GA tích hợp NLS và AI Công nghệ 12 LNTS Bài 17: Phương pháp bảo quản và chế biến thức ăn thủy sản
Giáo án năng lực số và AI Công nghệ 12 (Lâm nghiệp - Thuỷ sản) Bài 17: Phương pháp bảo quản và chế biến thức ăn thủy sản được biên soạn theo định hướng phát triển phẩm chất – năng lực. Nội dung có tích hợp NLS và AI giúp HS rèn luyện khả năng ứng dụng công nghệ, thao tác số ngay trong tiết học. Tài liệu ở dạng file Word, dễ chỉnh sửa – dễ tải về, phù hợp cho GV sử dụng từ năm học 2026.
Nội dung chi tiết
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
BÀI 17: PHƯƠNG PHÁP BẢO QUẢN VÀ CHẾ BIẾN THỨC ĂN THỦY SẢN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- Mô tả được một số phương pháp bảo quản, chế biến thức ăn thủy sản.
- Thực hiện được một số phương pháp bảo quản, chế biến thức ăn thủy sản ở quy mô nhỏ.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Giao tiếp và hợp tác: khả năng thực hiện nhiệm vụ một cách độc lập hay theo nhóm; Trao đổi tích cực với giáo viên và các bạn khác trong lớp.
- Tự chủ và tự học: biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết phối hợp với bạn bè khi làm việc nhóm, tư duy logic, sáng tạo khi giải quyết vấn đề.
Năng lực riêng:
- Năng lực tìm hiểu công nghệ: Lựa chọn được các nguồn tài liệu phù hợp để tìm hiểu về phương pháp bảo quản, chế biến thức ăn thủy sản.
Năng lực số:
- 1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin (Tìm kiếm, tra cứu quy trình ủ chua/ép viên trên Youtube/Website chuyên ngành).
- 1.2.NC1b: Tiến hành đánh giá được các dữ liệu, thông tin (So sánh hiệu quả các phương pháp bảo quản qua số liệu tìm được).
- 2.2.NC1a: Chia sẻ được dữ liệu, thông tin và nội dung số.
- 6.1.NC1a: Phân tích được cách AI/IoT hoạt động trong ứng dụng cụ thể (Tìm hiểu về hệ thống cảm biến nhiệt độ/độ ẩm trong kho bảo quản thức ăn công nghiệp).
Năng lực AI:
- 12.D1.1: Giải pháp hệ thống AI (Học sinh đề xuất và lựa chọn được các phương án thiết kế hệ thống AI phù hợp với nhiệm vụ cụ thể).
- 12.A1.1: Quyền kiểm soát của con người trong dự án AI (Học sinh thực hành phân tích hệ thống AI nhằm đảm bảo con người giữ quyền kiểm soát và chịu trách nhiệm đối với kết quả).
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: HS chuẩn bị bài trước khi đến lớp, hăng say tìm tòi kiến thức bên ngoài để mở rộng hiểu biết và thường xuyên xem lại kiến thức bài cũ.
- Trung thực: HS thật thà, ngay thẳng trong việc đánh giá và tự đánh giá; HS mạnh dạn nói lên ý tưởng, suy nghĩ của mình.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC
1. Đối với giáo viên
- Giáo án, SGK, SGV, SBT Công nghệ Lâm nghiệp – Thủy sản.
- Máy tính, máy chiếu (nếu có).
- Hình ảnh, video liên quan đến việc bảo quản, chế biến thức ăn thủy sản.
- Phiếu học tập.
- Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
- Video clip về dây chuyền sản xuất thức ăn thủy sản công nghiệp (ép đùn, sấy khô).
- Phiếu học tập số (Google Forms/Azota).
2. Đối với học sinh
- SGK, SBT Công nghệ Lâm nghiệp – Thủy sản.
- Tìm hiểu trước thông tin phục vụ cho bài học qua SGK Công nghệ Lâm nghiệp – Thủy sản và internet.
- Thiết bị di động/máy tính bảng (nếu có) để tham gia hoạt động số.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Giúp HS gợi nhớ lại những kiến thức, kinh nghiệm đã có về bảo quản và chế biến thức ăn thủy sản, đồng thời kích thích HS mong muốn tìm hiểu bài học mới.
b. Nội dung: HS xem video và trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm: HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video.
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.
Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS vận dụng kiến thức bản thân để trả lời câu hỏi.
- GV quan sát, hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết).
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận
- GV mời đại diện HS trình bày câu trả lời.
- GV mời đại diện HS khác nhận xét, bổ sung, nêu ý kiến (nếu có).
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.
[2.1.NC1a: Học sinh sử dụng công nghệ số (quan sát video AI và tương tác với câu hỏi trên màn hình) để tương tác với nội dung bài học.]
- GV dẫn dắt HS vào bài học: Để biết được câu trả lời của các bạn là đúng hay sai cũng như tìm hiểu về các phương pháp chế biến, bảo quản thức ăn thủy sản, chúng ta cùng nghiên cứu bài học ngày hôm nay – Bài 17: Phương pháp bảo quản và chế biến thức ăn thủy sản.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tìm hiểu một số phương pháp bảo quản thức ăn thuỷ sản
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS mô tả được một số phương pháp bảo quản thức ăn thuỷ sản phổ biến.
b. Nội dung: HS làm việc nhóm, khai thác thông tin mục I SGK tr.85 - 86, hoàn thành yêu cầu của GV.
c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS về một số phương pháp bảo quản thức ăn thuỷ sản phổ biến.
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS | DỰ KIẾN SẢN PHẨM | NLS/AI | ||||||||||||||||
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập - GV chia lớp ra thành 4 nhóm. - GV yêu cầu HS từng nhóm thảo luận, quan sát hình ảnh, đọc thông tin trong SGK và giao nhiệm vụ cụ thể: + Nhóm 1: Tìm hiểu về bảo quản thức ăn hỗn hợp. + Nhóm 2: Tìm hiểu về bảo quản chất bổ sung. + Nhóm 3: Tìm hiểu về bảo quản thức ăn tươi sống. + Nhóm 4: Tìm hiểu về bảo quản nguyên liệu. - GV yêu cầu: Kết hợp SGK và tìm kiếm hình ảnh minh họa thực tế trên Internet cho phương pháp nhóm mình phụ trách. Gửi 1 hình ảnh tiêu biểu nhất lên nhóm Zalo lớp. - GV yêu cầu HS tiếp tục thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi mục Kết nối: Trình bày một số biện pháp bảo quản thức ăn thuỷ sản tươi sống đang được áp dụng ở gia đình, địa phương em. - GV đặt câu hỏi mở rộng: Sử dụng Internet và tìm hiểu thêm về cảm biến IoT giám sát độ ẩm trong kho bảo quản. - GV yêu cầu các nhóm đề xuất phương án thiết kế hệ thống AI tự động hóa việc chống mốc: Xác định cách AI thu nhận dữ liệu độ ẩm từ cảm biến và tự động kích hoạt quạt thông gió/sấy trong kho công nghiệp. Bước 2: HS tiếp nhận nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập - HS nghiên cứu mục I, quan sát hình ảnh để trả lời câu hỏi của GV. - Tìm kiếm hình ảnh. - HS trả lời câu hỏi mục Kết nối. (Đính kèm bảng dưới phần Nhiệm vụ) - GV quan sát, hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết). Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận - GV mời đại diện các nhóm trả lời. - GV chiếu hình ảnh các nhóm gửi, đại diện nhóm trình bày nguyên lý. - GV mời đại diện trả lời câu hỏi NLS: Cảm biến IoT giám sát độ ẩm trong kho bảo quản. + Là thiết bị đo độ ẩm không khí trong kho và truyền dữ liệu qua Internet (IoT) về điện thoại/máy tính. + Tác dụng: Giúp ngăn mốc, hư hỏng nông sản, thực phẩm; duy trì điều kiện bảo quản ổn định. + Ứng dụng: Kho lúa gạo, nông sản, thực phẩm, dược phẩm. + Lợi ích: Theo dõi từ xa, chính xác, giảm thất thoát, tiết kiệm chi phí. - Các HS khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung đáp án (nếu có). Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập - GV nhận xét, đánh giá, kết luận. - GV chuyển sang nhiệm vụ mới. | I. Một số phương pháp bảo quản thức ăn thuỷ sản 1. Bảo quản thức ăn hỗn hợp - Thức ăn hỗn hợp dùng cho nuôi thuỷ sản thường ở dạng viên nổi (sử dụng cho nuôi cá) hoặc viên chìm (sử dụng cho nuôi tôm) có thành phần dinh dưỡng cân đối, lượng nước trong thức ăn thấp (độ ẩm từ 10% đến 12%). - Bảo quản được lâu dài (từ 2 đến 3 tháng). - Thức ăn cần được đóng bao cẩn thận, bảo quản nơi khô, mát, thông thoáng; thức ăn được xếp trên kệ, cách mặt sàn từ 10 cm đến 15 cm (Hình 17.2). 2. Bảo quản chất bổ sung - Các chất bổ sung vào thức ăn thuỷ sản thường có độ ẩm rất thấp (từ 5% đến 7%). - Được bao gói cẩn thận, riêng rẽ từng loại và dán nhãn mác đầy đủ; - Khi được bảo quản ở nơi khô, thoáng chất bổ sung có thể lưu giữ được đến 2 năm. - Ngoài ra, một số chất cần được bảo quản cẩn thận, tránh ánh sáng trực tiếp để hạn chế sự oxy hoá hoặc theo khuyến cáo của nhà sản xuất. 3. Bảo quản thức ăn tươi sống - Thức ăn tươi sống (cỏ tươi, cá tạp, giun quế,...) chứa hàm lượng nước cao nên không bảo quản được lâu. - Đối với loại thức ăn này, cần bảo quản trong điều kiện nhiệt độ thấp như kho lạnh, tủ lạnh, tủ đông để giữ tươi thức ăn và giảm sự phân huỷ thức ăn. - Nếu bảo quản thức ăn tươi sống ở điều kiện nhiệt độ mát (từ 4 °C đến 8 °C) thì thức ăn bảo quản được trong khoảng 3-5 ngày. - Nếu bảo quản thức ăn trong tủ đông, thời gian bảo quản được dài hơn; trước khi cho động vật thuỷ sản sử dụng cần rã đông thức ăn. - Đối với các loại thức ăn sống như cá con, giun, tảo,... thì có thể lưu giữ trong bể và tạo môi trường phù hợp để duy trì các sinh vật còn sống làm thức ăn cho động vật thuỷ sản. Tuy nhiên, thời gian bảo quản ngắn hơn so với các hình thức bảo quản khác. 4. Bảo quản nguyên liệu - Nhóm nguyên liệu cung cấp protein: + Ví dụ như bột cá, bột thịt, bột huyết,... ở dạng bột dễ hút ẩm nên thời gian bảo quản không được lâu; + Nhóm nguyên liệu này có hàm lượng protein cao nên dễ bị nhiễm nấm mốc. + Cần sấy khô, bọc kín bằng túi nylon trong quá trình bảo quản. - Nhóm nguyên liệu cung cấp năng lượng: + Ví dụ như ngô, khoai, sắn,... + Nên bảo quản dạng hạt hoặc dạng miếng khô sẽ được lâu hơn dạng bột vì dạng bột dễ hút ẩm. - Nhóm chất phụ gia: + Thường có độ ẩm thấp nhưng độ hút ẩm cao. + Cần được bảo quản trong bao bì kín để có thể bảo quản được lâu. | 1.2.NC1b: HS lựa chọn hình ảnh sát với thực tế sản xuất nhất trong hàng ngàn kết quả tìm kiếm. 6.1.NC1a: HS nhận biết vai trò của cảm biến và AI trong việc tự động điều chỉnh nhiệt độ kho bảo quản. 12.D1.1: Học sinh phân tích nhiệm vụ bảo quản thức ăn công nghiệp và đề xuất phương án thiết kế giải pháp hệ thống AI tự động hóa kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm kho chứa. | ||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||
Hoạt động 2: Tìm hiểu về chế biến thức ăn thuỷ sản
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS biết cách chế biến thức ăn thuỷ sản.
b. Nội dung: HS nghiên cứu mục II trong SGK tr.86 - 87 để hoàn thành yêu cầu của GV.
c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS về cách chế biến thức ăn thuỷ sản.
d. Tổ chức thực hiện:
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm công nghệ lâm nghiệp 12 kết nối tri thức
- Giáo án word công nghệ lâm nghiệp thủy sản 12 kết nối tri thức
- Giáo án ppt công nghệ lâm nghiệp thủy sản 12 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề công nghệ lâm nghiệp thủy sản 12 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề công nghệ lâm nghiệp thủy sản 12 kết nối tri thức
- Giải công nghệ lâm nghiệp thủy sản 12 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập công nghệ lâm nghiệp thủy sản 12 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề công nghệ lâm nghiệp và thủy sản 12 kết nối tri thức
- Lý thuyết công nghệ lâm nghiệp thủy sản 12 kết nối tri thức
- Câu hỏi xoay quanh Công nghệ lâm nghiệp thủy sản 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai công nghệ LN-TS 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn công nghệ LN-TS 12 kết nối tri thức
- Đề thi công nghệ lâm nghiệp và thủy sản 12 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Công nghệ lâm nghiệp thuỷ sản 12 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Công nghệ 12 Lâm nghiệp - Thủy sản kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS và AI CN 12 Lâm nghiệp Thuỷ sản - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 12 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn