Bài tập củng cố Toán 6 kết nối: Bài 14 Phép cộng và phép trừ số nguyên

Bài tập củng cố môn Toán 6 kết nối tri thức: Bài 14 Phép cộng và phép trừ số nguyên. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

BÀI 14. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ NGUYÊN (22 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau đây:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

a) ) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau đây:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 3: Thực hiện các phép tính sau đây:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 4: Thực hiện các phép tính sau đây:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 5: Thực hiện phép tính

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 6: Thực hiện phép tính

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

2. THÔNG HIỂU (5 BÀI)

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 2: Thực hiện phép tính:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

c) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

c)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 3: Thực hiện phép tính

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 4: Thực hiện phép tính

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 5: Tìm khoảng cách giữa hai điểm a và b trên trục số, biết rằng:

a. a = -12; b = 12 b. a = -7 ; b = -14

c. a = -2; b = 8 d. a = 13; b = -14

Đáp án:

Khoảng cách giữa hai điểm: a. 24 b. 7 c. 10 d. 27

3. VẬN DỤNG (8 BÀI)

Bài 1: Tìm 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) biết:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 2: Tìm 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) biết:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 3: Điền các số thích hợp thay thế dấu "?" trong bảng sau:

x-135-170-12906
Y7-22-23-550-57?
x + y??????-24
x - y???????

Đáp án:

x-135-170-12906
Y7-22-23-550-57-30
x + y- 6-17-40-55-129-57-24
x - y- 2027655-1295736

Bài 4: Tính một cách hợp lý

a. 387 + (-224) + (-87) b. (-75) + 329 + (-25)

Đáp án:

a. 387 + (-224) + (-87)

= [387 + (-87)] + (-224)

= 300 - 224 = 76

b. (-75) + 329 + (-25)

= [(-75) + (-25)] + 329

= -100 + 329 = 229

Bài 5: Tính một cách hợp lý

a. 11 + (-13) + 15 + (-17) b. (-21) + 24 + (-27) + 31

Đáp án:

a. 11 + (-13) + 15 + (-17)

= [11 + (-13)] + [15 + (-17)]

= -2 + (-2) = -4

b. (-21) + 24 + (-27) + 31

= [(-21) +24] + [(-27) + 31]

= 3 + 4 = 7

Bài 6: Tìm 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) biết:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

c) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

d/ 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

a)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

c)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

d) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 7: Tìm 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)biết:

a)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

a)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 8: Tính tổng của tất cả các số nguyên x thỏa mãn:

a. -5 < x < 8 b. -12 < x < 12

Đáp án:

a. Các số nguyên x sao cho - 5 < x < 8 là:

- 4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7

=> Tổng bằng: 18

b. Các số nguyên x sao cho - 12 < x < 12 là:

-12, -11; -10; -9, …, 9, 10, 11, 12

=> Tổng bằng: 0

4. VẬN DỤNG CAO (3 BÀI)

Bài 1: Tính tổng: S = (-1) + 2 + (-3) + …+ (-99) + 100

Đáp án:

S = [(-1) + 2] + [(-3) + 4] + …+ [(-99) + 100]

= 1 + 1 + 1 + ….+ 1 = 50 (50 số hạng)

Bài 2: Tài khoản ngân hàng của ông X có 25 784 209 đồng. Trên điện thoại thông minh, ông X nhận được 3 tin nhắn:

(1) số tiền giao dịch -1 765 000 đồng;

(2) số tiền giao dịch 5 772 000 đồng;

(3) số tiền giao dịch -3 478 000 đồng;

Hỏi sau 3 lần giao dịch như trên trong tài khoản của ông X còn lại bao nhiêu tiền?

Đáp án:

Sau 3 lần giao dịch trong tài khoản của ông X còn:

25 784 209 - 1 765 000 + 5 772 000 - 3 478 000 = 26 313 209 (đồng)

Đáp số: 26 313 209 đồng

Bài 3: Thay dấu * bằng chữ số thích hợp:

a. (-1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) ) + (-26) = - 80 b. 28 + (-1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) ) = 16

Đáp án:

a. Hai số cùng dấu, ta tìm được chữ số * mà * + 6 có tận cùng 0

=> * = 4. Khi đó (-54) + (-26) = - 80

b. Ta tìm (*) sao cho 8 - * = 6 => * = 2

Vậy: 28 + (-12) = 16