Bài tập củng cố Toán 6 kết nối: Bài 39 Bảng thống kê và biểu đồ tranh

Bài tập củng cố môn Toán 6 kết nối tri thức: Bài 39 Bảng thống kê và biểu đồ tranh. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

BÀI 39. BẢNG THỐNG KÊ VÀ BIỂU ĐỒ TRANH (21 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Hãy đọc dữ liệu thống kê từ biểu đồ tranh và trả lời các câu hỏi bên dưới:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 1: Ngày thứ Ba bán được số hoa gấp đôi số hoa của ngày thứ mấy?

Đáp án:

Thứ Hai.

Bài 2: Ngày nào bán được nhiều hoa nhất?

Đáp án:

Chủ nhật.

Bài 3: Ngày nào bán được ít hoa nhất?

Đáp án:

Ngày nào bán được ít hoa nhất?

Bài 4: Tổng số hoa bán được trong tuần của cửa hàng là bao nhiêu?

Đáp án:

Tổng số hoa bán được trong tuần của cửa hàng là bao nhiêu?

Bài 5: Ngày thứ Hai bán ít hơn ngày thứ Tư bao nhiêu hoa?

Đáp án:

15 hoa.

Bài 6: Nếu ngày thứ Sáu bán được 60 hoa, thì cần thêm bao nhiêu biểu tượng 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)?

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

2. THÔNG HIỂU (5 BÀI)

Bài 1: Hãy đọc dữ liệu thống kê từ biểu đồ tranh sau đây và ghi vào bảng thống kê tương ứng.

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

Xác định mỗi biểu tượng thay thế cho bao nhiêu học sinh, rồi lập bảng thống kê tương ứng.

Bài 2. Hãy đọc dữ liệu thống kê từ biểu đồ tranh và trả lời các câu hỏi bên dưới:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
  1. Tuần nào trong tháng 12 bán được nhiều cây thông nhất?
  2. Tuần 3 bán được nhiều hơn tuần 2 bao nhiêu cây thông?
  3. Trong tháng 12 bán được tất cả bao nhiêu cây thông?

Đáp án:

  1. Quan sát tuần nào có nhiều biểu tượng nhất.
  2. Tuần 3 nhiều hơn tuần 2 bao nhiêu biểu tượng, mỗi biểu tượng thay thế bao nhiêu đối tượng.
  3. Xem trong bảng thống kê có tất cả bao nhiêu biểu tượng và tính tổng số cây thông.

Bài 3: Theo thống kê của Cổng thông tin điện tử Đồng Tháp, số xã, phường, thị trấn (gọi chung là đơn vị hành chính) của từng huyện, thành phố trong tỉnh Đồng Tháp được thống kê ở bảng sau:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bằng cách dùng biểu tượng phù hợp, hãy vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê trên.

https://dongthap.gov.vn/ban-do-hanh-chinh

Đáp án:

Dùng mỗi biểu tượng thay thế cho số đối tượng phù hợp để có thể vẽ ít biểu tượng.

Ví dụ: 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) = 2 đơn vị hành chính; 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) = đơn vị hành chính.

Bài 4: Đọc biểu đồ tranh biểu diễn số máy cày của 5 xã và trả lời các câu hỏi bên dưới:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
  1. Xã nào có ít máy cày nhất?
  2. Xã nào có nhiều máy cày nhất?
  3. Xã A có nhiều hơn xã E bao nhiêu máy cày?
  4. Tổng số máy cày của 5 xã là bao nhiêu?

Đáp án:

a) Xã C. b) Xã A. c) 15 máy cày. d) 135 máy cày

Bài 5: Hãy đọc dữ liệu thống kê từ biểu đồ tranh và trả lời các câu hỏi bên dưới:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
  1. Ngày nào phân xưởng lắp ráp được nhiều đồng hồ nhất?
  2. Ngày nào phân xưởng lắp ráp được ít đồng hồ nhất?
  3. Tính số lượng đồng hồ phân xưởng lắp ráp được trong tuần.

Đáp án:

  1. Thứ Năm.
  2. Thứ Bảy.
  3. 3600 đồng hồ.

3. VẬN DỤNG (5 BÀI)

Bài 1: Hãy đọc dữ liệu thống kê từ biểu đồ tranh sau đây và ghi vào bảng thống kê tương ứng.

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 2: Hãy đọc dữ liệu thống kê từ biểu đồ tranh sau đây và ghi vào bảng thống kê tương ứng.

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 3: Bằng cách dùng biểu tượng hoặc hình ảnh phù hợp, em hãy vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê sau:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

Với mỗi cách dùng biểu tượng (hình ảnh) khác nhau, và quy ước về đối tượng khác nhau thì sẽ có các đáp án khác nhau.

(Dạng bài tập này giúp các em hào hứng hơn vì không ràng buộc cách chọn biểu tượng)

Bài 4: Bằng cách dùng biểu tượng hoặc hình ảnh phù hợp, em hãy vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê sau:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

Với mỗi cách dùng biểu tượng (hình ảnh) khác nhau, và quy ước về đối tượng khác nhau thì sẽ có các đáp án khác nhau.

Bài 5. Hãy đọc dữ liệu thống kê từ biểu đồ tranh sau đay và ghi vào bảng thống kê tương ứng.

Số áo bán được của cửa hàng quần áo nữ trong tháng 12
TuầnSố lượng áo
Tuần 11. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
Tuần 21. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
Tuần 31. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
Tuần 41. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Đáp án:

Số áo bán được của cửa hàng quần áo nữ trong tháng 12
TuầnSố lượng áo
Tuần 114
Tuần 224
Tuần 320
Tuần 428

4. VẬN DỤNG CAO (5 BÀI)

Bài 1: Đọc biểu đồ tranh biểu diễn số lượng sử dụng phương tiện ô tô của 4 xã trong xã và trả lời các câu hỏi bên dưới:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

a) Lập bảng thống kê biểu diễn số lượng ô tô của các xã?

b) Xã nào có ít ô tô nhất? Xã nào có nhiều ô tô nhất?

c) Xã 4 có nhiều hơn xã 1 bao nhiêu xe?

d) Tổng số ô tô của 4 xã là bao nhiêu?

Đáp án:

a)

Số ô tô
Xã 140
Xã 235
Xã 345
Xã 455

b) -Xã 2 có ít ô tô nhất.

- Xã 4 có nhiều ô tô nhất.

c) Xã 4 có nhiều hơn xã 1 là: 55 ô tô.

d)

Tổng số ô tô của 4 xã là:

40 + 35 + 45 + 55 = 175 (ô tô)

Bài 2: Biểu đồ tranh dưới đay cho biết lượng sách giáo khoa lớp 6 – bộ chân trời sáng tạo, bán được tại một hiệu sách cầu Tó vào tuần vừa qua như sau:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

a) Lập bảng thống kê số sách lớp 6 bán được của hiệu sách.

b) Tổng số sách giáo khoa lớp 6 mà hiệu sách bán được trong tuần vừa qua là bao nhiêu quyển?

c) Sách nào bán được nhiêu nhất? Sách nào bán được ít nhất?

Đáp án:

a)

Số sách giáo khoa – bộ chân trời sáng tạo bán được của hiệu sách cầu Tó trong tuần vừa qua
MônSố sách
Toán40
Ngữ Văn12
Khoa học tự nhiên36
Hoạt động trải nghiệm36
Lịch sử và địa lý16

b) Tổng số sách giáo khoa lớp 6 mà hiệu sách bán được trong tuần vừa qua là:

40 + 12 + 36 + 36 + 16 = 140 (quyển)

c) - Sách Toán bán được nhiều nhất.

- Sách Lịch sử - Địa lý bán được ít nhất.

Bài 3: Bằng cách dùng biểu tượng 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)đại diện cho 4 điểm 10 và biểu tượng 1. NHẬN BIẾT (6 BÀI) đại diện cho 2 xe, em hãy vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê sau:

Số điểm 10 của học sinh khối 6 trong tuần vừa qua
NgàySố điểm 10
Thứ Hai22
Thứ Ba32
Thứ Tư30
Thứ Năm42
Thứ Sáu30
Thứ Bảy46

- Ngày nào học sinh đạt được nhiều điểm 10 nhất?, ít nhất?

Đáp án:

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

- Ngày thứ hai học sinh đạt được ít điểm 10 nhất

- Ngày thứ bảy học sinh đạt được nhiều điểm 10 nhất.

Bài 4. Điều tra loại quả yêu thích nhất của 40 học sinh lớp 6A1 trong 6 loại quả sau: Mít (M); Xoài (X); Ổi (Ô); Táo (T); Nho (N); Dứa (D), bạn lớp trưởng thu được bảng dữ liệu như sau:

XTNXDNMX
TÔTÔÔDNÔ
DÔXXMTMT
ÔXDTTÔÔT
NNTTMNXN

a) Hãy gọi tên bảng dữ liệu trên.

b) Hãy lập bảng thống kê tương ứng.

Đáp án:

a) Bảng dữ liệu ban đầu về loại quả yêu thích nhất của 40 học sinh lớp 6A1.

b) Bảng thống kê tương ứng:

Tên loại quảSố bạn lớp 6A1 thích
Mít4
Xoài7
Ổi8
Táo10
Nho7
Dứa4

Bài 5: Thầy giáo theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của các học sinh và ghi lại như sau:

510712912101599
710121097121095
101015791299105

a) Hãy gọi tên bảng dữ liệu ở trên.

b) Lập bảng thống kê tương ứng.

c) Có tất cả bao nhiêu học sinh? Thời gian làm bài tập lâu nhất và ít nhất là bao nhiêu?

Đáp án:

a) Bảng dữ liệu ban đầu về thời gian làm bài tập của các học sinh.

b) Bảng thống kê tương ứng:

Thời gian làm bài tập (phút)Số học sinh
53
74
98
108
125
152

c) Có tất cả 30 học sinh.

- Thời gian làm bài tập lâu nhất là 15 phút.

- Thời gian làm bài tập nhanh nhất là: 5 phút.