Bài tập củng cố Toán 6 kết nối: Ôn tập chương 7 Số thập phân (P1)

Bài tập củng cố môn Toán 6 kết nối tri thức: Ôn tập chương 7 Số thập phân (P1). Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Bài 1: Chỉ ra phần nguyên của số sau: 34,43243

Trả lời:

Phần nguyên: 34

Bài 2: Chỉ ra phần thập phân của các số sau:

  1. 23,97
  2. – 24,322

Trả lời:

  1. 97
  2. 322

Bài 3: Làm tròn các số thập phân sau (đến phần mười)

  1. 92,069
  2. - 42,423

Trả lời:

  1. 92,1
  2. -42, 4

Bài 4: Hãy viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản: 1,025 ; 0,15

Trả lời:

ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Bài 5: Hãy viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản: −2,4 ; 0,125

Trả lời:

ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Bài 6: Hãy viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản: 0,(3); 0,(4)

Trả lời:

ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Bài 7: Tìm số đối của các số sau:

ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Trả lời:

Các số đối của ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1) lần lượt là:

ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Bài 8: Cho các số thập phân sau: ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần.

Trả lời:

ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Bài 9: Cho các số thập phân sau: ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự giảm dần.

Trả lời:

ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Bài 10: Thực hiện các phép tính sau (học sinh không sử dụng máy tính cầm tay)

a) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1) b) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Trả lời:

a) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

b) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Bài 11: Thực hiện các phép tính sau (học sinh không sử dụng máy tính cầm tay)

a) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1) b) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Trả lời:

a) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

b) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Bài 12: Thực hiện các phép tính sau (học sinh không sử dụng máy tính cầm tay)

a) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1) b) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Trả lời:

a) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

b) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Bài 13: Thực hiện các phép tính sau (học sinh không sử dụng máy tính cầm tay)

a) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1) b)ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Trả lời:

a) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

b) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Bài 14: Thực hiện các phép tính sau (học sinh không sử dụng máy tính cầm tay)

a) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1) b)ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Trả lời:

a) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

b)ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Bài 15: Thực hiện các phép tính sau (học sinh không sử dụng máy tính cầm tay)

a) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1) b) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Trả lời:

a) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

b) ÔN TẬP CHƯƠNG 7. SỐ THẬP PHÂN (PHẦN 1)

Bài 16: Chia đều một thanh gỗdài 6,32 m thành 4 đoạn bằng nhau . Tính độ dài mỗi đoạn thanh sắt (làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời:

Độ dài mỗi thanh gỗ là: 6,32 : 4 =1,58
Vì số 1,58 có chữ số thập phân hàng phần trăm 8 > 5 nên khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất ta được1,58 ≈ 1,60

Bài 17: Tính diện tích hình vuông có độ dài cạnh là 12,3cm ( làm tròn kết quả đến chữ số hàng chục)

Trả lời:

Diện tích hình vuông là: 12,3.12,3 = 151,29 ≈ 151,3 cm2

Bài 18: Trong đợt thu kế hoạch nhỏ của trường THCS Văn Khê, khối 6 của trường đã thu được 1035kg giấy vụn. Trong đó lớp 6A1 thu được 105kg. Tính tỉ số phần trăm số giấy vụn mà lớp 6A1 đã thu so với khối 6 của trường ( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Trả lời:

Tỉ số phần trăm số giấy vụn của 6A1 là: (105: 1035). 100 % = 10,14% ≈ 10,1%

Bài 19: Bạn Giang tính giá trị của biểu thức (3,95+ 4,81).4,71 được kết quả bằng 55,25 . Em hãy ước lượng giá trị của biểu thức trên rồi cho biết Giang tính đúng hay sai:

Trả lời:

Ta có: (3,95+ 4,81).4,71 = 41,2596 ≈ 41

Bài 20: Cho số x = 0,12345...998999 trong đó ở bên phải dấu phẩy ta viết các số từ 1 đến 999 liên tiếp nhau. Làm tròn số đó với độ chính xác 0,0000005.

Trả lời:

x =0,12345...998999 » 0,123457 .