Trắc nghiệm đúng sai Toán 9 kết nối: Bài 14 Cung và dây của một đường tròn

Phiếu trắc nghiệm đúng/sai Toán 9 kết nối tri thức: Bài 14 Cung và dây của một đường tròn. Bộ câu hỏi trong phiếu trắc nghiệm giúp học sinh vừa ôn tập các kiến thức đã học vừa tiếp cận với dạng bài tập mới. Các câu hỏi có độ khó tăng dần đòi hỏi học sinh phải suy nghĩ thật kĩ trước khi lựa chọn đáp án. Tài liệu có thể tải về và chỉnh sửa.

Nội dung chi tiết

BÀI 14: CUNG VÀ DÂY CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN

Câu 1: Cho đường tròn (O) bán kính OA. Từ trung điểm M của OA vẽ dây BC vuông góc với OA. Biết độ dài đường tròn (O) là 6BÀI 14: CUNG VÀ DÂY CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN (cm).

a) Bán kính đường tròn (O) là 4 cm.

b) Chu vi đường tròn (O) là 6BÀI 14: CUNG VÀ DÂY CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN cm.

c) Độ dài cung BC bằng 2BÀI 14: CUNG VÀ DÂY CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN cm.

d) Bán kính đường tròn là 3 cm.

Câu 2: Cho tam giác nhọn ABC, hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H.

a) Bốn điểm A, E, H, D cùng nằm trên đường tròn đường kính AH.

b) AH > DE.

c) CH.CA = CD.CE

d) Tam giác BHC là tam giác vuông.

Câu 3: Cho tam giác cân ABC (AB = AC). Gọi (O) là đường tròn đi qua ba điểm A, B, C và E là điểm trên cung nhỏ BC sao cho BE = EC.

a) Ba điểm A, O, E thẳng hàng.

b) BÀI 14: CUNG VÀ DÂY CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN.

c) AH < AB.

d) AB > AE.

Câu 4: Gọi H là trung điểm của dây AB không đi qua tâm của đường tròn (O). Biết rằng AB = 8 cm và bán kính của (O) bằng 5 cm.

a) Tam giác OAB cân tại O.

b) AH = 8 cm.

c) Khoảng cách từ O đến AB là 4 cm.

d) OH ⊥ AB.

Câu 5: Cho đường tròn (O) đường kính AB, dây CD không cắt đường kính AB. Kẻ AE và BG lần lượt vuông góc với CD tại E và G.

a) Gọi H là trung điểm của CD ta được OH BÀI 14: CUNG VÀ DÂY CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN EG.

b) Tứ giác ABGE là hình thang,

c) H là trung điểm của CG.

d) EC = BG.

Câu 6: Cho tam giác ABC có BÀI 14: CUNG VÀ DÂY CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN = 60o, đường trung tuyến AM, đường cao CH. Vẽ đường tròn ngoại tiếp BHM.

a) Cung MB lớn nhất.

b) Tam giác HBM là tam giác đều.

c) Ba cung HB; MB; MH bằng nhau.

d) Cung CA nhỏ nhất.

Câu 7: Cho đường tròn (O; R), dây cung AB = RBÀI 14: CUNG VÀ DÂY CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN. Vẽ đường kính CD AB (C thuộc cung lớn AB). Trên cung AC nhỏ lấy điểm M, vẽ dây AN // CM.

a) AH = BÀI 14: CUNG VÀ DÂY CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN.

b) Tứ giác MCNA là hình thang cân.

c) Gọi H là giao của CD và AB, ta được CH = 3R.

d) MN = RBÀI 14: CUNG VÀ DÂY CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN

Câu 8: Cho đường tròn (O; R), đường kính AB cố định và dây AC. Biết rằng khoảng cách từ O lần lượt đến AC và BC là 8cm và 6cm. Lấy D đối xứng với A qua C.

a) ΔABD cân tại A.

b) AC = 12cm.

c) Khi C di chuyển trên đường tròn (O) thì điểm D thuộc đường tròn cố định tâm B và bán kính bằng 2R.

d) Khi C di chuyển trên đường tròn (O) thì điểm D thuộc đường tròn cố định tâm B và bán kính bằng BÀI 14: CUNG VÀ DÂY CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒNR.

Câu 10: Cho tam giác ABC. Một đường tròn tâm O nội tiếp tam giác ABC và tiếp xúc với BC D. Đường tròn tâm I là đường tròn bàng tiếp trong góc A của tam giác ABC và tiếp xúc với BC tại F. Vẽ đường kính DE của đường tròn (O).

a) OB.IF = OE.AI.

b) BÀI 14: CUNG VÀ DÂY CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN.

c) Ba điểm A, O, D thẳng hàng.

d) Ba điểm A, E, F thẳng hàng.