Giải Toán 6 kết nối: Bài 1 Tập hợp

Hướng dẫn giải Toán 6 kết nối tri thức: Giải bài 1 Tập hợp. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.

Nội dung chi tiết

1. TẬP HỢP VÀ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

Bài 1: Gọi B là tập hợp các bạn tổ trưởng trong lớp em. Em hãy chỉ ra một bạn thuộc tập B và một bạn không thuộc tập B.

Giải chi tiết:

Bạn Nam là tổ trưởng tổ 1 nên bạn Nam thuộc tập hợp B.

Bạn Minh không là tổ trưởng trong lớp, nên bạn Minh không thuộc tập hợp B.

2. MÔ TẢ MỘT TẬP HỢP

Bài 1: Khi mô tả tập hợp L các chữ cái trong từ NHA TRANG bằng cách liệt kê các phần tử, bạn Nam viết :

L = {N;H;A;T;R;A;N;G}

Theo em, bạn Nam viết đúng hay sai ?

Giải chi tiết:

Bạn Nam viết sai vì phần tử A, phần tử N đã được viết 2 lần.

Bài 2 : Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của chúng

A = {x N| x < 5}

B = {x N*| x < 5}

Giải chi tiết:

A = { 0; 1; 2; 3; 4}

B = { 1; 2; 3; 4}

Bài 3: Gọi M là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 10.

a) Thay thế dấu ? bằng kí hiệu ∈ hoặc ∉ : 5 ? M ; 9 ? M

b) Mô tả tập hợp M bằng hai cách.

Giải chi tiết:

a) 5∉M ; 9∈M

b) Ta có thể mô tả M bằng 2 cách sau:

M = {7; 8; 9}

M = {n N | 6 < n < 10}

BÀI TẬP CUỐI SGK

Bài 1.1 : Cho hai tập hợp:

A = {a; b; c; x; y} và B = {b; d; y; t;u; v}

Dùng kí hiệu "∉" hoặc "∈" để trả lời câu hỏi: Mỗi phần tử a, b, x, u thuộc tập hợp nào và không thuộc tập hợp nào?

Giải chi tiết:

a A ; a B

b A ; b B

x A ; x B

u A ; u B

Bài 1.2 : Cho tập hợp:

U = {x ∈ N| x chia hết cho 3}

Trong các số 3, 5, 6, 0, 7 số nào thuộc và số nào không thuộc tập U?

Giải chi tiết:

Các số thuộc tập hợp U là: 0; 3; 6

Các số không thuộc tập U là: 5; 7

Bài 1.3: Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết các tập hợp sau:

a) Tập hợp K các số tự nhiên nhỏ hơn 7;

b) Tập hợp D các tháng (dương lịch) có 30 ngày

c) Tập hợp M các chữ cái tiếng Việt trong từ "ĐIỆN BIÊN PHỦ"

Giải chi tiết:

a. K ={ 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 }

b. D = { Tháng Tư, Tháng Tháng Sáu ; Tháng Chín ; Tháng Mười Một}

c. M = { Đ ; I ; Ê ; N ; B ; P ; H ; U}

Bài 1.4: Bằng cách nêu dấu hiệu đặc trưng, hãy viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 10.

Giải chi tiết:

A = {n ∈ N | n < 10}

Bài 1.5: Hệ Mặt Trời gồm có Mặt Trời ở trung tâm và 8 thiên thể quay quanh Mặt Trời gọi là các hành tinh, đó là Thủy tinh, Kim tinh, Trái Đất, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên Vương tinh và Hải Vương tinh.

Gọi S là tập hợp các hành tinh của hệ Mặt Trời. Hãy viết S bằng cách liệt kê các phần tử của S.

Giải chi tiết:

S = {Thủy tinh; Kim tinh; Trái Đất; Hỏa tinh; Mộc tinh; Thổ tinh; Thiên Vương tinh; Hải Vương tinh}