Bài tập củng cố Toán 9 kết nối: Bài 9 Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Bài tập củng cố môn Toán 9 kết nối tri thức: Bài 9 Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

BÀI 9: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN VÀ RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

(16 CÂU)

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Câu 1: Em hãy nêu cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn và cho ví dụ.

Trả lời:

Nếu a là một số và b là một số không âm thì 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) = |a|.1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Ví dụ: đưa thừa số ra ngoài dấu căn trong số sau: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Ta có: 45 = 32 . 5 nên 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) = 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Câu 2: Nêu cách đưa một thừa số vào trong dấu căn.

Trả lời:

  • Nếu a và b là hai số không âm thì 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
  • Nếu a là số âm và b là số không âm thì 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Câu 3: Em hãy nêu cách trục căn thức ở mẫu.

Trả lời:

  • Với các biểu thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)1. NHẬN BIẾT (4 CÂU), ta có 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU).
  • Với các biểu thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)1. NHẬN BIẾT (4 CÂU), ta có

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

  • Với các biểu thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)1. NHẬN BIẾT (4 CÂU), ta có:

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Câu 4: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

а) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU);

b) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU).

Trả lời:

a) Đưa các thừa số vào trong dấu căn, ta được:

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU).

Suy ra thứ tự tăng dần là 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU).

b) Đưa các thừa số vào trong dấu căn, ta được:

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU).

Suy ra thứ tự tăng dần là 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

2. THÔNG HIỂU (4 CÂU)

Câu 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
a) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
b) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
c) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) với 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
d) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) với a tùy ý

Trả lời:

a) Biểu thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
Vậy biểu thức có giá trị là 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
b) Biểu thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Vậy biểu thức có giá trị là 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
c) Biều thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) với 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) nên 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU). Vậy 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
d) Biểu thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Vây biểu thức có qiá tri là 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Câu 2: Đưa thừa số vào trong dấu cǎn:
a) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
b) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
c) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) với 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) d) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) với 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Trả lời:
a) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
b) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
c) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) với 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
d) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) với 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Câu 3: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
a) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
b) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
c) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
d) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Trả lời:
a) Ta có: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
Do đó: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
b) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
Do đó: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
c) Ta có: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Vi 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
Do đó: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
d) Ta có: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Do đó: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Câu 4: Thực hiện phép tính:
a) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
b) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
c) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
d) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Trả lời:
a) Biểu thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Vậy biểu thức có giá trị là: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
b) Biểu thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Vậy biểu thức có giá trị là: 8
c) Biểu thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Vậy biểu thức có giá trị là: 8
d) Biểu thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Vậy biểu thức có giá trị là: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

3. VẬN DỤNG (4 CÂU)

Câu 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) với 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
b) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) với 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
c) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) với 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Trả lời:
a) Biểu thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
Với 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU), thay vào biểu thức đã rứt gọn ta được: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
Vậy biểu thức có giá trị là 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) khi 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
b) Biều thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
Với 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU), thay vào biểu thức đã rút gọn ta được: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
Vậy biểu thức có giá trị là 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) khi 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
c) Biểu thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
Với 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU), thay vào biểu thức đã rút gọn ta được: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Vậy biểu thức có giá trị là 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) khi 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Câu 2: Giải các phương trình:
a) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
b) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
c) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
d) 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Trả lời:
a) Điều kiện: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Biến đổi phương trình về dạng: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Vậy nghiệm của phương trình là: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
b) Điều kiện: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Biến đổi phương trình về dạng: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) (thỏa mãn điều kiện)
Vậy nghiệm của phương trình là: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
c) Điều kiện: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Ta có: với mọi giá trị của 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) thì 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
Suy ra, phương trình 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) vô nghiệm.
d) Điều kiện: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Biến đổi phương trình về dạng: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) (thỏa mãn điều kiện)
Vậy nghiệm của phương trình là: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Câu 3: Cho biểu thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) với 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
a) Rút gọn biểu thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU).
b) Tính giá trị của P với 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU).
Trả lời:

a)

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

b) Tính giá trị của P với 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU).

Thay 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) vào biều thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU), ta có:

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Câu 4: Cho biểu thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) với 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm các giá trị nguyên của 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) đề biểu thức A nhận giá trị nguyên

Trả lời:

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Với x là số nguyên không âm, đề A là số nguyên thi 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)

Câu 1: Cho biểu thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) với 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
a) Rút gọn 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU).

b) Biết 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU). Tìm các giá trị của 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) đề 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) có giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị đó.

Trả lời:

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

b) Ta có 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

Do đó 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) vì xy 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)
Vậy min 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU) khi 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU).

Câu 2: Cho biểu thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU).

a) Rút gọn biểu thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU).

b) Cho 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU). Tìm giá trị lớn nhất của 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU).

Trả lời:

a) Rút gọn biểu thức 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU).

Điều kiện: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU).

1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)

b) Cho 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU). Tìm giá trị lớn nhất của 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU).

Theo bất đẳng thức Côsi, ta có: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU).

Dấu bằng xảy 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU).

Vậy: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU), đạt được khi: 1. NHẬN BIẾT (4 CÂU)