Bài tập củng cố Toán 6 kết nối: Bài 29 Tính toán với số thập phân

Bài tập củng cố môn Toán 6 kết nối tri thức: Bài 29 Tính toán với số thập phân. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

BÀI 29. TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN (22 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau (học sinh không sử dụng máy tính cầm tay)

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau (học sinh không sử dụng máy tính cầm tay)

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 3: Thực hiện các phép tính sau (học sinh không sử dụng máy tính cầm tay)

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 4: Thực hiện các phép tính sau (học sinh không sử dụng máy tính cầm tay)

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) b)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 5: Thực hiện các phép tính sau (học sinh không sử dụng máy tính cầm tay)

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) b)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 6: Thực hiện các phép tính sau (học sinh không sử dụng máy tính cầm tay)

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

a) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

2. THÔNG HIỂU (5 BÀI)

Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau (thực hiện tính nhanh nếu có thể):

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau (thực hiện tính nhanh nếu có thể):

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức sau (thực hiện tính nhanh nếu có thể):

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau (thực hiện tính nhanh nếu có thể):

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 5: Tính giá trị của các biểu thức sau (thực hiện tính nhanh nếu có thể):

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

3. VẬN DỤNG (7 BÀI)

Bài 1: Tìm x, biết:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 2: Tìm x, biết:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI).

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 3: Tìm x biết

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI), chiều rộng là 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) Tính chu vi hình chữ nhật đó. (làm tròn đến hang phần chục)

Đáp án:

Chiều rộng của hình chữ nhật đó là: 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Chu vi của hình chữ nhật đó là: 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 5: Lúc 6 giờ 30 phút bạn Hà đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) . Lúc 6 giờ 45 phút bạn Nga đi xe đạp từ B đến A với vận tốc1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) . Hai bạn gặp nhau ở C lúc 7 giờ. Tính quãng đường AB. (làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án:

Thời gian Hà đi là:

7 giờ– 6 giờ 30 phút = 30 phút = 0,5 giờ

Quãng đường Việt đi là:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) (km)

Thời gian Nam đã đi là: 7 giờ – 6 giờ 45 phút = 15 phút = 0,25 giờ

Quãng đường Nam đã đi là 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) (km)

Quãng đường AB là 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 6: Chia đều một mảnh vải dài 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) thành bốn đoạn bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Đáp án:

Độ dài mỗi đoạn là:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 7: Mẹ cho Bình 120 000 đồng để mua đồ dùng học tập. Bình dự định mua 10 quyển vở, hai bút chì và 5 bút bi. Giá một quyển vở là 7 200 đồng, một chiếc bút chì là 5 000 đồng, một chiếc bút bi là 3 500 đồng. Em hãy ước lượng xem Bình có đủ tiền để mua đồ dùng học tập theo dự định không?

Đáp án:

Ước lượng:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) (đồng)

Vậy Bình có thể mua đồ dùng như dự định.

4. VẬN DỤNG CAO (4 BÀI)

Bài 1: Tìm x, biết

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

Ta có

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Nên từ đề suy ra:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Vậy x = 3

Bài 2: Cho 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Chứng tỏ rằng 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Vậy 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 3: Cho A = 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Tính B – A

Đáp án:

Ta có:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Lấy (2) – (1) ta được

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Vậy B – A = 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 4: Tìm số tự nhiên n để phân bố

B = 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

Ta có: B =1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Vì n1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) N nên 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

*) 4n – 10 = 1 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

*) 4n – 10 = 2 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Vậy GTLN của B là 13,5 khi n = 3