Bài tập củng cố Toán 6 kết nối: Ôn tập chương 8 Những hình học cơ bản (P1)
Bài tập củng cố môn Toán 6 kết nối tri thức: Ôn tập chương 8 Những hình học cơ bản (P1). Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
ÔN TẬP CHƯƠNG 8. NHỮNG HÌNH HỌC CƠ BẢN (PHẦN 1)
Bài 1: So sánh bốn loại góc sau: góc tù , góc nhọn, góc vuông, góc bẹt
Trả lời:
Góc nhọn < Góc vuông < Góc tù < Góc bẹt
Bài 2: Trong các số đo góc sau góc nào là góc nhọn: góc 45, góc 60, góc 10, góc 90, góc 163
Trả lời:
Góc 45, góc 60 và góc 10
Bài 3: Cho đoạn thẳng AB=10cm. Gọi M là trung điểm AB. Tính mỗi đoạn AM, BM
Trả lời:
AM=BM=5cm
Bài 4: Cho đoạn thẳng
cm. Gọi
là điểm nằm giữa
và
,
cm .
là trung điểm của
. Tính
.
Trả lời:

Vì điểm
nằm giữa hai điểm
và ![]()
Nên ![]()
Suy ra
(cm)
Vì
là trung điểm của đoạn thẳng ![]()
Nên
(cm).
Bài 5: Cho đoạn thẳng
cm.
là điểm nằm giữa hai điểm
và
. Gọi
và
lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng
và
. Tính độ dài đoạn thẳng
.
Trả lời:

Vì điểm
nằm giữa hai điểm
và
nên ![]()
Vì
và
lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng
và
nên ta có:
,
.
Vì
nằm giữa
và
,
nằm giữa
và
,
nằm giữa
và
, suy ra M nằm giữa
và ![]()
Do đó
(cm).
Bài 6: Trên tia
cho
điểm
,
,
,
biết rằng
nằm giữa
và
;
nằm giữa
và
;
cm,
cm,
cm và độ dài đoạn
gấp đôi độ dài đoạn
. Tính độ dài các đoạn
,
.
Trả lời:

Vì
nằm giữa
và
nên
![]()
Vì
nằm giữa
và
;
nằm giữa
và
nằm giữa
và
.
Trên tia
, ta có
(
)
Nên điểm D nằm giữa hai điểm
và
.
Suy ra : ![]()
![]()
(cm).
Vì
nằm giữa hai điểm
và ![]()
Nên
![]()
![]()
Từ
và
ta có:
![]()
Theo đề ra:
thay vào ![]()
Ta có ![]()
(cm) ![]()
(cm)
Vậy
(cm),
(cm).
Bài 7: Đoạn thẳng
cm được chia thành bốn đoạn thẳng có độ dài không bằng nhau theo thứ tự là các đoạn thẳng
. Gọi
,
,
,
theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng
,
,
. Biết độ dài của đoạn thẳng
cm. Tính độ dài của đoạn thẳng
.
Trả lời:

Vì đoạn thẳng
được chia thành bốn đoạn thẳng có độ dài không bằng nhau theo thứ tự là các đoạn thẳng
,
,
,
nên suy ra các điểm
,
,
nằm giữa hai điểm
,
theo thứ tự
nằm giữa
và
,
nằm giữa
và
,
nằm giữa
và
.
Mặt khác :
,
,
,
theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng
,
,
,
nên điểm
nằm giữa hai điểm
và
, điểm
nằm giữa hai điểm
và
.
Do đó ta có: ![]()
Mà
,
.
Suy ra:
![]()
Mà
và
(do
và
là trung điểm của
và
) ![]()
Từ
và
ta có :
![]()
(cm).
Vì các điểm
,
,
nằm giữa hai điểm
,
theo thứ tự
nằm giữa
và
,
nằm giữa
và
,
nằm giữa
và
nên ta có: ![]()
Suy ra:
.
Mặt khác
,
lần lượt là trung điểm của
,
nên ta có:
; ![]()
Do đó ta có:
(*)
Theo đề bài, thứ tự các điểm chia và thứ tự trung điểm các đoạn thẳng thì
là điểm nằm giữa hai điểm
,
và
là điểm nằm giữa hai điểm
,
.
Do đó ta có:
, ![]()
Thay vào (*) ta có:
(cm)
Vậy độ dài đoạn thẳng
là
(cm).
Bài 8: Cho năm điểm A, B, C, D, E trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Vẽ các đoạn thẳng đi qua
các cặp điểm.
a) Vẽ được mấy đoạn thẳng?
b) Hãy kể tên các đoạn thẳng đó.
Trả lời:

a) Vẽ được tất cả 10 đoạn thẳng .
b) Các đoạn thẳng đó là: AB; AC; AD; AE; BC; BD; BE; CD; CE; DE.
Bài 9: Vẽ ba điểm H, I, K không thẳng hàng. Lấy điểm M sao cho điểm K nằm giữa hai điểm I và M. Vẽ điểm N sao cho N nằm giữa hai điểm I và K .
a) Bốn điểm M, N, I, K có thẳng hàng không? Vì sao?
b) Điểm K có nằm giữa hai điểm M và N không? Vì sao?
c) Vẽ tất cả các đoạn thẳng có hai đầu mút là hai trong năm điểm H, I, K, M, N.
Kể tên các đoạn thẳng đó.
Trả lời

a) Điểm K nằm giữa hai điểm I và M nên K, I, M thẳng hàng. (1)
b) Điểm N nằm giữa hai điểm I và K nên N, I, K thẳng hàng. (2)
Từ (1) và (2) suy ra bốn điểm M, N, I, K thẳng hàng.
b) Do K nằm giữa hai điểm I và M nên M, I nằm khác phía so với điểm K. (3)
Do N nằm giữa hai điểm I và K nên N, I nằm cùng phía so với điểm K. (4)
Từ (3) và (4) suy ra hai điểm M và N nằm khác phía so với điểm K, hay điểm K nằm giữa hai điểm M và N.
c) Vẽ được tất cả 10 đoạn thẳng là: HI; HN; HK; HM; MK; MN; MI; KN; KI; NI.
Bài 10: Ba điểm D, E, F có thẳng hàng không?
Biết DE = 2 cm, DF = 5cm và EF = 3 cm.
Trả lời:
Ta có DE + EF = 2 + 3 = 5 cm nên DE + EF = DF. Do vậy ba điểm D, E, F thẳng hàng và điểm E nằm giữa hai điểm D và F.
Bài 11: Ba điểm C, I, K có thẳng hàng không? Biết CI = CK = 3 cm và IK = 5 cm.
Trả lời:
Nếu ba điểm C, I, K thẳng hàng thì có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
Ta có
CI + CK = 6 ¹ IK nên điểm C không nằm giữa hai điểm I và K;
CI + IK = 8 ¹ CK nên điểm I không nằm giữa hai điểm C và K;
IK + CK = 8 ¹ CI nên điểm K không nằm giữa hai điểm I và C;
Vậy ba điểm C, I, K không thẳng hàng.
Bài 12: a) Vẽ đường thẳng AB.
b) Lấy điểm M thuộc đoạn thẳng AB.
c) Lấy điểm N thuộc tia AB nhưng không thuộc đoạn thẳng AB.
d) Lấy P thuộc tia đối của tia BN nhưng không thuộc đoạn thẳng AB.
e) Trong ba điểm A, B, M thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Trả lời:

Bài 13: Cho
điểm (
và
) trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Cứ qua hai điểm ta vẽ được một đường thẳng. Biết rằng có tất cả
đường thẳng. Tính
.
Trả lời:
Ta có
nên
.
Vậy
.
Bài 14: Cho
điểm, trong đó có
điểm thẳng hàng. Cứ qua
điểm, ta vẽ một đường thẳng. Tìm
, biết vẽ được tất cả
đường thẳng.
Trả lời:
Giả sử trong
điểm, không có
điểm nào thẳng hàng. Khi đó, số đường thẳng vẽ được là:
.
Trong
điểm không có
điểm nào thẳng hàng. Số đường thẳng vẽ được là:
.
Vì có
điểm thẳng hàng nên qua
điểm này ta chỉ vẽ được
đường thẳng.
Ta có:
![]()
Vậy
.
Bài 15: a) Cho bốn điểm
,
,
,
trong đó không có ba điểm thẳng hàng. Cứ qua hai điểm ta kẻ được một đường thẳng. Hỏi có bao nhiêu đường thẳng?
b) Cũng hỏi như trên với 5 điểm?
Trả lời:
a) Qua
kẻ được 3 đường thẳng
,
,
.
Qua
kẻ được 2 đường thẳng
,
.
Qua
kẻ được 1 đường thẳng
.
Qua
không còn kẻ thêm được đường thẳng nào mới.
Vậy số đường thẳng vẽ được là:
(đường thẳng).
b) Nếu cho 5 điểm
,
,
,
,
trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng thì
Qua
kẻ được 4 đường thẳng
,
,
,
.
Qua
kẻ được 3 đường thẳng
,
,
.
Qua
kẻ được 2 đường thẳng
,
.
Qua
kẻ được 1 đường thẳng
.
Qua
không còn kẻ thêm được đường thẳng nào mới.
Vậy số đường thẳng vẽ được là:
(đường thẳng).
Bài 16: a) Có
điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Cứ qua hai điểm ta vẽ được một đường thẳng. Hỏi vẽ được tất cả bao nhiêu đường thẳng? Nếu thay
điểm bởi
điểm (
và
) thì số đường thẳng là bao nhiêu?
b) Cho
điểm trong đó có đúng
điểm thẳng hàng, ngoài ra không có ba điểm thẳng hàng. Vẽ các đường thẳng đi qua các cặp điểm. Hỏi vẽ được tất cả bao nhiêu đường thẳng?
Trả lời:
a) Kẻ từ một điểm bất kỳ tới các điểm còn lại vẽ được
đường thẳng.
Làm như vậy với
điểm nên có
(đường thẳng).
Nhưng mỗi đường thẳng đã được tính
lần.
Do vậy số đường thẳng thực sự có là:
(đường thẳng).
Lập luận tương tự có
điểm thì có:
(đường thẳng).
b) Nếu
điểm đã cho không có ba điểm nào thẳng hàng thì số đường thẳng vẽ được
đường thẳng (câu a).
Với
điểm, không có điểm nào thẳng hàng vẽ được:
(đường thẳng)
Còn nếu
điểm này thẳng hàng thì chỉ vẽ được
đường thẳng.
Do vậy số đường thẳng bị giảm đi là:
(đường thẳng)
Số đường thẳng cần tìm là:
(đường thẳng)
Bài 17: Trên đường thẳng xy lấy điểm A. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ xy, vẽ hai tia Am, An. Kể tên tất cả các góc tạo thành.
Trả lời:

Các góc tạo thành là:
;
;
;
;
;
.
Bài 18: Đọc tên và viết kí hiệu các góc ở hình dưới đây. Có bao nhiêu góc?

Trả lời:
Các góc:
,
,
,
,
,
.
Có tất cả 6 góc.
Bài 19: Đọc tên và viết kí hiệu các góc có trong hình vẽ sau:

Trả lời:
Các góc:
,
,
,
,
,
.
Bài 20: Cho góc bẹt xOy. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng xy, vẽ các tia Om, On, Ot. Kể tên tất cả các góc có trong hình vẽ.
Trả lời:

Các góc
,
,
,
,
,
,
,
,
,
.
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 6 kết nối tri thức
- Giải toán 6 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 6 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 6 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 6 kết nối tri thức
- Đề thi toán 6 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 6 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 6 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 6 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 6 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn