Giải Toán 10 kết nối: Bài tập cuối chương VI

Hướng dẫn giải Toán 10 kết nối tri thức: Giải bài tập cuối chương VI. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.

Nội dung chi tiết

A.TRẮC NGHIỆM

Bài 6.24: Tập xác định của hàm số y= A.TRẮC NGHIỆMlà:

A. D = [2;+∞) B. D = (2;+∞)

C. R∖2 D. D = R

Giải chi tiết:

Đáp án B

Bài 6.25: Parabol y=x2+2x+3 có đỉnh là:

A. I(-1; 0) B. I(3; 0)

C. I(0; 3) D. I(1; 4)

Giải chi tiết:

Đáp án D

Bài 6.26: Hàm số y=x2−5x+4

A. Đồng biến trên khoảng (1;+∞). B. Đồng biến trên khoảng (−∞;4).

C. Nghịch biến trên khoảng (−∞;1) D. Nghịch biến trên khoảng (1; 4).

Giải chi tiết:

Đáp án C

Bài 6.27: Bất phương trình y=x2−2mx+4>0 nghiệm đúng với mọi x∈R khi:

A. m = -1 B. m = -2 C. m =2 D. m >2

Giải chi tiết:

Đáp án A

Bài 6.28 : Tập nghiệm của phương trình A.TRẮC NGHIỆMlà:

A. {-1-A.TRẮC NGHIỆM} B. {-1-A.TRẮC NGHIỆM}

C. {-1+A.TRẮC NGHIỆM} D. ⊘

Giải chi tiết:

Đáp án C

B.TỰ LUẬN

Bài 6.29: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) A.TRẮC NGHIỆM

b) A.TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

a) A.TRẮC NGHIỆM

ĐK: A.TRẮC NGHIỆM

TXĐ: A.TRẮC NGHIỆM

b) A.TRẮC NGHIỆM

ĐK: A.TRẮC NGHIỆM

TXĐ: A.TRẮC NGHIỆM

Bài 6.30: Với mỗi hàm số dưới đây, hãy vẽ đồ thị, tìm tập giá trị , khoảng biến thiên, khoảng đồng biến, khoảng nghịch biến của nó:

a) A.TRẮC NGHIỆM

b) A.TRẮC NGHIỆM

c) A.TRẮC NGHIỆM

d) A.TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

a) A.TRẮC NGHIỆM

+) Vẽ ĐTHS: A.TRẮC NGHIỆM nên parabol có bề lõm quay xuống dưới.

Đỉnh A.TRẮC NGHIỆM, trục đối xứng A.TRẮC NGHIỆM. Lấy các điểm A.TRẮC NGHIỆMA.TRẮC NGHIỆM thuộc ĐTHS.

A.TRẮC NGHIỆM

+) Tập giá trị: A.TRẮC NGHIỆM

+) Dựa vào ĐTHS ta có: Hàm số đồng biến trên khoảng A.TRẮC NGHIỆM và nghịch biến trên khoảng A.TRẮC NGHIỆM.

b) A.TRẮC NGHIỆM

+) Vẽ ĐTHS: A.TRẮC NGHIỆM nên parabol có bề lõm quay xuống dưới.

Đỉnh A.TRẮC NGHIỆM, trục đối xứng A.TRẮC NGHIỆM. Lấy các điểm A.TRẮC NGHIỆM thuộc ĐTHS.

Parabol cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình:

A.TRẮC NGHIỆM

ĐTHS đi qua điểm A.TRẮC NGHIỆMA.TRẮC NGHIỆM.

A.TRẮC NGHIỆM

+) Tập giá trị: A.TRẮC NGHIỆM

+) Dựa vào ĐTHS ta có: Hàm số đồng biến trên khoảng A.TRẮC NGHIỆM và nghịch biến trên khoảng A.TRẮC NGHIỆM.

c) A.TRẮC NGHIỆM

+) Vẽ ĐTHS: A.TRẮC NGHIỆM nên parabol có bề lõm hướng lên trên.

Đỉnh A.TRẮC NGHIỆM, trục đối xứng A.TRẮC NGHIỆM. Lấy các điểm A.TRẮC NGHIỆMA.TRẮC NGHIỆM thuộc ĐTHS.

A.TRẮC NGHIỆM

+) Tập giá trị: A.TRẮC NGHIỆM

+) Dựa vào ĐTHS ta có: Hàm số đồng biến trên khoảng A.TRẮC NGHIỆM và nghịch biến trên khoảng A.TRẮC NGHIỆM.

d) A.TRẮC NGHIỆM

+) Vẽ ĐTHS: A.TRẮC NGHIỆM nên parabol có bề lõm hướng lên trên.

Đỉnh A.TRẮC NGHIỆM, trục đối xứng A.TRẮC NGHIỆM. Lấy các điểm A.TRẮC NGHIỆMA.TRẮC NGHIỆM thuộc ĐTHS.

A.TRẮC NGHIỆM

+) Tập giá trị: A.TRẮC NGHIỆM

+) Dựa vào ĐTHS ta có: Hàm số đồng biến trên khoảng A.TRẮC NGHIỆM và nghịch biến trên khoảng A.TRẮC NGHIỆM.

Bài 6.31: Xác định parabol (P): y=ax2+bx+3 trong mỗi trường hợp sau:

a. (P) đi qua hai điểm A(1; 1) và B(-1; 0)

b. (P) đi qua hai điểm M(1; 2) và nhận đường thẳng x =1 làm trục đối xứng.

c. (P) có đỉnh là I(1; 4)

Giải chi tiết:

a) Thay tọa độ điểm A và B vào hàm số ta có hệ phương trình:

A.TRẮC NGHIỆMA.TRẮC NGHIỆM

Vậy parabol A.TRẮC NGHIỆM.

b) Đồ thị có trục đối xứng A.TRẮC NGHIỆM.

Thay tọa độ của M vào hàm số: A.TRẮC NGHIỆM

Ta có hệ phương trình:

A.TRẮC NGHIỆM A.TRẮC NGHIỆM

Vậy parabol A.TRẮC NGHIỆM.

c) Có đỉnh A.TRẮC NGHIỆM A.TRẮC NGHIỆM.

Thay tọa độ của I vào hàm số: A.TRẮC NGHIỆM

Ta có hệ phương trình:

A.TRẮC NGHIỆM A.TRẮC NGHIỆM

Vậy parabol A.TRẮC NGHIỆM.

Bài 6.32: Giải các bất phương trình sau:

a) A.TRẮC NGHIỆM

b) A.TRẮC NGHIỆM

c) A.TRẮC NGHIỆM

d) A.TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

a) A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

Tập nghiệm A.TRẮC NGHIỆM.

b) A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

Tập nghiệm A.TRẮC NGHIỆM.

c) A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

Tập nghiệm A.TRẮC NGHIỆM

d) A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆMA.TRẮC NGHIỆM A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM Bất phương trình vô nghiệm

Bài 6.33: Giải các phương trình sau:

a) A.TRẮC NGHIỆM b) A.TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

a) A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

Vậy A.TRẮC NGHIỆM

b) A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

A.TRẮC NGHIỆM

Vậy A.TRẮC NGHIỆM.

Bài 6.34: Một công ty bắt đầu sản xuất và bán một loại máy tính xách tay từ năm 2018. Số lượng loại máy tính đó bán được trong hai năm liên tiếp 2018 và 2019 lần lượt là 3,2 nghìn và 4 nghìn chiếc. Theo nghiên cứu dự báo thị trường của công ty, trong khoảng 10 năm kể từ năm 2018, số lượng máy tính loại đó bán được mỗi năm có thể được xấp xỉ bởi một hàm bậc hai.

Giả sử t là thời gian (theo đơn vị năm) tính từ năm 2018. Số lượng loại máy tính đó bán được trong năm 2018 và năm 2019 lần lượt được biểu diễn bởi các điểm (0; 3,2) và (1; 4). Giả sử điểm (0; 3,2) là đỉnh đồ thị của hàm số bậc hai này.

a. Lập công thức của hàm số mô tả số lượng máy tính xách tay bán được qua từng năm.

b. Tính số lượng máy tính xách tay đó bán được trong năm 2024.

c. Đến năm bao nhiêu thì số lượng máy tính xách tay đó được bán trong năm sẽ vượt mức 52 nghìn chiếc?

Giải chi tiết:

a) Giả sử A.TRẮC NGHIỆM là hàm số mô tả số lượng máy tính xách tay bán được. Do giả thiết A.TRẮC NGHIỆM là đỉnh của đồ thị hàm số nên A.TRẮC NGHIỆMA.TRẮC NGHIỆM.

Điểm A.TRẮC NGHIỆM thuộc ĐTHS nên ta có: A.TRẮC NGHIỆM.

Vậy hàm số cần tìm là A.TRẮC NGHIỆM

b) Năm 2024 tương ứng với t=6

Do đó, số lượng máy tính xách tay đó bán được trong năm 2024 là:

A.TRẮC NGHIỆM

c) Xét phương trình:

A.TRẮC NGHIỆM

Ứng với t = 8 là năm 2026.

Vây đến năm 2026 thì số lượng máy tính bán ra trong năm vượt mức 52 nghìn chiếc.