Trắc nghiệm đúng sai Toán 9 kết nối: Bài 22 Bảng tần số và biểu đồ tần số

Phiếu trắc nghiệm đúng/sai Toán 9 kết nối tri thức: Bài 22 Bảng tần số và biểu đồ tần số. Bộ câu hỏi trong phiếu trắc nghiệm giúp học sinh vừa ôn tập các kiến thức đã học vừa tiếp cận với dạng bài tập mới. Các câu hỏi có độ khó tăng dần đòi hỏi học sinh phải suy nghĩ thật kĩ trước khi lựa chọn đáp án. Tài liệu có thể tải về và chỉnh sửa.

Nội dung chi tiết

BÀI 22: BẢNG TẦN SỐ VÀ BIỂU ĐỒ TẦN SỐ

Câu 1: Biểu đồ sau cho biết kết quả khảo sát trình độ tiếng Anh của sinh viên cuối năm thứ nhất ở một trường đại học:

BÀI 22: BẢNG TẦN SỐ VÀ BIỂU ĐỒ TẦN SỐ

a) Có 115 sinh viên đạt trình độ tiếng Anh mức A1.

b) Tổng số sinh viên là 600 sinh viên.

c) Số sinh viên cuối năm thứ nhất đã đạt chuẩn trình độ tiếng Anh là 383 sinh viên.

d) Tỉ lệ sinh viên cuối năm thứ nhất đã đạt chuẩn trình độ tiếng Anh là 36%.

Câu 2: Số π với 50 chữ số sau dấu phẩy thập phân như sau: 3,141592653 58979323846264338327950288419716939937510.

a) Bảng tần số cho các chữ số từ 0 đến 9 xuất hiện sau dấu phẩy thập phân:

Chữ số

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Tần số

2

5

5

8

4

5

4

4

5

8

b) Chỉ có duy nhất chữ số 3 xuất hiện nhiều nhất.

c) Chữ số xuất hiện ít nhất là 0.

d) Chữ số xuất hiện nhiều nhất là 3 và 9 với 8 lần xuất hiện cho mỗi chữ số

Câu 3: Cho biểu đồ tần số dạng đoạn thẳng sau:

BÀI 22: BẢNG TẦN SỐ VÀ BIỂU ĐỒ TẦN SỐ

a) Điểm 6 có tần số là 6.

b) Điểm 5 có ít học sinh đạt nhất.

c) Điểm 8 có nhiều học sinh đạt nhất.

d) Bảng tần số cho dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ:

Điểm

5

6

7

8

9

10

Tần số

2

6

10

13

7

1

Câu 4: Bạn Hà ghi lại số tuyến của các xe buýt đi qua một ngã tư như sau:

BÀI 22: BẢNG TẦN SỐ VÀ BIỂU ĐỒ TẦN SỐ

a) Trong các số liệu thống kê, có 6 giá trị khác nhau.

b) Tần số của các giá trị 5; 7; 12; 34; 41; 102 lần lượt là 5; 4; 3; 4; 3; 1.

c) Xe buýt tuyến số 5 có tần số cao nhất.

d) Xe buýt tuyến số 41 có tần số thấp nhất.

Câu 5: Biểu đồ tranh dưới đây biểu diễn số cành hoa hồng mỗi loại mà một cửa hàng hoa bán được trong một tuần.

BÀI 22: BẢNG TẦN SỐ VÀ BIỂU ĐỒ TẦN SỐ

a) Số cành hoa hồng bạch là 300 (cành hoa).

b) Số cành hoa hồng kem là: 3.50 = 150 (cành hoa).

c) Cửa hàng nên nhập hoa hồng nhung nhiều nhất để bán trong những ngày tiếp theo.

d) Bảng tần số:

Loại hoa

Hồng nhung

Hồng bạch

Hồng vàng

Hồng kem

Tần số

300

100

200

150

Câu 6: Các bạn lớp 9A thống kê lại số lượng sách đã quyên góp cho học sinh vùng khó khăn theo từng lớp học ở cấp Trung học cơ sở và vẽ được biểu đồ tần số như hình bên.

BÀI 22: BẢNG TẦN SỐ VÀ BIỂU ĐỒ TẦN SỐ

a) Các bạn lớp 9A đã quyên góp sách của lớp 6, lớp 7, lớp 8..

b) Số lượng sách lớp 6 được quyên góp là 60.

c) Sách lớp 8 được quyên góp nhiều nhất.

d) Sách lớp 6 được quyên góp ít nhất.