Bài tập củng cố Toán 6 kết nối: Ôn tập chương 3 Số nguyên (P1)

Bài tập củng cố môn Toán 6 kết nối tri thức: Ôn tập chương 3 Số nguyên (P1). Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

Bài 1: Cho tập hợp A={21; 32; -53; 0; 53; - 2; -35}. Phân loại các số nguyên trong tập hợp A.

Trả lời:

- Số nguyên dương: 21; 32; 53

- Số nguyên âm: -53; -2; -35

- Vừa không phải số nguyên dương, vừa không phải số nguyên âm: 0

Bài 2: Tính 32 + 24 + (- 31) – 55

Trả lời:

32 + 24 + (- 31) – 55

= 56 + (- 31) – 55

= 1 – 31

= - 32

Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần

76; -83; 53; 0; -32; -2

Trả lời:

76; 53; 0; -2; -32; -83

Bài 4: Vẽ trên trục số và biểu diễn các số nguyên sau trên trục số: 2; -2; 4; -5; 5.

Trả lời:

ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

Bài 5: Điền số nguyên thích hợp vào trong các ô trống:

ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

Trả lời:

Các số lần lượt từ trái sang phải: -3; 0; 3; 7

Bài 6: Điểm gốc trong trục số là điểm nào?

Trả lời:

Điểm 0

Bài 7: Thực hiện các phép tính sau đây:

a) ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

b)ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

Trả lời:

a) ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

b)ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1) ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

Bài 8: Thực hiện các phép tính sau đây:

a) ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

b) ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

Trả lời:

a) ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

b) ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

Bài 9: Thực hiện các phép tính sau đây:

a) ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

b) ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

Trả lời:

a) ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

b) ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

Bài 10: Thu gọn tổng sau:

(a + b + c) – (a – b + c)

Trả lời:

(a + b + c) – (a – b + c) = a + b + c – a +b - c

= (a – a) + (b + b) + (c – c) = 0 + 2b + 0 = 2b

Bài 11: Thu gọn tổng sau:

(a + b – c) + (a – b) – (a – b – c)

Trả lời:

(a + b – c) + (a – b) – (a – b – c) = a + b – c + a – b – a + b + c

= (a + a – a) + (b – b + b) + ( - c + c) = a + b

Bài 12: Thu gọn các tổng sau:

– (a – b – c) – (-a + b + c) – (a – b + c)

Trả lời:

– (a – b – c) – (-a + b + c) – (a – b + c) = - a + b + c + a – b – c – a + b – c

= (-a + a – a) + (b – b + b) + (c – c – c ) = -a + b - c

Bài 13: Cho hai tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và B = {-2; -4; -6}

Hãy viết tập hợp gồm các phần tử có dạng a . b với a ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1) A, b ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1) B.

Trả lời:

Cho hai tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và B = {-2; -4; -6}

C = {ab| a ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1) A, b ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1) B}

= {-2; -4; -6; -8; -10; -12; -14; -16; -18; -20; -24; -30}

(Chú ý: Các phần tử trong tập hợp phải khác nhau đôi một.)

Bài 14: Tìm các số nguyên x sao cho 2x ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1) (n + 5)

Trả lời:

Ta có: 2x = 2x + 10 – 10 = 2 (n + 5) – 10

2x ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1) (n + 5) khi 10 ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1) (n + 5) => n + 5 ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1) {ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1); ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)10}

=> n ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1) {-4; -6; -3; -7; 0; -10; 5; -15}

Bài 15: Tìm x ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1) ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1) , biết ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1) chia hết cho ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

Trả lời:

Ta có: ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

Để ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)chia hết cho ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1) thì ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1) phải là ước của 2

Ta có tập hợp các ước của 2 là {ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

Vậy ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1) = 1; ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

  • ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

Bài 16: Tính 1999 . 23 từ đó suy ra các kết quả:

a. (-1999) . 23 b. 1999 . (-23) c. (-1999) . (-23)

Trả lời:

Ta có: 1999 . 23 = (2000 – 1) . 23 = 45977.

Suy ra:

a. (-1999) . 23 = -45977

b. 1999 . (-23) = - 45977

c. (-1999) . (-23) = 45977

Bài 17: Tìm số nguyên x, biết:

a. 5 . (x – 2) = 0 b. (5 – x) . (x + 7) = 0 c. (-4) . x = 20

Trả lời:

a. 5 . (x – 2) = 0 ó x – 2 = 0 ó x = 2

b. (5 – x) . (x + 7) = 0 ó 5 – x = 0 hoặc x + 7 = 0 ó x = 5 hoặc x = -7

Bài 18: Tìm số nguyên x, biết:

a. (-4) . x = 20

b. 6 . (x – 3) = 0

Trả lời:

a. (-4) . x = 20. Ta thấy: 20 = (-4) . (-5) => x = -5

b. 6 . (x – 3) = 0 ó x – 3 = 0 ó x = 3

Bài 19: Tìm số nguyên x, biết:

a. x + x + x + 91 = -2 b. -152 – (3x + 1) = (-2) . (-27)

Trả lời:

a. x + x + x + 91 = -2 ó 3. X + 91 = -2 ó 3x = -2 – 91 ó 3x = -93

Do -93 = 3 . (-31) nên x = -31

b. - 152 – (3x + 1) = (-2) . (-27) ó -152 – 3x – 1 = 54

ó 3x = -153 – 54 ó 3x = - 207

Do 207 = 3 . 69 nên suy ra x = -69

Bài 20: Tìm ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1), biết:

a) ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1) b) ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1) c) ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

Trả lời:

a) ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1) b) ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)

c) ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 1)