Bài tập củng cố Toán 6 kết nối: Ôn tập chương 1 Tập hợp các số tự nhiên (P3)

Bài tập củng cố môn Toán 6 kết nối tri thức: Ôn tập chương 1 Tập hợp các số tự nhiên (P3). Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

ÔN TẬP CHƯƠNG 1. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (PHẦN 3)

Bài 1: Tính nhanh:

128 + 878 – 28 + 122

Trả lời:

128 + 878 – 28 + 122

= (128 – 28) + ( 878 + 122)

= 100 + 1000

= 1100

Bài 2: Tìm số phần tử của các tập hợp sau:

a. A ={ 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}b. B ={ 0; 2; 4; 6; 8; 10}

Trả lời:

a. Tập hợp A có 10 phần tử.

b. Tập hợp B có 6 phần tử.

Bài 3: Các viết tập hợp nào sau đây đúng?

a. Tập hợp A có 10 phần tử.

b. Tập hợp B có 6 phần tử.

Trả lời:

a. Tập hợp A có 10 phần tử.

b. Tập hợp B có 6 phần tử.

Bài 4: Viết tập hợp các tháng (dương lịch) có 30 ngày.

Trả lời:

B = {Tháng 4; Tháng 6; Tháng 9; Tháng 11}.

Bài 5: Chữ số 5 đứng ở hàng nào nếu nó có giá trị là 500

Trả lời:

Hàng trăm

Bài 6: Chữ số 6 đứng ở hàng nào nếu nó có giá trị là 706

Trả lời:

Hàng đơn vị

Bài 7: Chữ số 7 đứng ở hàng nào nếu nó có giá trị là 879

Trả lời:

Hàng chục

Bài 8: Viết thêm các số liền trước và số liền sau của hai số 4 872 và 4869 để được sáu số tự nhiên rồi sắp xếp sáu số đó theo thứ tự từ bé đến lớn.

Trả lời:

4 8724 869
Số liền trước4 8714 868
Số liền sau4 8734 870

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 4 868, 4 869, 4 870, 4 871, 4 872, 4 873

Bài 9: Viết số tự nhiên liền sau mỗi số: 56; 382; 8647

Trả lời:

57, 383, 8648

Bài 10: Viết số tự nhiên liền trước mỗi số: 32, 568, 7573

Trả lời:

31, 567, 7572

Bài 11: Tính tổng của số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau.

Trả lời:

Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: 9876

Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 123

Tổng: 9876 + 123 = 9999

Bài 12: Tính hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất có bốn chữ số là 3; 9; 0; 6

Trả lời:

Số lớn nhất là: 9 630

Số nhỏ nhất là: 3069

Hiệu: 9 630 - 3 069 = 6 561

Bài 13: Năm Lan 6 tuổi thì tuổi của anh trai Lan gấp đôi tuổi Lan. Hỏi năm Lan 20 tuổi thì anh trai Lan bao nhiêu tuổi?

Trả lời:

Năm Lan 6 tuổi thì tuổi của anh trai Lan gấp đôi tuổi Lan

=> Tuổi của anh trai Lan là 12 tuổi => Anh trai hơn Lan 12 - 6 = 6 tuổi

Vậy năm Lan 20 tuổi, số tuổi của anh trai là: 20 + 6 = 26 (tuổi)

Bài 14: Tìm x, biết

a) 116x=1210; b)825=2x5x-1

Trả lời:

a) 116x=1210

Suy ra 4x=10

x=52

b)825=2x5x-1

253=25x

Suy ra x=3

Bài 15: Tìm số tự nhiên n sao cho

1) 16<6n<50

2) 15<2n<65

Trả lời:

1) Do 6<14<6n<50<63suy ra 1<n<3. Tức là n=2

2) Do 23<15<2n<65<27suy ra 3<n<7. Tức là n=4,5,6

Bài 16: Thực hiện phép tính

28 : 14 + 35 - 2(51 : 17)

Trả lời:

28 : 14 + 35 - 2(51 : 17) = 2 + 35 - 2.3 = 2 + 35 - 6 = 31

Bài 17: Thực hiện phép tính

37 - 250 : 50.6

Trả lời:

37 - 250 : 50.6 = 37 - 5.6 = 37 - 30 = 7

Bài 18: Tìm x biết

a)-35+x=12

b) 15x-133=17

Trả lời:

a)-35+x=12

→x=12-35→x=1110

b) 15x-133=17↔15x=150↔x=10

Bài 19: Tìm x, biết

a) x+54=-12

b)38-x=23

Trả lời:

a) x+54=-12

→x=-12-54→x=-74

b)38-x=23

→-x=23-38

→-x=724→x=-724

Câu 20: Viết mỗi tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.

a. A = {31; 33; 35; ….; 59}

b. B = {10; 12; 14; …; 24}

c. C = {7; 11; 15; 19; 23; 27}

d. D = {4; 9; 16; 25; 36; 49}

Trả lời:

a) A = {x | x là số tự nhiên lẻ, 30 < x < 60}

b) B = {x | x là số tự nhiên chẵn, 9 < x < 25}

c) C = {4.x + 3 | x là số tự nhiên, 0 < x < 7}

d) D = {x | x là số tự nhiên, 1 < x < 8}