Bài tập củng cố Toán 6 kết nối: Bài 13 Tập hợp các số nguyên

Bài tập củng cố môn Toán 6 kết nối tri thức: Bài 13 Tập hợp các số nguyên. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

BÀI 13. TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN (24 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Bài 1: Vẽ trên trục số và biểu diễn các số nguyên sau trên trục số: 2; -2; 4; -5; 5.

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Bài 2: Điền số nguyên thích hợp vào trong các ô trống:

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Đáp án:

Các số lần lượt từ trái sang phải: -3; 0; 3; 7

Bài 3: Điểm gốc trong trục số là điểm nào?

Đáp án:

Điểm 0

Bài 4: Điểm -5 cách điểm 5 bao nhiêu đơn vị?

Đáp án:

10 đơn vị

Bài 5: Điểm -5 cách điểm 4 bao nhiêu đơn vị?

Đáp án:

9 đơn vị

Bài 6: Những điểm cách điểm 2 ba đơn vị là?

Đáp án:

– 1 và 5

Bài 7: Chiều từ trái sang phải trong trục số được gọi là gì?

Đáp án:

Chiều dương

Bài 8: Chiều từ phải sang trái trong trục số được gọi là gì?

Đáp án:

Chiều âm

Bài 9: Tập hợp các số nguyên kí hiệu là:

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Bài 10: Số đối của 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) là?

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Bài 11: Điểm cách 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) ba đơn vị theo chiều âm là

Đáp án:

-4

2. THÔNG HIỂU (6 BÀI)

Bài 1: So sánh các số nguyên sau:

a. 3 và 5 b. -3 và -5 c. 1 và - 1000

d. -200 và -2000 e. 10 và - 15 f. 0 và -18

Đáp án:

a. 3 < 5 b. -3 > -5 c. 1 > - 1000

d. -200 > -2000 e. 10 > - 15 f. 0 > -18

Bài 2: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: -12, 3, 15, 12, -7, -6, 0

Đáp án:

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: - 12, -7, -6, 0, 3, 12, 15.

Bài 3: Điền dấu < = > thích hợp vào chỗ chấm:

3 … 5; -3 … -5; 4 … -6

Đáp án:

3 < 5; -3 > -5; 4 > -6

Bài 4: Điền dấu < = > thích hợp vào chỗ chấm:

10 … -9 -7 … 6 10 … -10

Đáp án:

10> -9 -7 < 6 10 > -10

Bài 5: Điền dấu “+” hoặc “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng:

a. 0 < …3 b. …16 < 0

Đáp án:

a. 0 < + 3 b. -16 < 0

Bài 6: Điền dấu “+” hoặc “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng:

a. …10 < … 7 b. …8 < …5

Đáp án:

a. - 10 < + 7 b. -8 < - 5

3. VẬN DỤNG (4 BÀI)

Bài 1: a) Biểu diễn các số 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trên trục số;

b) Biểu diễn các số nguyên âm nằm giữa 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trên trục số;

c) Trên trục số có điểm nào biểu diễn các số nguyên âm nằm giữa hai số 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) không?

Đáp án:

a)

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

b)

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

c) Không có số nguyên âm nằm giữa hai số 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Bài 2: a) Biểu diễn các số 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trên trục số;

b) Biểu diễn các số nguyên âm nằm giữa 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trên trục số;

c) Trên trục số có điểm nào biểu diễn các số nguyên âm nằm giữa hai số 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) không?

Đáp án:

a)

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

b)

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

c) Không có số nguyên âm nằm giữa hai số 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Bài 3: Tìm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), biết:

a) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) b) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) c) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Đáp án:

a) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) b) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

c) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Bài 4: a) Tìm số liền sau của các số: 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

b) Tìm số liền trước của các số: 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Đáp án:

a) Số liền sau của các số đó là: 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

b) Số liền trước của các số đó là: 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

4. VẬN DỤNG CAO (3 BÀI)

Bài 1: Tìm x nguyên thỏa mãn:

a) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) b) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) c) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) d) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Đáp án:

a) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) hoặc 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

c) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) hoặc 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) hoặc 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

d) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) hoặc 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Bài 2: Điền vào chỗ (…):

a) Nếu +2021 biểu diễn năm 2021 sau công nguyên thì 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) biểu diễn …

b) Nếu 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) biểu diễn 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)dưới 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thì 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) biểu diễn …

c) Nếu -5 000 đồng biểu diễn số tiền nợ thì +10 000 biểu diễn …

Đáp án:

a) năm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) sau công nguyên

b) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)trên 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

c) số tiền ta có

Bài 3: Điền vào chỗ 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI):

a) Nếu +1996 biểu diễn năm 1996 sau công nguyên thì -2005 biểu diễn …

b) Nếu 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) biểu diễn 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)dưới 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thì 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) biểu diễn …

c) Nếu 20 000 đồng biểu diễn số tiền ta có thì -20 000 biểu diễn …

Đáp án:

a) Nếu +1996 biểu diễn năm 1996 sau công nguyên thì -2005 biểu diễn năm 2005 trước công nguyên

b) Nếu 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) biểu diễn 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)dưới 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thì 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) biểu diễn 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)trên 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

c) Nếu 20 000 đồng biểu diễn số tiền ta có thì -20 000 biểu diễn số tiền ta nợ