Bài tập củng cố Toán 6 kết nối: Ôn tập chương 3 Số nguyên (P2)
Bài tập củng cố môn Toán 6 kết nối tri thức: Ôn tập chương 3 Số nguyên (P2). Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
ÔN TẬP CHƯƠNG 3. SỐ NGUYÊN (PHẦN 2)
Bài 1: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 45; 24; 5; -42; -21; 0
Trả lời:
-42; -21; 0; 5; 24; 45
Bài 2: Tìm x:
(-23) + (x – 2) = (-2).(-3)
Trả lời:
(-23) + (x – 2) = (-2).(-3)
(-23) + (x – 2) = 6
x – 2 = 29
x = 31
Bài 3: So sánh hai tích sau (-20).(-3) và 20.3
Trả lời:
(-20).(-3)=60
20.3=60
=> (-20).(-3) = 20.3
Bài 4: Hãy điền dấu * các dấu “+” hoặc “-“ để được kết quả đúng:
(*4) . (*5) = 20
Trả lời:
(+4) . (+5) = 20 hoặc (-4) . (-5) = 20
Bài 5: Tính:
a. (-16) . 10 b. 23 . (-5)
Trả lời:
a. -160 b. -115
Bài 6: Tính:
a. (-24) . (-25) b. (![]()
Trả lời:
a. 600 b. 144
Bài 7: Tính:
A = 625 – (61 – 17) . 12 + (27 + 24) : 17
Trả lời:
A = 625 – (61 – 17) . 12 + (27 + 24) : 17 = 625 – 528 + 3 = 100
Bài 8: Tính:
B = - 126 – (
+ 870 : 29
Trả lời:
B = - 126 – (
+ 870 : 29 = - 126 -
+ 30 = - 126 – 121 + 30 = - 217
Bài 9: Tìm các ước của 21 và -66
Trả lời:
Ư(21) = {±1; ±3; ±7; ±21}
Ư(-66) = {±1; ±2; ±3; ±6; ±11; ±22; ±33; ±66}
Bài 14: Tìm các số nguyên x sao cho 2x
(n + 5)
Trả lời:
Ta có: 2x = 2x + 10 – 10 = 2 (n + 5) – 10
2x
(n + 5) khi 10
(n + 5) => n + 5
{
;
10}
=> n
{-4; -6; -3; -7; 0; -10; 5; -15}
Bài 15: Tìm x
, biết
chia hết cho ![]()
Trả lời:
Ta có: ![]()
Để
chia hết cho
thì
phải là ước của 2
Ta có tập hợp các ước của 2 là {![]()
Vậy
= 1; ![]()
Bài 16: Tính 1999 . 23 từ đó suy ra các kết quả:
a. (-1999) . 23 b. 1999 . (-23) c. (-1999) . (-23)
Trả lời:
Ta có: 1999 . 23 = (2000 – 1) . 23 = 45977.
Suy ra:
a. (-1999) . 23 = -45977
b. 1999 . (-23) = - 45977
c. (-1999) . (-23) = 45977
Bài 17: Tìm số nguyên x, biết:
a. 5 . (x – 2) = 0 b. (5 – x) . (x + 7) = 0 c. (-4) . x = 20
Trả lời:
a. 5 . (x – 2) = 0 ó x – 2 = 0 ó x = 2
b. (5 – x) . (x + 7) = 0 ó 5 – x = 0 hoặc x + 7 = 0 ó x = 5 hoặc x = -7
Bài 18: Tìm số nguyên x, biết:
a. (-4) . x = 20
b. 6 . (x – 3) = 0
Trả lời:
a. (-4) . x = 20. Ta thấy: 20 = (-4) . (-5) => x = -5
b. 6 . (x – 3) = 0 ó x – 3 = 0 ó x = 3
Bài 19: Tìm số nguyên x, biết:
a. x + x + x + 91 = -2 b. -152 – (3x + 1) = (-2) . (-27)
Trả lời:
a. x + x + x + 91 = -2 ó 3. X + 91 = -2 ó 3x = -2 – 91 ó 3x = -93
Do -93 = 3 . (-31) nên x = -31
b. - 152 – (3x + 1) = (-2) . (-27) ó -152 – 3x – 1 = 54
ó 3x = -153 – 54 ó 3x = - 207
Do 207 = 3 . 69 nên suy ra x = -69
Bài 20: Tìm
, biết:
a)
b)
c) ![]()
Trả lời:
a)
b)
c) ![]()
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 6 kết nối tri thức
- Giải toán 6 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 6 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 6 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 6 kết nối tri thức
- Đề thi toán 6 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 6 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 6 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 6 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 6 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn