Trắc nghiệm đúng sai Toán 9 kết nối: Bài 29 Tứ giác nội tiếp

Phiếu trắc nghiệm đúng/sai Toán 9 kết nối tri thức: Bài 29 Tứ giác nội tiếp. Bộ câu hỏi trong phiếu trắc nghiệm giúp học sinh vừa ôn tập các kiến thức đã học vừa tiếp cận với dạng bài tập mới. Các câu hỏi có độ khó tăng dần đòi hỏi học sinh phải suy nghĩ thật kĩ trước khi lựa chọn đáp án. Tài liệu có thể tải về và chỉnh sửa.

Nội dung chi tiết

BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP

Câu 1: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O), hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại điểm E. Tính số đo các góc của tứ giác ABCD, biết rằng BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP = 80°; BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP= 70° và BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP= 50°.

a) Số đo BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP = 120o.

b) Số đo BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP = 60o.

c) Số đo BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP = 80o.

d) Số đo BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP = 100o.

Câu 2: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) sao cho hai tia AB và DC cắt nhau tại điểm I.

a) BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP

b) Tam giác IAD đồng dạng với tam giác ICB.

c) BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP

d) BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP.

Câu 3: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 4 cm. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.

a) Tứ giác MNPQ nội tiếp một đường tròn có tâm là trung điểm của MP.

b) Số đo BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP = 80o.

c) Chu vi đường tròn ngoại tiếp tứ giác MNPQ là 6,28 cm.

d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác MNPQ là 2 cm.

Câu 4: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 3 cm và nội tiếp đường tròn (O) như hình dưới đây.

BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP

a) Diện tích hình vuông ABCD là 9 cm.

b) Diện tích của hình tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD là BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP cm2.

c) Đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD có bán kính bằng BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP cm.

d) Tổng diện tích bốn hình viên phân là 1,28 cm.

Câu 5: Cho hình thoi ABCD có AC = 8 cm, BD = 4 cm. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Gọi O là giao điểm của AC và BD.

a) BC = 2BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP cm.

b) Tứ giác MNPQ nội tiếp một đường tròn (O) có bán kính bằng BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP cm.

c) OB = 4 cm.

d) NO = 2BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP cm.

Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD nội tiếp đường tròn (O) với AB = 3 cm; AD = 4 cm. Vẽ một hình vuông nội tiếp (O). Gọi a là cạnh của hình vuông nội tiếp đường tròn (O).

a) Đường tròn (O) có tâm O là trung điểm của BD và bán kính là 5 cm.

b) Độ dài đường chéo của hình vuông nội tiếp đường tròn O là BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾPa (cm).

c) Giá trị của a bằng BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP cm.

d) Diện tích hình vuông nội tiếp đường tròn là 12,5 cm2.

Câu 7: Cho tam giác nhọn ABC có các đường cao BE, CF. Một đường tròn (O) đi qua hai điểm E, F và cắt các tia đối của hai tia BF, CE lần lượt tại X và Y.

a) Tứ giác BFEC là tứ giác nội tiếp đường tròn bán kính BC.

b) Tổng các góc đối nhau của các tứ giác nội tiếp BFEC và XFEY bằng 360°.

c) BC song song với XY.

d) BÀI 29: TỨ GIÁC NỘI TIẾP.