Giải Toán 8 kết nối: Bài 15 Định lí Thalès trong tam giác

Hướng dẫn giải Toán 8 kết nối tri thức: Giải bài 15 Định lí Thalès trong tam giác. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.

Nội dung chi tiết

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

HĐ1. Trang 77 sgk toán 8 tập 1

Hãy tìm độ dài của hai đoạn thẳng AB và CD nếu chọn đoạn MN làm đơn vị độ dài. Với các độ dài đó hãy tính tỉ số I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

Giải chi tiết:

AB = 2 MN

CD = 6 MN

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

HĐ2. Trang 77 sgk toán 8 tập 1

Dùng thước thẳng, đo độ dài hai đoạn AB và CD (đơn vị: cm). Rồi dùng kết quả vừa đo để tính tỉ số I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

Giải chi tiết:

AB = 3 cm

CD = 9 cm

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

HĐ3. Trang 77 sgk toán 8 tập 1

So sánh tỉ số tìm được trong hai hoạt động trên.

Giải chi tiết:

Tỉ số tìm được trong hai đoạn thẳng trên bằng nhau.

Luyện tập 1. Trang 77 sgk toán 8 tập 1

Tìm tỉ số của các cặp đoạn thẳng có độ dài như sau:

a) MN = 3 cm và PQ = 9 cm

b) EF = 25 cm và HK = 10 dm

Giải chi tiết:

a)

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

b) HK = 10 dm = 100 cm

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

Luyện tập 2. Trang 78 sgk toán 8 tập 1

Cho tam giác ABC và một điểm B' nằm trên cạnh AB. Qua điểm B', ta vẽ một đường thẳng song song với BC, cắt AC tại C' (H.4.4). Dựa vào hình vẽ hãy so sánh các tỉ số sau và viết các tỉ lệ thức:

a) I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

b) I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

c) I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

Giải chi tiết:

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

a) AB’ = 4; AB = 6; AC’ = 4; AC = 6

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

Ta có tỉ lệ thức I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

b) B’B = 2; C’C = 2

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

Ta có tỉ lệ thức I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

c)

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

Ta có tỉ lệ thức I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

II. ĐỊNH LÍ THALÈS TRONG TAM GIÁC

Luyện tập 3. Trang 79 sgk toán 8 tập 1

Tìm các độ dài x, y trong hình 4.6

Giải chi tiết:

a) Xét tam giác ABC có MN // BC nên theo định lí Thalès, ta có:

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ hay I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ, suy ra I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

b) Ta có EF I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ PH; HQ I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ PH nên EF // HQ

Xét tam giác HPQ có EF // HQ nên theo định lí Thalès, ta có:

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ hay I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ, suy ra I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

HĐ 4. Trang 79 sgk toán 8 tập 1

Cho ΔABC có AB = 6 cm, AC = 9 cm. Trên cạnh AB lấy điểm B', trên cạnh AC lấy điểm C' sao cho AB' = 4 cm, AC' = 6 cm (H.4.7)…

Giải chi tiết:

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

Xét tam giác ABC có B’C” // BC nên theo định lí Thalès, ta có:

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ hay I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ, suy ra I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ cm

Có AC’ = 6 cm; AC” = 6cm

Suy ra AC’ = AC”

Vậy C’ trung với C”

III. GIẢI BÀI TẬP CUỐI SGK

Bài 4.1. Trang 80 sgk toán 8 tập 1

Tìm độ dài x, y trong Hình 4.9 (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

Giải chi tiết:

a) Xét tam giác PQE có HK // QE nên theo định lí Thalès, ta có :

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ hay I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ, suy ra I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ (đvđd)

b) Vì I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ (hai góc đồng vị)

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ MN // BC

Ta có NC = AC – AN = 11 – 8 = 3

Xét tam giác ABC có MN // BC nên theo định lí Thalès, ta có :

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ hay I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ, suy ra I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

Bài 4.2. Trang 80 sgk toán 8 tập 1

Tìm các cặp đường thẳng song song trong Hình 4.10 và giải thích vì sao chúng song song với nhau.

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

Giải chi tiết:

a) Ta có I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ; I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ \

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ, E I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ MN, F I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ MP nên EF // MN (định lí Thalès đảo)

b) Ta có : I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ; I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ nên MF không song song với KQ

Ta có I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ; I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ, F I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ HK, M I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ HQ nên ME // HK (định lí Thalès đảo)

Bài 4.3. Trang 80 sgk toán 8 tập 1

Cho tam giác ABC, từ điểm D trên cạnh BC, kẻ đường thẳng song song với AB cắt AC tại F và kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB tại E. Chứng minh rằng:I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

Giải chi tiết:

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

Tam giác ABC có FD // AB nên theo định lí Thalès, ta có : I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

Tam giác ABC có ED // AC nên theo định lí Thalès, ta có : I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

Suy ra I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ (đpcm)

Bài 4.4. Trang 80 sgk toán 8 tập 1

Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Vẽ đường thẳng d qua G và song song với AB, d cắt BC tại điểm M. Chứng minh rằng BM = I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ BC

Giải chi tiết:

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

Lấy D là trung điểm của cạnh BC.

Khi đó, AD là đường trung tuyến của tam giác ABC.

Vì G là trọng tâm của tam giác ABC nên điểm G nằm trên cạnh AD.

Ta có I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ hay AG = I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ AD

Vì MG // AB, theo định lí Thalès, ta suy ra: I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

Ta có BD = CD (vì D là trung điểm của cạnh BC) nên I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

Do đó BM = I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ BC (đpcm).

Bài 4.5. Trang 80 sgk toán 8 tập 1

Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ở hai bên bờ sông, bác An chọn ba vị trí , F, C cùng nằm ở một bên bờ sông sao cho ba điểm C, E, B thẳng hàng, ba điểm C, F, A thẳng hàng và AB // EF (H.4.11). Sau đó bác An đo được À = 40m, FC = 20m, EC = 30m. Hỏi khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng bao nhiêu?

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

Giải chi tiết:

Theo đề bài, ba điểm C, E, B thẳng hàng, ba điểm C, F, A thẳng hàng và AB // EF, áp dụng định lí Thalès, ta có:

I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ hay I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ, suy ra I. ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ (m)

Vậy khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng 60 m.