Bài tập củng cố Toán 9 kết nối: Bài 15 Độ dài của cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên

Bài tập củng cố môn Toán 9 kết nối tri thức: Bài 15 Độ dài của cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

BÀI 15: ĐỘ DÀI CỦA CUNG TRÒN. DIỆN TÍCH HÌNH QUẠT TRÒN VÀ HÌNH VÀNH KHUYÊN

(16 CÂU)

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Câu 1: Em hãy trình bày công thức tính độ dài l của cung n1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) trên đường tròn (O; R):

Trả lời:

Ta có công thức như sau:

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Câu 2: Hình quạt tròn, hình vành khuyên là hình như thế nào?

Trả lời:

1) Hình quạt tròn là phần hình tròn giới hạn bởi một cung tròn và hai bán kính đi qua hai đầu mút của cung đó (H.5.15).

2) Hình vành khuyên (còn gọi là hình vành khăn) (H.5.16) là phần nằm giữa hai đường tròn có cùng tâm và bán kính khác nhau (còn gọi là hai đường tròn đồng tâm).

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Câu 3: Em hãy nêu công thức tính diện tích hình quạt tròn và công thức tính diện tích hình vành khuyên.

Trả lời:

  • Diện tích Sq của hình quạt tròn bán kính R ứng với cung n1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) :

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

  • Diện tích Sv của hình vành khuyên tạo bởi hai đường trong đồng tâm có bán kính R và r:

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Câu 4: Tính diện tích của hình vành khuyên nằm giữa hai đường tròn đồng tâm có bán kính là 4m và 6m.

Trả lời:

Gọi Sv là diện tích cần tính.

Ta có: Sv = 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Câu 5: Tính diện tích của hình quạt tròn bán kính 8 cm và có độ dài cung tương ứng với nó bằng 61. NHẬN BIẾT (5 CÂU) cm.

Trả lời:

Theo đề bài, hình quạt tròn có độ dài cung tương ứng với nó là 1 = 61. NHẬN BIẾT (5 CÂU) cm, bán kính là R = 8 cm. Do đó theo (3), diện tích S của nó là:

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

2. THÔNG HIỂU (6 CÂU)

Câu 1: Em hãy điền vào ô trống trong bảng sau (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất):

Bán kính đường tròn (R)Độ dài đường tròn (C)Diện tích hình tròn (S)Số đo của cung tròn n1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)Diện tích hình quạt tròn cung n1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
12 cm 451. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
2 cm 12,5 cm2
40 cm2 10 cm2

Trả lời:

Bán kính đường tròn (R)Độ dài đường tròn (C)Diện tích hình tròn (S)Số đo của cung tròn n1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)Diện tích hình quạt tròn cung n1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
1,9 cm12 cm11,3 cm2451. NHẬN BIẾT (5 CÂU)1,4 cm2
2 cm12,6 cm12,6 cm2351, 11. NHẬN BIẾT (5 CÂU)12,5 cm2
3,6 cm22,4 cm40 cm2901. NHẬN BIẾT (5 CÂU)10 cm2

Câu 2: Quan sát các hình 1, 2, 3, 4.

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

a) Tính diện tích phần được tô màu mỗi hình đó.

b) Tính độ dài cung tròn được tô màu xanh ở mỗi hình 1, 2

Trả lời:

a)

  • Hình 1: Diện tích hình quạt tròn có bán kính 2 cm , số đo cung 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) là: 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Vậy diện tích phần được tô màu là: 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

  • Hình 2: Diện tích hình tròn có bán kính 2 cm là 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Diện tích hình quạt tròn có bán kính 2 cm , số đo cung 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) là: 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
Vậy diện tích phần được tô màu là: 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

  • Hình 3: Diện tích phần được tô màu chính là diện tích hình vành khuyên được giới hạn bởi hai đường tròn cùng tâm bán kính 24 cm và 6 cm , và bằng: 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
  • Hình 4: Đường tròn nhỏ bên trong có bán kính là 19 cm . Đường tròn to bên ngoài có bán kính là 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) 38 cm .
    Diện tích phần được tô màu chính là nửa diện tích hình vành khuyên được giới hạn bởi hai đường tròn cùng tâm có bán kính 38 cm và 19 cm , và bằng: 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
    b) Tính độ dài cung tròn theo công thức 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU).
  • Hình 1: Số đo cung tròn được tô màu xanh là: 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU).

Độ dài cung tròn được tô màu xanh là: 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

  • Hình 2: Độ dài cung tròn được tô màu xanh là: 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Câu 3: Tính diện tích của hình vành khuyên đó giới hạn bởi hai đường tròn cùng tâm và có bán kính lần lượt là 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU).

Trả lời:

Hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn cùng tâm O và có bán kính lần lượt là 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) được tô màu xanh như hình vẽ dưới đây:

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Diện tích của hình vành khuyên tô màu xanh là: 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Câu 4: Hình quạt tô màu đỏ ở hình vẽ bên dưới có bán kính bằng 2 dm và góc ở tâm bằng 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU). Tính diện tích của hình quạt đó.

Trả lời:

Diện tích hình quạt đó là: 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Câu 5: Cho đường tròn 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU), đường kính 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU). Điểm 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) sao cho 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU). Tính diện tích hình quạt 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU).

Trả lời:

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Xét đường tròn 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) có: 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) là tam giác vuông cân 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU).

Vậy diện tích hình quạt 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Câu 6: Hình vẽ bên dưới mô tả mặt cắt của chiếc đèn led có dạng hình vành khuyên màu trắng với bán kính các đường tròn lần lượt là 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU). Tính diện tích hai hình vành khuyên đó.

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Trả lời:

Diện tích hình vành khuyên bên trong là: 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU).

Diện tích hình vành khuyên bên ngoài là 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU).

3. VẬN DỤNG (2 CÂU)

Câu 1: Cho đường tròn 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) và điểm 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) sao cho 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU). Từ 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) vẽ các tiếp tuyến 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) với đường tròn 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) là các tiếp điểm). Tính diện tích giới hạn bởi hai tiếp tuyến 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) và cung nhỏ 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU).

Trả lời:

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Xét 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Xét 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Diện tích quạt tròn 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Diện tích giới hạn bởi hai tiếp tuyến 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) và cung nhỏ 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Câu 2: Cho đường tròn 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) đường kính 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU). Điềm 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) sao cho 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU). Tính diện tích hình viền phần 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) (hình viên phân là phần hình tròn giới hạn bởi một cung tròn và dây cǎng cung ấy).

Trả lời:

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Xét đường tròn 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) có: 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) là góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung
1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
Xét 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) nên tam giác 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) đều cạnh bằng 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU).

Gọi 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) là đường cao của tam giác 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU), ta có:

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU).

Diện tích hình viên phân 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) là: 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU).

4. VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)

Câu 1: Cho đường tròn 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) đường kính 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU). Điểm 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) sao cho 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU). Tính diện tích hình viên phân 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU). (hình viên phân là phần hình tròn giới hạn bởi một cung tròn và dây căng cung ấy).

Trả lời:

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Xét đường tròn 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) có: 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Suy ra 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) (tam giác 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) vuông tại 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) )

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) là góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Xét 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) nên tam giác 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) đều cạnh bằng 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU).

Gọi 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) là đường cao của tam giác 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU), ta có:

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU).

Diện tích hình viên phân 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) là:

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Câu 2: Cho tam giác đều 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) nội tiếp đường tròn 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU). Độ dài của các cung 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) đều bằng 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU). Diện tích của tam giác đều 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) là:

Trả lời:

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Gọi 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) là bán kính của đường tròn 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU). Độ dài của các cung 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) đều bằng 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) nên ta có 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU), suy ra 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) hay 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Ta cũng có 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) suy ra 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Xét tam giác 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) có: 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Kẻ đường cao 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU), ta có đồng thời là đường trung tuyến, phân giác của góc 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU).

Ta có 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Xét tam giác 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) có: 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Áp dụng định lý Pytago ta có: 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Vậy 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Suy ra 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)1. NHẬN BIẾT (5 CÂU).

Câu 3: Cho đường tròn 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) đường kính 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU). Điểm 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) sao cho 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU). Tính diện tích hình giới hạn bởi đường tròn 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)1. NHẬN BIẾT (5 CÂU).

Trả lời:

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Diện tích hình tròn 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) là: 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Ta có góc 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU).

Tam giác 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) nên tam giác 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) dều cạnh bằng 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU).

Giả sử 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) là đường cao của tam giác 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU), ta có:

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)

Diện tích hình giới hạn bởi đường tròn 1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)1. NHẬN BIẾT (5 CÂU) là:

1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)