Bài tập củng cố Toán 6 kết nối: Bài 8 Quan hệ chia hết và tính chất
Bài tập củng cố môn Toán 6 kết nối tri thức: Bài 8 Quan hệ chia hết và tính chất. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
BÀI 8. QUAN HỆ CHIA HẾT VÀ TÍNH CHẤT (22 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (5 BÀI)
Bài 1: Hãy tìm ước của 20
Đáp án:
Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}
Bài 2: Hãy tìm ước của 36
Đáp án:
Ư(36) = {1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36}
Bài 3: Hãy tìm ước của 57
Đáp án:
Ư(57) = {1; 3; 19; 57}
Bài 4: Hãy tìm ước của 12
Đáp án:
Ư(12) = { 1; 2; 3; 4; 6; 12}
Bài 5: Trong các số sau, số nào là bội của 16? Vì sao?
32; 36; 46; 64
Đáp án:
32 và 64 là bội của 16 vì: 32 = 2. 16; 64 = 4. 16
2. THÔNG HIỂU (10 BÀI)
Bài 1: Tìm các số tự nhiên x sao cho:
x
Ư(80) và x > 20
Đáp án:
x
Ư(80) = {1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 40; 80} và x > 20 nên x = {40; 80}
Bài 2: Tìm các số tự nhiên x sao cho:
x
Ư(100) và 5 < x < 20
Đáp án:
x
Ư(100) = {1; 2; 4; 5; 10; 20; 25; 50; 100} và 5 < x < 20 nên x = 10
Bài 3: Tìm các số tự nhiên x sao cho:
x
B(15) và 100 ≤ x ≤ 200
Đáp án:
x
B(15) nên x = k.15 (k
N)
Do 100 ≤ x ≤ 200 nên 100 ≤ k.15 ≤ 200 ó ≤ k ≤
=> k = {7; 8; 9; 10; 11; 12; 13}
Vậy x = {105; 120; 135; 150; 165; 180; 195}
Bài 4: Tìm các số tự nhiên x sao cho:
x
Ư(200) và x
B(50)
Đáp án:
x
Ư(200) = {1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 25; 40; 50; 100; 200}
Trong các số trên, bội của 50 là 50; 100 và 200
Vậy x = {50; 100; 200}
Bài 5: Tìm các số tự nhiên x sao cho:
x
B(12) và x > 100
Đáp án:
x
B(12) nên x = k.12 (k
N)
Do x > 100 nên 12k > 100 => k > => k = 9; 10; 11;...
Vậy x
{12k│k = 9; 10; 11; ...}
Bài 6: Không tính kết quả, xem xét tổng và hiệu sau đây có chia hết cho 12 hay không?
a) 24 + 26
b) 120 - 48
Đáp án:
a) 24 và 36 cùng chia hết cho 12 nên 24 + 36 chia hết cho 12.
b) 120 và 48 cùng chia hết cho 12 nên 120 - 48 chia hết cho 12.
Bài 7: Không tính kết quả, xem xét tổng và hiệu sau đây có chia hết cho 12 hay không?
a) 255 + 120 + 72
b) 723 - 123
Đáp án:
a) 120 và 72 cùng chia hết cho 12 nhưng 255 không chia hết cho 12
nên 255 + 120 + 72 không chia hết cho 12.
b) 723 và 23 chia cho 12 cùng dư 3 nên 723 - 123 chia hết cho 12.
Bài 8: Xét xem tổng (hiệu) sau đây có chia hết cho 11 hay không mà không cần tính kết quả?
a) 144 + 77 + 143
b) 132 - 55
Đáp án:
a) 77 và 143 cùng chia hết cho 11, còn 144 không chia hết cho 11
nên 144 + 77 +143 không chia hết cho 11.
b) 132 và 55 cùng chia hết cho 11 nên 132 - 55 chia hết cho 11.
Bài 9: Xét xem tổng (hiệu) sau đây có chia hết cho 11 hay không mà không cần tính kết quả?
a) 143 + 99 +12
b) 243 - 89
Đáp án:
a) 143 và 99 cùng chia hết cho 11, còn 12 không chia hết cho 11
nên 143 + 99 + 12 không chia hết cho 11.
b) 243 và 89 chia cho 11 cùng sư 1 nên 243 - 89 chia hết cho 11.
Bài 10: a) Tìm tất cả các số tự nhiên có hai chữ số là bội của 13.
b) Tìm tất cả các số tự nhiên có hai chữ số là ước của 75.
Đáp án:
a) Các số tự nhiên có 2 chữ số là bội của 13 là: 13; 26; 39; 52; 65; 78; 91.
b) Các số tự nhiên có 2 chữ số là ước của 75 là: 15; 25 và 75.
3. VẬN DỤNG (5 BÀI)
Bài 1: Các khẳng định dưới đây đúng hay sai? Vì sao?
a) 2 021. 56 chia hết cho 7.
b) 279. 7. 13 chia hết cho 3.
Đáp án:
a) Đúng. Vì 56
7 nên 2 021. 56
7
b) Đúng. Vì 279
3 nên 279. 7. 13
3
Bài 2: Áp dụng tính chất chia hết của một tổng, hãy tìm x thuộc tập {15; 16; 20; 25} sao cho x + 30 chia hết cho 5.
Đáp án:
Vì 30
5 nên để (x + 30)
5 thì x
5.
Vậy x = {15; 20; 25}
Bài 3: Áp dụng tính chia hết của một hiệu, hãy tìm x thuộc tập {9; 15; 21; 28; 35} sao cho x - 10 chia hết cho 9.
Đáp án:
Vì 10 chia cho 9 dư 1 nên để x - 10
9 thì x là một số chia 9 dư 1.
Vậy x = 28
Bài 4: a) Tìm số tự nhiên a nhỏ hơn 10 để P = 11. 12. 13 + a chia hết cho 3.
b) Tìm số tự nhiên x lớn hơn 90 và nhỏ hơn 100 để Q = 115 - a chia hết cho 5.
Đáp án:
a) Vì 11. 12. 13
3 nên để P
3 thì a
3 mà a < 10 nên a ={3; 6; 9}
b) Vì 115
5 nên để Q
5 thì x
5
mà 90 < x < 100 nên x = 95
Bài 5: a) Tìm x thuộc tập {23; 24; 25; 26}, biết 72 - x chia hết cho 8.
b) Tìm x thuộc tập {13; 14; 15; 16}, biết 50 + x không chia hết cho 5.
Đáp án:
a) x = 24
b) x = {13; 14; 16}
4. VẬN DỤNG CAO (2 BÀI)
Bài 1: Cho B = 121 - 110 + 99 - 88 + ... + 11 + a.
Tìm a để B không chia hết cho 11, biết a là số lẻ nhỏ hơn 10.
Đáp án:
Có 121 - 110 = 11
11
99 - 88 = 11
11
Nên 121 - 110 + 99 - 88 + ... + 11
11
Để B 11 thì a
11 mà a là số lẻ nhỏ hơn 10 => a ={1; 3; 5; 7; 9}
Bài 2: Tìm số tự nhiên n > 1, sao cho:
a) n + 5 chia hết cho n + 1;
b) 2n + 1 chia hết cho n – 1
Đáp án:
a) Ta có: n + 5 = (n +1) + 4
Vì (n + 1) chia hết cho (n +1) nên để (n + 5) chia hết cho (n + 1) thì 4 phải chia hết cho n + 1.
Vì n > 1 nên n + 1 > 2, mặt khác 4
(n + 1) nên n + 1 = 4 ó n =3
Vậy n = 3
b) Ta có: 2n + 1 = 2 (n - 1) + 3
Vì (n - 1)
( n - 1) nên để (2n + 1)
(n - 1) thì 3 phải chia hết cho n - 1
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 6 kết nối tri thức
- Giải toán 6 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 6 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 6 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 6 kết nối tri thức
- Đề thi toán 6 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 6 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 6 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 6 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 6 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn