Bài tập củng cố Toán 6 kết nối: Bài 1 Tập hợp
Bài tập củng cố môn Toán 6 kết nối tri thức: Bài 1 Tập hợp. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
BÀI 1. TẬP HỢP (22 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (9 BÀI)
Bài 1: Cho C là số tự nhiên có hai chữ số. Trong các số 5; 17; 66; 85; 106, số nào thuộc C và số nào không thuộc C. Dùng kí hiệu để trả lời.
Đáp án:
Vậy ta có: 5 ∉ C; 17 ∈ C; 66 ∈ C; 85 ∈ C; 106 ∉ C
Bài 2: Cho hai tập hợp A= {a; b; y} và B ={x; c; z}. Hãy điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm:
z ……… A ; | x ……… B ; | b ……… A ; | a ……… B ; |
Đáp án:
z ∉ A ; | x ∈ B ; | b ∈ A ; | a ∉ B ; |
Bài 3: Cho tập M là các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 18. Điền kí hiệu
hoặc
vào chỗ chấm:
12 ……… M ; | 9 ……… M ; | 18 ……… M ; | 15 ……… M ; |
Đáp án:
12 ∈M ; | 9 ∉ M ; | 18 ∉ M ; | 15 ∈ M ; |
Bài 4: Cho hai tập hợp A= {1; 4; a; b} và B = {1; a; x}. Hãy điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm:
x ……… A ; | a ……… B ; | 4 ……… A ; | b……… B ; |
Đáp án:
x ∉ A ; | a ∈ B ; | 4 ∈ A ; | b ∉ B ; |
Bài 5: Cho tập N là các số tự nhiên vừa lớn hơn 5, vừa nhỏ hơn 19. Điền kí hiệu
hoặc
vào chỗ chấm:
19 ……… N ; | 9 ……… N ; | 5……… N ; | 15 ……… N ; |
Đáp án:
19 ∉ N ; | 9 ∈ N; | 5 ∉ N ; | 15 ∈ N ; |
Bài 6: Viết tập hợp các tháng (dương lịch) có 31 ngày.
Đáp án:
B = {Tháng 1; Tháng 3; Tháng 5; Tháng 7; Tháng 8; Tháng 10; Tháng 12}.
Bài 7: Tìm số phần tử của các tập hợp sau:
| a. A ={ 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} | b. B ={ 0; 2; 4; 6; 8; 10} |
Đáp án:
a. Tập hợp A có 10 phần tử.
b. Tập hợp B có 6 phần tử.
Bài 8: Các viết tập hợp nào sau đây đúng?
a. Tập hợp A có 10 phần tử.
b. Tập hợp B có 6 phần tử.
Đáp án:
a. Tập hợp A có 10 phần tử.
b. Tập hợp B có 6 phần tử.
Bài 9: Viết tập hợp các tháng (dương lịch) có 30 ngày.
Đáp án:
B = {Tháng 4; Tháng 6; Tháng 9; Tháng 11}.
2. THÔNG HIỂU (7 BÀI)
Bài 1: Tính số phần tử của các tập hợp sau:
a. Tập hợp các số tự nhiên lẻ không vượt quá 99.
b. Tập hợp các số tự nhiên chẵn có 2 chữ số.
Đáp án:
a. 50 phần tử.
b. 45 phần tử.
Bài 2: Cho tập hợp S = { x
| x chia hết cho 5 và x
100}
a. Viết tập hợp S bằng cách liệt kê các phần tử của nó.
b. Tính số phần tử của tập hợp S.
Đáp án:
a. S = {0; 5; 10; …; 95; 100}
b. Số phần tử của tập hợp S là:
+ 1 = 21 (phần tử)
Bài 3: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
| a. A ={ x | b. B ={ x |
| c. C ={ x | d. B ={ x |
Đáp án:
| a. A ={10; 11; 12; 13; 14} | b. B ={10; 11; 12; 13; 14 |
| c. C ={1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} | d. B ={ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} |
Bài 4:Cho tập hợp M = { x
| x chia hết cho 2}
Trong các số 0; 3; 5; 6; 8 số nào thuộc và không thuộc tập M.
Đáp án:
0; 6; 8∈ M
3; 5 ∉ M
Bài 5: Cho tập hợp M = {1;
;
;
;
}
Viết tập hợp M bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp?
Đáp án:
M = {
| x
}
Bài 6: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
| a. A ={ x | b. B ={ x |
| c. C ={ x | d. B ={ x |
Đáp án:
| a. A ={10; 11; 12; 13; 14} | b. B ={10; 11; 12; 13; 14 |
| c. C ={1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} | d. B ={ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} |
Bài 7: Cho tập hợp M = {8; 9; 10; …; 57}
Viết tập hợp M bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp?
Đáp án:
M = {x ∈ N | 8
}
3. VẬN DỤNG (4 BÀI)
Bài 1: Cho X = {x | x là số tự nhiên không vượt quá 12 và chia hết cho 2}
Trong các số 0, 12, 8, 20, số nào thuộc X, số nào không thuộc X? Dùng ký hiệu để viết câu trả lời.
Đáp án:
Ta viết lại tập hợp X = {0; 2; 4; 6; 8; 10; 12}
Vậy ta có: 0 ∈ X; 12 ∈ X; 8 ∈ X; 20 ∉ X
Bài 2: Cho các tập hợp:
A = {chó; mèo; chuột; khỉ}, B = {hổ; báo; sư tử} .
Mỗi phần tử chó, mèo, chuột, khỉ, hổ, báo, sư tử thuộc tập hợp nào và không thuộc tập hợp nào? Dùng kí hiệu để trả lời câu hỏi.
Đáp án:
+ chó ∈ A ; chó ∉ B + mèo ∈ A; mèo ∉ B + chuột ∈ A; chuột ∉ B + khỉ ∈ A; khỉ ∉ B | + hổ ∉ A ; hổ ∈ B + báo ∉ A; báo ∈ B + sư tử ∉ A; sư tử ∈ B
|
Bài 3: Cho các tập hợp:
A = {cam; quýt; mít; dừa}, B = {cam; na; táo}.
Mỗi phần tử cam, quýt, mít, dừa, na, táo thuộc tập hợp nào và không thuộc tập hợp nào? Dùng kí hiệu để trả lời câu hỏi.
Đáp án:
+ cam ∈ A ; cam ∈ B + quýt ∈ A; quýt ∉ B + mít ∈ A; mít ∉ B + dừa ∈ A; dừa ∉ B | + na ∉ A ; na ∈ B + táo ∉ A; táo ∈ B
|
Bài 4: Dưới đây là danh sách tên các bạn thuộc Tổ 1 lớp 6A
- Bùi Chí Dũng
- Lê Thị Trà My
- Bùi Ngọc Ánh
- Hoàng Anh Tuấn
- Nguyễn Ngọc Quỳnh
- Đỗ Mỹ Dung
- Bùi Thị Cẩm Nhung
a. Viết tập hợp tên các bạn trong tổ 1 có cùng họ Bùi
b. Viết tập hợp các họ của các bạn trong tổ 1T
Đáp án:
a. Tập hợp tên các bạn cùng họ Bùi là T = {Dũng; Ánh; Nhung}
b. Tập hợp các họ của các bạn trong tổ 1 là H = {Bùi; Lê; Hoàng; Nguyễn; Đỗ}
4. VẬN DỤNG CAO (2 BÀI)
Bài 1: Một quyển sách có 120 trang. Hỏi phải dùng tất cả bao nhiêu chữ số để đánh số các trang của quyển sách đó.
Đáp án:
- Từ 1 đến 9 có: 9 chữ số.
- Từ 10 đến 99 có: (99 -10 + 1)
2 = 180 chữ số.
- Từ 100 đến 120 có: (120 – 100 + 1)
3 = 63 chữ số.
=> Phải dùng tất cả: 9 + 180 + 63 = 252 (chữ số) để đánh số trang của quyển sách 120 trang.
Bài 2: Viết mỗi tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.
a. A = {31; 33; 35; ….; 59}
b. B = {10; 12; 14; …; 24}
c. C = {7; 11; 15; 19; 23; 27}
d. D = {4; 9; 16; 25; 36; 49}
Đáp án;
a) A = {x | x là số tự nhiên lẻ, 30 < x < 60}
b) B = {x | x là số tự nhiên chẵn, 9 < x < 25}
c) C = {4.x + 3 | x là số tự nhiên, 0 < x < 7}
d) D = {x | x là số tự nhiên, 1 < x < 8}
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 6 kết nối tri thức
- Giải toán 6 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 6 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 6 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 6 kết nối tri thức
- Đề thi toán 6 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 6 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 6 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 6 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 6 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn