Bài tập củng cố Toán 6 kết nối: Bài 11 Ước chung. Ước chung lớn nhất
Bài tập củng cố môn Toán 6 kết nối tri thức: Bài 11 Ước chung. Ước chung lớn nhất. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
BÀI 11. ƯỚC CHUNG. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT (21 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
Bài 1: Tìm ước chung của 24 và 40
Đáp án:
- Ư (12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
- Ư (20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}
Từ đó ta có:
Các số 1; 2; 4 đều là ước của hai số 12 và 20 nên: ƯC (12, 20) = {1; 2; 4}
Bài 2: Tìm ước chung của 12 và 30
Đáp án:
ƯC (12, 30) = {1; 2; 3; 6}
Bài 3: Tìm ước chung của 6 và 8
Đáp án:
ƯC (6,8) = {1; 2}
Bài 4: Tìm ước chung lớn nhất của 18 và 30
Đáp án:
ƯC (18, 30) = {1; 2; 3; 6}
ƯCLN (18, 30) = 6
Bài 5: Tìm giao của hai tập hợp sau
a. A = {1;2;3;4;5;6;7} B = {3;4;5;6;7;8;9}
b. C = {cam; chanh;táo} D = {chanh; nho}
c. E = {1;3;5;7;9} G = {2;4;6;8}
Đáp án:
a. A ∩ B = {3;4;5;6;7}
b. C ∩ D = {Chanh}
c. E ∩ G = ∅
Bài 6: Các phân số sau có là phân số tối giản hay không? Hãy rút gọn chúng nếu chưa tối giản
; ![]()
Đáp án:
![]()
đây là phân số tối giản
2. THÔNG HIỂU (5 BÀI)
Bài 1: Viết các tập hợp sau:
a. ƯC (24,40)
b. ƯC (20, 30)
Đáp án:
a. ƯC (24, 40) = {1; 2; 4; 8}
b. ƯC (20, 30) = {1; 2; 5; 10)
Bài 2: Cho ba số a = 15, b = 80, c = 120
a) Tìm tập hợp các ước của a, b, c.
b) Tìm tập hợp các ước chung của a và b; b và c; a,b và c
Đáp án:
a) Ta có:
Ư(15) = {1, 3, 5, 15}
Ư(80) = {1, 2, 4, 5, 8, 10, 16, 20, 40, 80}
Ư(120) = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 15, 20, 24, 30, 40, 60, 120}
b) Ta có
ƯC(15, 80) = {1, 5}
ƯC(80, 120) = {1, 2, 4, 5, 8, 10, 20, 40}
ƯC(15, 80, 120) = {1, 5}
Bài 3: Tìm năm số tự nhiên sao cho khi chia cho 5,7,11 đều dư 4.
Đáp án:
Gọi x là số tự nhiên khi chia cho 5, 7, 11 đều dư 4.
Ta có x ∈ BC(5, 7, 11) + 4
Lại có: BC(5, 7, 11) = {385, 770, 1155, 1540, 1925,.....}
Vậy, ta được x ∈ X = {389, 774, 1159, 1544, 1929}
Bài 4: Tìm hai số tự nhiên sao cho khi chia cho 3,7,15 đều dư 1
Đáp án:
Gọi x là số tự nhiên khi chia cho 3,7,15 đều dư 1.
Ta có x ∈ BC(3, 7, 15) + 1
Lại có: BC(3, 7,15) = {105, 210, 315,....}
Vậy, ta được x ∈ X = {106, 211}
Bài 5: Tìm số tự nhiên a. Biết số đó chia hết cho 7 và khi chia cho 2, cho 3, cho 4, cho 5, cho 6 đều dư 1 và a nhỏ hơn 400
Đáp án:
Ta có:
a - 1 ∈ BC(2, 3, 4, 5, 6) → a - 1 ∈ {60, 120, 180, 240, 300, 360}
→ a ∈ {61, 121, 181, 241, 301, 361}
Do a ⋮ 7 nên a = 301
Vậy, ta tìm được a = 301
3. VẬN DỤNG (6 BÀI)
Bài 1: Tìm các ước chung của 6x + 5 và 6x (x
).
Đáp án:
Gọi y là một ước chung của 6x + 5 và 6x
=> (6x + 5)
y và 6x
y => (6x + 5 – 6x)
y => 5
y
Vậy Ư (5) = {1; 5} => y
{1; 5}
Bài 2: Tìm hai số tự nhiên x, y biết x + y = 20 và ƯCLN (x, y) = 5
Đáp án:
Vì ƯCLN của x và y là 5 => x = 5k và y = 5l; k; l
![]()
Khi đó x + y = 5k + 5l = 5( k + l) = 20 => k + l = 4
- k = 1 => l = 3. Ta được x = 5; y = 15. Tương tự: x = 15; y = 5
- k = l = 2 => x = y = 10 và ƯCLN (x; y) = 10 (không thỏa mãn).
Bài 3: Tìm hai số tự nhiên biết x, y biết rằng xy = 420 và ƯCLN (x, y) = 20
Đáp án:
Vì ƯCLN(x; y) = 20 => x
20 và y
20 => x = 20k; y = 20l
Vậy xy = (20k). (20l) = 420 => 400kl = 420
=> Không tồn tại các số k; l
. Vậy không tìm được x; y.
Bài 4: Ba lớp có sĩ số lần lượt là 36; 42; 48 cùng xếp thành một số hàng dọc như nhau mà không thừa người nào. Tính số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được?
Đáp án:
Ta có: 153 =
; 155 = 5 . 31 => ƯCLN (153; 155) = 1
Nhận xét: Hai số tự nhiên lẻ liên tiếp: 2n + 1 và 2n + 3, ta có:
ƯCLN (2n + 1; 2n + 3) = 1 (HS tự chứng minh).
Bài 5: Tuấn và Hà mỗi người mua một hộp bút chì màu, trong mỗi hộp đều có từ 2 chiếc bút trở lên và số bút trong mỗi hộp là như nhau. Tính ra Tuấn mua 25 bút, Hà mua 20 bút. Hỏi mỗi hộp bút chì màu có bao nhiêu chiếc?
Đáp án:
Số bút trong mỗi hộp bút là ƯC (25, 20) = {1, 5}
Vì số bút trong mỗi hộp từ 2 chiếc trở lên
=> Mỗi hộp bút có 5 chiếc bút
Bài 6: Một mảnh vườn hình chữ nhật chiều dài 120m, chiều rộng 36m. Người ta muốn trồng cây xung quanh vườn sao cho mỗi góc vườn có một cây và khoảng cách giữa hai cây liên tiếp bằng nhau. Hỏi số cây phải trồng ít nhất là bao nhiêu?
Đáp án:
Ta gọi khoảng cách giữa hai cây trồng liên tiếp là a mét thì a phải là số lớn nhất sao cho 120
a; 36
a. Vậy a = ƯCLN (120; 36).
Ta có: 36 =
; 120 =
3. 5 nên a = 3. ![]()
Vậy khoảng cách lớn nhất giữa hai cây trồng liên tiếp là 12m
Chu vi của vườn là: (120 + 36) . 2 = 312 (m)
Tổng số cây trồng ít nhất là: 312 : 12 = 26 (cây).
4. VẬN DỤNG CAO (4 BÀI)
Bài 1: Tìm số tự nhiên n, sao cho: 2n + 7 chia hết cho n + 2
Đáp án:
Ta có: 2n +2 = 2n + 4 + 3.
Để 2n + 7 chia hết cho n + 2 thì n + 2 phải là ước của 3. Ư(3) = {1; 3}
Vậy n = 1
Bài 2: Hãy viết số 100 dưới dạng tổng các số lẻ liên tiếp.
Đáp án:
Giả sử số 100 viết được dưới dạng k số lẻ liên tiếp là n + 2 ; n + 4; ...; n + 2k, ta có: (n + 2) + (n + 4) + ...+ (n + 2k) = 100 với n lẻ, k > 1.
Có hai đáp số: 49; 51 và 1 + 3 +...+ 19.
Bài 3: Tìm số tự nhiên a, biết rằng 398 chia cho a thì dư 38, còn 450 chia cho a thì dư 18.
Đáp án:
Số 398 chia cho a dư 38 nên a là ước của 398 – 38 = 360 và a > 38
Số 450 chia cho a dư 18 nên a là ước của 450 – 18 = 432 và a > 18
Do đó a là ước chung của 398 và 450, đồng thời a > 38.
ƯCLN(360;432) = 72 mà 72 > 38 nên a = 72.
Bài 4: Tìm số tự nhiên a, biết rằng 350 chia cho a thì dư 14, còn 320 chia cho a thì dư 26.
Đáp án:
Số 350 chia cho a dư 14 nên a là ước của 350 – 14 = 336 và a > 14
Số 320 chia cho a dư 26 nên a là ước của 320 – 26 = 294 và a > 26
Do đó a là ước chung của 336 và 294, đồng thời a > 26.
ƯCLN(360; 432) = 42 mà 42 > 26 nên a = 26.
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 6 kết nối tri thức
- Giải toán 6 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 6 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 6 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 6 kết nối tri thức
- Đề thi toán 6 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 6 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 6 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 6 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 6 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn