Lý thuyết toán 11 kết nối: Bài 2 Công thức lượng giác

Tóm tắt nội dung chính Toán 11 kết nối tri thức: Bài 2 Công thức lượng giác. Nội dung trình bày ngắn gọn, rõ ràng, khoa học. Kiến thức dưới đây giúp học sinh dễ dàng tiếp thughi nhớ trong quá trình học tập.

Nội dung chi tiết

CHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

BÀI 2. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

1. CÔNG THỨC CỘNG

Hoạt động 1:

a) Ta có: 1. CÔNG THỨC CỘNG nên

1. CÔNG THỨC CỘNG.

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

Vậy

1. CÔNG THỨC CỘNG.

b) Ta có: 1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG (hai góc đối nhau).

Do đó,

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG.

c) Ta có:

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

(do 1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG).

Vậy sin(a – b) = sin a cos b – cos a sin b.

Công thức:

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

(giả thiết các biểu thức đều có nghĩa).

Ví dụ 1: (SGK – tr.17).

Hướng dẫn giải (SGK – tr.18).

Ví dụ 2: (SGK – tr.18).

Hướng dẫn giải (SGK – tr.18).

Luyện tập 1:

a) Ta có:

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG (đpcm).

b) Ta có:

1. CÔNG THỨC CỘNG

(do 1. CÔNG THỨC CỘNG).

Vận dụng 1:

Ta có: 1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

Theo Ví dụ 2 trang 18 SGK Toán lớp 11 Tập 1, ta chứng minh được:

1. CÔNG THỨC CỘNG

Do đó, 1. CÔNG THỨC CỘNG

Vậy âm kết hợp viết được dưới dạng 1. CÔNG THỨC CỘNG trong đó biên độ âm 1. CÔNG THỨC CỘNG và pha ban đầu của sóng âm là 1. CÔNG THỨC CỘNG.

2. CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI

Hoạt động 2:

+) 1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

+) 1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG,

suy ra 1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

Do đó, 1. CÔNG THỨC CỘNG 1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG.

+) 1. CÔNG THỨC CỘNG

= 1. CÔNG THỨC CỘNG

Công thức nhân đôi

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG .

Ví dụ 3: (SGK – tr.18).

Hướng dẫn giải (SGK – tr.18).

Công thức hạ bậc

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

Luyện tập 2

Ta có: 1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

Suy ra 1. CÔNG THỨC CỘNG. Do đó:

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG nên suy ra 1. CÔNG THỨC CỘNG.

1. CÔNG THỨC CỘNG nên suy ra 1. CÔNG THỨC CỘNG.

3. CÔNG THỨC BIỂN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG

Hoạt động 3:

a) Ta có:

1. CÔNG THỨC CỘNG (1);

1. CÔNG THỨC CỘNG (2).

Lấy (1) và (2) cộng vế theo vế, ta được: 1. CÔNG THỨC CỘNG.

Từ đó suy ra:

1. CÔNG THỨC CỘNG

Lấy (2) trừ vế theo vế cho (1), ta được: 1. CÔNG THỨC CỘNG.

Từ đó suy ra:

1. CÔNG THỨC CỘNG

b) Ta có:

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

Lấy (3) và (4) cộng vế theo vế, ta được: 1. CÔNG THỨC CỘNG.

Từ đó suy ra:

1. CÔNG THỨC CỘNG

Công thức biến đổi tích thành tổng

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

Ví dụ 4: (SGK – tr.19).

Hướng dẫn giải: (SGK – tr.19).

Luyện tập 3:

Ta có:

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG.

4. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỔNG THÀNH TÍCH

Hoạt động 4:

1. CÔNG THỨC CỘNG (1)

1. CÔNG THỨC CỘNG (2)

1. CÔNG THỨC CỘNG (3)

Đặt 1. CÔNG THỨC CỘNG.

Ta có: 1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

Suy ra, 1. CÔNG THỨC CỘNG

Khi đó:

+ (1) trở thành:

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG (do 1. CÔNG THỨC CỘNG).

+) (2) trở thành:

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

(do 1. CÔNG THỨC CỘNG).

+) (3) trở thành:

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG.

Công thức biến đổi tổng thành tích

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

Ví dụ 5: (SGK – tr.20).

Hướng dẫn giải: (SGK – tr.20).

Câu hỏi:

a) 1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

= 1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

= 1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

b) 1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

= 1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

= 1. CÔNG THỨC CỘNG

Luyện tập 4:

Ta có: 1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

Vận dụng 2:

1. CÔNG THỨC CỘNG

a) Quan sát Hình 1.13, ta nhận thấy khi nhấn phím 4, âm thanh được tạo ra có tần số thấp 1. CÔNG THỨC CỘNG và tần số cao 1. CÔNG THỨC CỘNG

Khi đó, hàm số mô hình hóa âm thanh được tạo ra khi nhấn phím 4 là:

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG:

1. CÔNG THỨC CỘNG

b) Ta có:

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

1. CÔNG THỨC CỘNG

Vậy ta có hàm số:

1. CÔNG THỨC CỘNG