Bài tập củng cố Toán 6 kết nối: Bài 33 Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

Bài tập củng cố môn Toán 6 kết nối tri thức: Bài 33 Điểm nằm giữa hai điểm. Tia. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

BÀI 33. ĐIỂM NẰM GIỮA HAI ĐIỂM. TIA (27 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Bài 1: Vẽ ba điểm A, B, C thẳng hàng sao cho:

a) Điểm A nằm giữa hai điểm B và C.

b) Điểm A, B nằm cùng phía đối với điểm C.

c) Điểm A không nằm giữa hai điểm B và C.

Đáp án:

a) Điểm A nằm giữa hai điểm B và C.

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

b) Điểm A, B nằm cùng phía đối với điểm C.

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

c) Điểm A không nằm giữa hai điểm B và C.

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Bài 2: Cho hình vẽ sau:

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

a) Hãy chỉ ra các cặp đường thẳng song song.

b) Hãy chỉ ra 3 cặp đường thẳng cắt nhau và xác định giao điểm của chúng.

Đáp án:

a) Các cặp đường thẳng song song là: 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) ; 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

b) Các cặp đường thẳng cắt nhau:

- 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) cắt nhau tại 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) .

- 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) cắt nhau tại F.

- 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) cắt nhau tại 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Bài 3: Cho ba điểm phân biệt không thẳng hàng. Em hãy vẽ một đường thẳng đi qua hai trong số ba điểm đó, rồi vẽ tiếp đường thẳng thứ hai đi qua điểm còn lại và song song với đường thẳng vừa vẽ.

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Bài 4: Cho bốn điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm. Viết tên các đường thẳng đó.

Đáp án:

Các đường thẳng: 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Bài 5: Vẽ đường thẳng 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), lấy 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI). Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm

a) Kẻ được mấy đường thẳng phân biệt? Viết tên các đường thẳng đó.

b) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) là giao điểm của các đường thẳng nào?

Đáp án:

a) Có 4 đường thẳng phân biệt. Các đường thẳng đó là: 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

b) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) là giao điểm của các đường thẳng 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Bài 6: Vẽ 4 đường thẳng cắt nhau từng đôi một trong các trường hợp sau:

a) Chúng có tất cả 1 giao điểm.

b) Chúng có tất cả 4 giao điểm.

c) Chúng có tất cả 6 giao điểm.

Đáp án:

a) Chúng có tất cả 1 giao điểm.

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

b) Chúng có tất cả 4 giao điểm.

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

c) Chúng có tất cả 6 giao điểm.

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Bài 7: Trong các câu sau, hãy cho biết câu nào đúng, câu nào sai. Vì sao?

a) Hai tia Ox và Oy chung gốc thì đối nhau.

b) Hai tai Ox và Ay nằm trên cùng một đường thẳng thì đối nhau.

c) Hai tia Ox và Oy nằm trên đường thẳng xy và chung gốc O được gọi là hai tia đối nhau.

Đáp án:

Hai tia được gọi là hai tia đối nhau phải thỏa mãn :

(1) Hai tia đó tạo thành một đường thẳng;

(2) Có chung gốc thuộc đường thẳng đó.

Vậy:

Câu a) sai, vì chỉ thỏa mãn điều kiện (2) ( chung gốc);

Câu b) sai, vì chỉ thỏa mãn điều kiện (1) ( không chung gốc);

Câu c) đúng, vì thỏa mãn cả hai điều kiện trên.

Bài 8: Vẽ hai đường thẳng xy và mn cắt nhau tại O.

a) Kể tên các tia đối nhau.

b) Trên tia On lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B. Kể tên các tia trùng nhau

Đáp án:

a) Các tia đối nhau là :

- Tia Ox là tia đối của tia Oy;

- Tia Om là tia đối của tia On.

b) Các tia trùng nhau là :

- Tia OA trùng tia On;

- Tia OB trùng tia Oy.

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Bài 9: Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng theo thứ tự đó.

a) Viết tên các tia đối gốc M, gốc N, gốc P.

b) Viết tên các tia trùng nhau.

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

a) Các tia gốc M là tia MN, tia MP.

Các tia gốc N là tia NM, tia NP.

Các tia gốc P là tia PM, tia PN.

b) Tia MN và tia MP trùng nhau, tia PN và tia PM trùng nhau

Bài 10: Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng, hãy vẽ:

a) Tia CB;

b) Tia CA;

c) Đường thẳng AB.

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Bài 11: Vẽ hai tia đối nhau OM và ON, A là một điểm thuộc tia OM, B là một điểm thuộc tia ON.

a) Trong ba điểm A, O, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

b) Trong ba điểm M, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

c) Trong ba điểm M, O, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

a) A thuộc tia OM nên hai tia OM và OA trùng nhau. Mà hai tia OM và ON đối nhau.

Do đó hai tia OA và ON đối nhau.

Vậy O nằm giữa hai điểm A và N.

b) Tương tự a) ta có O nằm giữa hai điểm B và N.

c) Từ câu a và câu b có hai tia ON, OM đối nhau nên O nằm giữa M và N.

2. THÔNG HIỂU (7 BÀI)

Bài 1: Vẽ hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) đối nhau. Lấy điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thuộc tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) và điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thuộc tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) sao cho 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI). Vì sao có thể khẳng định được :

a) Hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) đối nhau.

b) Hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) đối nhau.

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

a) Điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thuộc tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) ; điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thuộc tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI). Vậy tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trùng với tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI); tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trùng với tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI). Do hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) đối nhau nên hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) đối nhau 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

b) Điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)nên hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trùng nhau 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

Từ 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) suy ra hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) đối nhau.

Bài 2: Vẽ hai đường thẳng 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) cắt nhau tại 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

1) Kể tên các tia đối nhau.

2) Trên tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) lấy điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), trên tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) lấy điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI). Kể tên các tia trùng nhau.

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Hình 1

1) Các tia đối nhau là :

+ Tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) là tia đối của tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI);

+ Tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) là tia đối của tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

2) Các tia trùng nhau là :

+ Tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trùng tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI);

+ Tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trùng tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

Bài 3: Cho điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm trên đường thẳng 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI). Tìm vị trí điểm A để điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Hình 2

Muốn có điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), thì ba điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) phải thẳng hàng. Mà

+ 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm trên đường thẳng 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), vậy1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) phải nằm trên đường thẳng 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

+ 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), nên 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) phải thuộc tia đối của tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI). Vậy 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) phải nằm trên tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

Từ đó suy ra cách tìm điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) là điểm bất kì trên tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

Bài 4: Cho điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thuộc đường thẳng 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI). Lấy điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thuộc tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thuộc tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

a) Tìm các tia đối của tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

b) Tìm các tia trùng với tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

c) Trên hình vẽ có bao nhiêu tia? (Hai tia trùng nhau chỉ kể là một tia)

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

a) Các tia đối của tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) là tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) (Hai tia này chỉ là một).

b) Tia trùng với tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) là tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

c) Trên hình vẽ có tất cả có 6 tia, đó là: Tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

Bài 5: Trên tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) lấy 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) điểm khác điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI). Có bao nhiêu tia trùng với tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trong hình vẽ?

Đáp án:

Với mỗi điểm khác điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trên tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) ta được một tia gốc 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trùng với tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

Do đó, trên tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) điểm khác điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thì có 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) tia gốc 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trùng với tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

Bài 6: Cho bốn đường thẳng cắt nhau và không có ba đường thẳng nào đồng quy. Trên hình có bao nhiêu tia?

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Đáp án:

Cứ hai đường thẳng bất kì (trong bốn đường thẳng đã cho) cắt nhau sẽ tạo ra bốn tia.

Số cách chọn ra hai đường thẳng trong bốn đường thẳng là: 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) (cách)

Do đó trên hình vẽ có số tia là: 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) (tia)

Bài 7: Cho ba đường thẳng 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) cắt nhau đôi một tạo thành ba giao điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) ,1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trong đó 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) là giao điểm của 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) ; 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)là giao điểm của 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI); 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) là giao điểm của 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

a) Trên hình vẽ có bao nhiêu tia? Kể tên các tia đó.

b) Có bao nhiêu cặp tia đối nhau? Kể tên các tia đó.

c) Kể tên các tia trùng nhau.

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

a) Tại mỗi giao điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) , 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) tia nên trên hình vẽ có 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) tia.

+ Các tia gốc 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI):1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

+ Các tia gốc1. NHẬN BIẾT (11 BÀI): 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

+ Các tia gốc 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI): 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

b) Có 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) cặp tia đối nhau:

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI); 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI); 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI); 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI); 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI); 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

c) Các tia trùng nhau

+ Các tia trùng nhau gốc 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI): 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI); 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

+ Các tia trùng nhau gốc 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI): 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI); 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

+ Các tia trùng nhau gốc 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI): 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI); 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

3. VẬN DỤNG (5 BÀI)

Bài 1: Cho điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI); điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI); điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

a) Nêu tên các tia trùng nhau gốc 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

b) Chứng tỏ rằng điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

a) Điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nên hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trùng nhau 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nên hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trùng nhau 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

b) Điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nên hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) đối nhau 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Từ 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) suy ra hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) đối nhau do đó điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

Bài 2: Trên đường thẳng 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) lấy một điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI). Lấy điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trên tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trên tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) (1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) khác điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)).

a) Trong ba điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

b) Lấy điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI). Giải thích vì sao điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

a) Vì điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thuộc đường thẳng 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nên 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) là hai tia đối nhau. Điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nên hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) đối nhau, do đó điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

b) Điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nên hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trùng nhau. 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Mặt khác, hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) đối nhau. 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Nên từ 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) suy ra hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)đối nhau.

Do đó điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

Bài 3: Cho tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) và hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) sao cho 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) đều là tia đối của tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) .

a) Nêu nhận xét vị trí hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

b) Nhận xét vị trí ba điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

c) Có thể khẳng định điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) không?

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Trường hợp 1

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Trường hợp 2

a) Vì tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) và tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) đều là tia đối của tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nên hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trùng nhau.

b) Vì theo câu tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) và tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trùng nhau nên ba điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thẳng hàng.

c) Không thể khẳng định điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

Bài 4: Cho ba điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) sao cho điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

a) Vẽ điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thuộc tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) sao cho điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

b) Vẽ điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thuộc tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) sao cho điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

c) Giải thích vì sao trong cả hai câu a và b điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) .

Đáp án:

a)

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

b)

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

c) Điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thuộc tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) không trùng 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nên tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trùng nhau 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nên 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) là hai tia đối nhau 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Từ 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) suy ra các tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) đối nhau nên điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

Bài 5: Cho bốn điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) sao cho 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI). Vì sao điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Vì điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nên 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) là hai tia đối nhau 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Vì điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nên 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) là hai tia trùng nhau 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Từ 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) ta có 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) là hai tia đối nhau do đó điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

4. VẬN DỤNG CAO (4 BÀI)

Bài 1: Cho tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) và hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) sao cho 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) đều là tia đối của tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) .

a) Nêu nhận xét vị trí hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

b) Nhận xét vị trí ba điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

c) Có thể khẳng định điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) không?

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Trường hợp 1

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Trường hợp 2

a) Vì tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) và tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) đều là tia đối của tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nên hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trùng nhau.

b) Vì theo câu tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) và tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trùng nhau nên ba điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thẳng hàng.

c) Không thể khẳng định điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

Bài 2: Cho ba điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) sao cho điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

a) Vẽ điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thuộc tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) sao cho điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

b) Vẽ điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thuộc tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) sao cho điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

c) Giải thích vì sao trong cả hai câu a và b điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) .

Đáp án:

a)

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

b)

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

c) Điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thuộc tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) không trùng 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nên tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trùng nhau 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nên 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) là hai tia đối nhau 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Từ 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) suy ra các tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) đối nhau nên điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa hai điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

Bài 3: Trên đường thẳng 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) lấy điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI). Trên tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) lấy điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) khác 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), trên tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) lấy điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) khác 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI). Gọi 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) là điểm di động trên 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI). Xác định vị trí của 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) để:

a) Hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trùng nhau.

b) Hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) đối nhau.

Đáp án:

a) Để hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trùng nhau thì điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thuộc tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

b) Để điểm hai tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) đối nhau thì điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) nằm giữa 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), không trùng với điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) và điểm1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

Bài 4: Cho hai điểm cố định 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) và đường thẳng 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI). Đường thẳng 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) đi qua điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) không thuộc 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI). 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) là điểm bất kì trên 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI), vẽ tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) đi qua điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI). Xác định vị trí điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) để:

a) Tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) cắt tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) mà không cắt tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

b) Tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) cắt tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) mà không cắt tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

c) Tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) vừa tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) vừa cắt tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI). .

Đáp án:

a) Tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) cắt tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) mà không cắt tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thì điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thuộc tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) và điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) không trùng điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

b) Tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) cắt tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) mà không cắt tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thì điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thuộc tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) và điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) không trùng điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)

c) Tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) vừa cắt tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) vừa cắt tia 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) thì điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI) trùng với điểm 1. NHẬN BIẾT (11 BÀI).

1. NHẬN BIẾT (11 BÀI)