Trắc nghiệm đúng sai Toán 9 kết nối: Bài 16 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

Phiếu trắc nghiệm đúng/sai Toán 9 kết nối tri thức: Bài 16 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. Bộ câu hỏi trong phiếu trắc nghiệm giúp học sinh vừa ôn tập các kiến thức đã học vừa tiếp cận với dạng bài tập mới. Các câu hỏi có độ khó tăng dần đòi hỏi học sinh phải suy nghĩ thật kĩ trước khi lựa chọn đáp án. Tài liệu có thể tải về và chỉnh sửa.

Nội dung chi tiết

BÀI 16: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN

Câu 1: Cho tam giác MNP có MN = 5 cm; NP = 12 cm; MP = 13 cm. Vẽ đường tròn (M; MN), gọi Q là giao điểm của đường tròn với MP

a) BÀI 16: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN = 30o.

b) BÀI 16: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN = 35o.

c) Số đo cung nhỏ NQ bằng 70o.

d) NP là tiếp tuyến của (M; MN).

Câu 2: Vị trí tương đối của đường thẳng a và đường tròn (O).

a) Đường thẳng a và đường tròn (O) không giao nhau nếu chúng không có điểm chung.

b) Đường thẳng a cắt đường tròn (O) nếu giữa chúng có hai điểm chung.

c) Đường thẳng a tiếp xúc đường tròn (O) nếu giữa chúng có nhiều hơn một điểm chung.

d) Đường thẳng a và đường tròn (O) có hai điểm chung thì đường thẳng a là tiếp tuyến của đường tròn (O) không giao nhau nếu chúng không có điểm chung.

Câu 3: Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), OA = 6 cm.

a) Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5 cm.

b) Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5 cm.

c) Điểm A nằm bên ngoài đường tròn.

d) Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5 cm.

Câu 4: Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O; 3 cm), vẽ hai tiếp tuyến AB, AC.

a) OB = 3cm.

b) OA vuông góc với BC.

c) Nếu BÀI 16: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN = 30o thì tam giác ABC đều.

d) OB song song với AB.

Câu 5: Cho đường tròn (O; R) và điểm P nằm bên ngoài đường tròn sao cho OP = 2R. Kẻ hai tiếp tuyến PM và PN với đường tròn.

a) MN = R.

b) MN vuông góc với OP.

c) BÀI 16: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN = 120o.

d) Tam giác PMN là tam giác vuông.

Câu 6: Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB. Vẽ nửa đường tròn tâm O’ đường kính AO cùng phía với nửa đường tròn (O). Một cát tuyến bất kỳ qua A cắt (O’); (O) lần lượt tại C, D.

a) Các tiếp tuyến tại C và D của các nửa đường tròn cắt nhau.

b) Các tiếp tuyến tại C và D của các nửa đường tròn song song với nhau.

c) C không là trung điểm AD.

d) O’C song song với OD.

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH. Gọi M và N là các điểm đối xứng với H lần lượt qua AB và AC. Biết HB = 2 cm và HC = 4,5 cm.

a) MB là tiếp tuyến của đường tròn (A) bán kính AH tại B.

b) BC là tiếp tuyến của đường tròn (A) bán kính AH tại H.

c) M, A, N thẳng hàng.

d) Diện tích của tứ giác BMNC là 39 cm2.

Câu 8: Cho AM và AN là hai tiếp tuyến cắt nhau của đường tròn (O), trong đó M và N là hai tiếp điểm. Gọi E là một điểm thuộc cung nhỏ MN. Tiếp tuyến của (O) tại E cắt AM tại B và cắt AN tại C. Biết AB = 10 cm, AC = 7 cm và BC = 6 cm.

a) Độ dài đoạn thẳng AM bằng 10 cm.

b) Độ dài đoạn thẳng AN bằng 11,5 cm.

c) Độ dài đoạn thẳng BM bằng 1 cm.

d) Độ dài đoạn thẳng CN bằng 4,5 cm.