GA tích hợp NLS và AI Công nghệ 12 LNTS Bài ôn tập chương 8
Giáo án năng lực số và AI Công nghệ 12 (Lâm nghiệp - Thuỷ sản) Bài ôn tập chương 8 được biên soạn theo định hướng phát triển phẩm chất – năng lực. Nội dung có tích hợp NLS và AI giúp HS rèn luyện khả năng ứng dụng công nghệ, thao tác số ngay trong tiết học. Tài liệu ở dạng file Word, dễ chỉnh sửa – dễ tải về, phù hợp cho GV sử dụng từ năm học 2026.
Nội dung chi tiết
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
ÔN TẬP CHƯƠNG VIII
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- Hệ thống hóa được các kiến thức cơ bản về công nghệ nuôi thủy sản.
- Vận dụng được kiến thức đã học về quy trình nuôi và chăm sóc một số loại thủy sản phổ biến; biện pháp đảm bảo vệ sinh ao nuôi và bảo vệ môi trường nuôi thủy sản; quy trình nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP; ứng dụng công nghệ cao trong nuôi thủy sản; ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản, chế biến thủy sản để áp dụng vào cuộc sống.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Giao tiếp và hợp tác: khả năng thực hiện nhiệm vụ một cách độc lập hay theo nhóm; Trao đổi tích cực với giáo viên và các bạn khác trong lớp.
- Tự chủ và tự học: biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết phối hợp với bạn bè khi làm việc nhóm, tư duy logic, sáng tạo khi giải quyết vấn đề.
Năng lực đặc thù:
- Năng lực tìm hiểu công nghệ:
- Hệ thống hóa được các kiến thức cơ bản về công nghệ nuôi thủy sản.
- Vận dụng được kiến thức đã học về quy trình nuôi và chăm sóc một số loại thủy sản phổ biến; biện pháp đảm bảo vệ sinh ao nuôi và bảo vệ môi trường nuôi thủy sản; quy trình nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP; ứng dụng công nghệ cao trong nuôi thủy sản; ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản, chế biến thủy sản để áp dụng vào cuộc sống.
Năng lực số:
- 1.3.NC1a: Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và truy xuất dễ dàng hơn.
- 2.4.NC1a: Đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác.
- 3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau (Tạo Infographic hoặc sơ đồ tư duy số).
- 4.4.NC1a: Trình bày được các cách thức khác nhau để bảo vệ môi trường khỏi tác động của công nghệ số và việc sử dụng công nghệ số.
- 5.2.NC1a: Đánh giá được nhu cầu cá nhân, áp dụng được các công cụ số khác nhau và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó (Lựa chọn giải pháp công nghệ IoT phù hợp cho ao nuôi tại gia đình).
- 6.1.NC1a: Phân tích được cách AI hoạt động trong các ứng dụng cụ thể.
- 6.2.NC1a: Phát triển được các ứng dụng AI tùy chỉnh (câu lệnh prompt) để giải quyết các vấn đề cụ thể.
Năng lực AI:
- 12.A1.2: Con người trong hệ thống AI (Học sinh phân tích được vai trò của AI và con người trong hệ thống nuôi thủy sản thông minh; nhận thức AI chỉ hỗ trợ phân tích, dự báo, còn con người chịu trách nhiệm kiểm chứng và quyết định phương án áp dụng).
- 12.C2.1: Các yêu cầu dành cho công cụ AI hỗ trợ các hoạt động học tập và xã hội (Học sinh biết xác định yêu cầu và tùy chỉnh câu lệnh có đủ bối cảnh, dữ liệu, nhiệm vụ và ràng buộc để khai thác công cụ Gen AI hỗ trợ đề xuất giải pháp cải tiến hoạt động nuôi thủy sản).
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: HS chuẩn bị bài trước khi đến lớp, hăng say tìm tòi kiến thức bên ngoài để mở rộng hiểu biết và thường xuyên xem lại kiến thức bài cũ.
- Trung thực: HS thật thà, ngay thẳng trong việc đánh giá và tự đánh giá; HS mạnh dạn nói lên ý tưởng, suy nghĩ của mình.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên
- Giáo án, SGK, SBT Công nghệ Lâm nghiệp – Thủy sản.
- Phiếu bài tập cho HS.
- Học liệu số: Video về mô hình nuôi tôm công nghệ cao (CP, Minh Phú), Phần mềm sơ đồ tư duy (XMind/Canva).
- Công cụ số: Chatbot AI (ChatGPT, Copilot), Bảng nhóm trực tuyến (Padlet), Quizizz.
- Hệ thống trắc nghiệm trên Quizizz/website kenhhoctap.edu.vn.
- Máy tính, máy chiếu (nếu có).
- Tranh ảnh liên quan đến chương VIII.
2. Đối với học sinh
- SGK, SBT Công nghệ Lâm nghiệp – Thủy sản.
- Thiết bị di động (Smartphone/Tablet).
- Cài đặt ứng dụng: Trình duyệt web, App quét mã QR.
- Tìm hiểu trước thông tin phục vụ cho bài học qua SGK Công nghệ Lâm nghiệp – Thủy sản và internet.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Khơi gợi lại những kiến thức HS đã học trong chương VIII.
b. Nội dung: HS lắng nghe tình huống và thực hiện yêu cầu của GV.
c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS về nguyên nhân gây hỏng trong quá trình chế biến sản phẩm thủy sản.
d. Tổ chức thực hiện
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.
[1.2.NC1b: HS thực hiện phân tích, diễn giải dữ liệu hình ảnh và âm thanh từ nội dung số (video AI) để xác định nhân tố cụ thể.]
- GV nêu tình huống: A tập làm nước mắm theo quy trình trong hình. Tuy nhiên, sau khi chiết rút nước mắm, A thấy sản phẩm của mình có mùi hôi tanh khó chịu, khác với mùi nước mắm thông thường.

- GV nêu câu hỏi: Em hãy giải thích lí do dẫn đến tình trạng này.
Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS làm việc cá nhân, quan sát hình ảnh và suy nghĩ trả lời câu hỏi của GV.
- GV hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết).
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận
- GV mời 2 – 3 HS trả lời câu hỏi:
+ Nước mắm có mùi hôi tanh có thể do nguyên nhân sau:
- Cá chọn làm mắm không phải là cá tươi (cá chết lâu, thiu ôi sẽ gây mùi thối khó chịu).
- Tay nghề người làm mắm không tốt: ủ mắm không đủ nhiệt, dư ẩm, thiếu muối,… cũng tạo ra mùi hôi ươn.
- Các HS khác lắng nghe để nhận xét câu trả lời của bạn mình.
- GV khuyến khích HS có thể có nhiều ý kiến khác nhau trong quá trình thực hiện bài tập.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, đánh giá, dẫn dắt HS vào bài học: Để hệ thống hoá kiến thức đã học và củng cố bằng những bài tập luyện tập, chúng ta cùng vào bài học ngày hôm nay – Ôn tập chương VIII.
2. HOẠT ĐỘNG ÔN TẬP KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Sơ đồ hóa hệ thống kiến thức chương VIII
a. Mục tiêu: Sơ đồ hóa hệ thống kiến thức ở chương VIII về nuôi, chế biến và bảo quản sản phẩm thuỷ sản.
b. Nội dung: GV giao nhiệm vụ học tập; HS thảo luận nhóm, thiết kế sơ đồ tư duy hệ thống hóa kiến thức đã học ở chương VIII.
c. Sản phẩm: Sản phẩm sơ đồ tư duy của các nhóm.
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS | DỰ KIẾN SẢN PHẨM | NLS |
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập - GV chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm khoảng 4 - 6 HS. - GV yêu cầu các nhóm HS thảo luận, thiết kế sơ đồ tư duy hệ thống hóa kiến thức chương VIII trong thời gian 10 phút. - Sử dụng các công cụ thiết kế trực tuyến như Canva, MindMeister, XMind để vẽ sơ đồ thay vì vẽ trên giấy. Sản phẩm phải có hình ảnh minh họa và đường liên kết logic. Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập - Các nhóm HS hệ thống hóa lại kiến thức. - Thảo luận nhóm, thiết kế trên thiết bị di động/máy tính. - Tìm kiếm hình ảnh minh họa công nghệ cao (RAS, Biofloc) chèn vào sơ đồ. - GV quan sát, hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết). Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận - Các nhóm báo cáo sản phẩm, đánh giá chéo sản phẩm của nhóm khác và tự đánh giá sản phẩm của nhóm mình. Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập - GV nhận xét sản phẩm học tập của các nhóm, đánh giá thái độ làm việc của HS trong nhóm. - GV chuẩn hóa kiến thức và chuyển sang hoạt động tiếp theo. | Gợi ý nội dung sơ đồ gồm các nội dung như sau:
| 3.1.NC1a: HS áp dụng các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở định dạng đồ họa (Sơ đồ tư duy số) để hệ thống hóa kiến thức một cách khoa học. 1.3.NC1a: HS thao tác tổ chức dữ liệu và nội dung kiến thức vào môi trường số có cấu trúc để lưu trữ và truy xuất dễ dàng. |
Gợi ý Phiếu đánh giá sản phẩm và kĩ năng thuyết trình của HS:
Lớp:................................................... Nhóm đánh giá:....................................................................................................................... Nhóm trình bày:...................................................................................................................... PHIẾU ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM VÀ KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH SẢN PHẨM HỌC TẬP
Ghi chú dành cho góp ý, xây dựng cho nhóm bạn: ………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS củng cố kiến thức đã học ở chương VIII.
b. Nội dung: GV nêu nhiệm vụ học tập; HS thực hiện nhiệm vụ để củng cố kiến thức đã học ở chương VIII.
c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS cho câu hỏi luyện tập củng cố kiến thức.
d. Tổ chức thực hiện:
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm công nghệ lâm nghiệp 12 kết nối tri thức
- Giáo án word công nghệ lâm nghiệp thủy sản 12 kết nối tri thức
- Giáo án ppt công nghệ lâm nghiệp thủy sản 12 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề công nghệ lâm nghiệp thủy sản 12 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề công nghệ lâm nghiệp thủy sản 12 kết nối tri thức
- Giải công nghệ lâm nghiệp thủy sản 12 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập công nghệ lâm nghiệp thủy sản 12 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề công nghệ lâm nghiệp và thủy sản 12 kết nối tri thức
- Lý thuyết công nghệ lâm nghiệp thủy sản 12 kết nối tri thức
- Câu hỏi xoay quanh Công nghệ lâm nghiệp thủy sản 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai công nghệ LN-TS 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn công nghệ LN-TS 12 kết nối tri thức
- Đề thi công nghệ lâm nghiệp và thủy sản 12 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Công nghệ lâm nghiệp thuỷ sản 12 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Công nghệ 12 Lâm nghiệp - Thủy sản kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS và AI CN 12 Lâm nghiệp Thuỷ sản - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 12 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn
