Bài tập củng cố Toán 7 kết nối: bài 1 tập hợp các số hữu tỉ

Bài tập củng cố môn Toán 7 kết nối tri thức: Bài 1 tập hợp các số hữu tỉ. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (6 BÀI)

Bài 1: Điền ký hiệu (BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)) thích hợp vào ô trống

6... BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) 8...BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI); -7... BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI);

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)... BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI); BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)... BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI); BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)... BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Đáp án:

6 BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) 8 BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI); -7 BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI);

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI); BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI); BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Bài 2: Điền ký hiệu (BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)) thích hợp vào ô trống

4... BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) 3...BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI); BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)... BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Đáp án:

4 BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) 3 BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI); BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Bài 3: Các số -8; -0,68; BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) có là số hữu tỉ không? Vì sao?

Đáp án:

Ta có thể viết:

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI); BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI); BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Vậy các số -8; -0,68; BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)đều là số hữu tỉ.

Bài 4: Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng phân số:

7=...; -6=...; 4,5=...;

Đáp án:

7=BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI); -6=BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI); 4,5=BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI);

Bài 5: Viết các phân số sau dưới dạng số nguyên:

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)= ...; BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI); BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)= ...;

Đáp án:

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)= 5; BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI); BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)= 2;

Bài 6: Điền dấu (BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)) thích hợp vào ô trống:

-0,25...-BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI); BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI); BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Đáp án:

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI); BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI); BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

2. THÔNG HIỂU (9 BÀI)

Bài 1: Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần:

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Đáp án:

Viết các phân số đã cho dưới dạng mẫu dương và quy đồng lên ta được:

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)<BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)<BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)<BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)<BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Nên: BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)<BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)<BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)<BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)<BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Bài 2: Các số hữu tỉ sau đây có bằng nhau không?

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Đáp án:

a) BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Có: (-7).(-18) = 126

Mà 21 . 6 = 126

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) (-7).(-18) = 21.6

Hay BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Bài 3: Các số hữu tỉ sau đây có bằng nhau không?

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Đáp án:

a) BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Có: (47).(4) = 188

Mà 12 . 2 = 24

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) (47).(4) BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) 12.2

Hay BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Bài 5: So sánh các số hữu tỉ sau:

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Đáp án:

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Vậy x = y

Bài 6: So sánh các số hữu tỉ sau:

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Đáp án:

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Có x = BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Vậy x > y

Bài 7: So sánh hai số BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Đáp án:

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) = BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) =BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Mà -26 < -15 BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) < BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Hay x < y

Bài 8: Biểu diễn số hữu tỉ BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) trên trục số

Đáp án:

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Bài 9: Biểu diễn số hữu tỉ BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) trên trục số.

Đáp án:

Chia các đoạn thẳng đơn vị ra làm 4 phần bằng nhau.

Lấy đoạn thẳng mới làm đơn vị (bằng BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) đơn vị cũ).

Lấy điểm nằm bên trái điểm 0, cách điểm 0 một đoạn bằng 3 đơn vị mới.

Điểm vừa lấy là điểm phải tìm.

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

3. VẬN DỤNG (6 BÀI)

Bài 1: Tìm x ∈ Q biết : −25 + 56x = −415.

Đáp án:

−25 + 56x = −415

⇔ 56x = −415 − (−25)

⇔ 56x = −416 + 25

⇔ 56x = −390

⇔ x = BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Bài 2: Một gian phòng có nền hình chữ nhật với kích thước là 4,2m và 5,4m, có một cửa sổ hình chữ nhật kích thước là 1m và 1,6m và một cửa ra vào hình chữ nhật kích thước 1,2m và 2m.

Ta coi một gian phòng đạt mức chuẩn về ánh sáng nếu diện tích các cửa bằng 20% diện tích nền nhà. Hỏi gian phòng trên có đạt mức chuẩn về ánh sang hay không?

Đáp án:

Diện tích nền nhà: S = 4,2.5,4 = 22,68 (m2)

Diện tích cửa sổ: S1 = 1.1,6 = 1,6 (m2)

Diện tích cửa ra vào: S2 = 1,2.2 = 2,4 (m2)

Diện tích các cửa: S' = S1 + S2 = 1,6 + 2,4 = 4 (m2)

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Vậy gian phòng không đạt mức chuẩn về ánh sáng.

Bài 3:Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu:

a) Chiều dài tăng 2 lần, chiều rộng không đổi?

b) Chiều dài và chiều rộng tăng 3 lần?

c) Chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 4 lần?

Đáp án:

Giả sử hình chữ nhật ban đầu có chiều dài là a, chiều rộng là b

⇒ Diện tích: S = a.b

a) Chiều dài tăng 2 lần, chiều rộng không đổi

⇒ a’ = 2a, b’ = b

⇒ S’ = a’.b’ = 2a.b = 2ab = 2.S

⇒ Diện tích tăng 2 lần.

b) Chiều dài và chiều rộng tăng 3 lần

⇒ a’ = 3a; b’ = 3b

⇒ S’ = a’.b’ = 3a.3b = 9ab = 9S

⇒ Diện tích tăng 9 lần

c) Chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 4 lần

⇒ a’ = 4a; b’ = BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI).

⇒ S’ = a’.b’ = 4a.BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)= ab = S

⇒ Diện tích không đổi.

Bài 4:Một mảnh đất hình vuông có cạnh là 15 m. Người ta xây một ngôi nhà có mặt sàn hình chữ nhật với kích thước chiều rộng là 12m và chiều dài gấp 1,25 lần chiều rộng. Diện tích phần chưa xây dựng chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích mảnh đất đó.

Đáp án:

Diện tích mảnh đất hình vuông là: 15.15=225 (m vuông)

Diện tích ngôi nhà là:

12.12.1,25=180 (m vuông)

Diện tích phần chưa xây dựng chiếm phần trăm diện tích là:

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)=20 (%)

Bài 5: Cho a, b, c là những số nguyên, b > 0. Hãy so sánh hai số hữu tỉ BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) và c.

Đáp án:

Ta có: BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) hay a < b.c

Bài 6: Với giá trị nào của a thì x = BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI). Với giá trị nào của a thì x là số âm

Đáp án:

Để x là số âm thì BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) < 0. Từ đó tìm được a < BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

4. VẬN DỤNG CAO (2 BÀI)

Bài 1: Cho hai số hữu tỉ BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI). Chứng minh rằng:

a) Nếu BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) < BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) thì ad < bc

b) Nếu ad < bc thì BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) < BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI).

Đáp án:

Ta có: BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Vì b > 0, d > 0 nên bd > 0

a) Nếu BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) < BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)ta có BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)hay ad < bc

b) Nếu ad < bc thì BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)hay BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) < BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI)

Bài 2: Bi loay hoay với bài toán sau mà mãi không làm được. Hãy giúp Bi nhé.

“Biết 3x + 2 = 2021BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI). Hỏi có tính được 6x + 5 không ?’’

Đáp án:

3x + 2 = 2021BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (23 BÀI) ⇒ 6x + 4 = 4043

⇒ (6x + 4) + 1 = 4043 + 1

⇒ 6x + 5 = 4044