI HẠN VÔ CỰC CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM
a) Giới hạn vô cực
Hoạt động 4

Ta có:
, do đó ![]()
Vì
nên
và ![]()
Khái niệm
Giả sử khoảng
chứa
và hàm số
xác định trên
. Ta nói hàm số
có giới hạn
khi
nếu với dãy số
bất kì,
, ta có
, kí hiệu
.
Ta nói hàm số
có giới hạn
khi:
, kí hiệu
, nếu ![]()
Ví dụ 7: (SGK – tr.115)
Hướng dẫn giải (SGK – tr.115).
Hoạt động 5
Ta có: ![]()
![]()
Kết luận
+ Cho hàm số
xác định trên khoảng
. Ta nói hàm số
có giới hạn
khi
về bên phải nếu với dãy số
bất kì thỏa mãn
, ta có
, kí hiệu
.
+ Cho hàm số
xác định trên khoảng
. Ta nói hàm số
có giới hạn
khi
về bên trái nếu với dãy số
bất kì thỏa mãn
, ta có
, kí hiệu
.
+ Các giới hạn một bên
và
được định nghĩa tương tự.
Ví dụ 8: (SGK – tr.116).
Hướng dẫn giải (SGK – tr.116).
Luyện tập 4
a) Với
. Ta có:
và ![]()
Do vậy ![]()
Từ đó ![]()
b) Với
ta có
.
Do đó
và
![]()
Chú ý: Các giới hạn
,
,
và
được định nghĩa tương tự như giới hạn của hàm số
tại vô cực. Chẳng hạn: T nói hàm số
, xác định trên khoảng
, có giới hạn là
khi
nếu với dãy số
bất kì,
và
, ta có
, kí hiệu
hay
khi
.
Một số giới hạn đặc biệt:
+
với
nguyên dương.
+
với
là số nguyên dương chẵn.
+
với
là số nguyên dương lẻ.
b) Một số quy tắc tính giới hạn vô cực
+ Quy tắc tìm giới hạn của tích ![]()
Giả sử
và
(hoặc
). Khi đó
được tính theo quy tắc cho trong bảng sau:
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
+ Quy tắc tìm giới hạn của thương
.
|
| Dấu của |
|
|
| Tùy ý |
|
|
|
|
|
|
| ||
|
|
|
|
|
|
- Các quy tắc trên vẫn đúng cho trường hợp
và ![]()
Ví dụ 9: (SGK – tr.117)
Hướng dẫn giải (SGK – tr.117).
Ví dụ 10: (SGK – tr.117)
Hướng dẫn giải (SGK – tr.117).
Luyện tập 5
+) Ta có:
với mọi
và ![]()
Do đó,
.
+) Ta có:
với mọi
và ![]()
Do đó,
.
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Giải toán 11 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 11 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 11 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 11 kết nối tri thức
- Đề thi toán 11 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 11 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 11 kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 11 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn