Bài tập củng cố Toán 7 kết nối: bài 10 Tiên đề Euclid, tính chất của hai đường thẳng song song
Bài tập củng cố môn Toán 7 kết nối tri thức: Bài 10 Tiên đề Euclid, tính chất của hai đường thẳng song song. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
BÀI 10. TIÊN ĐỀ EUCLID. TÍNH CHẤT CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG (21 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (8 BÀI)
Bài 1: Cho hình vẽ, biết DE // AC,
=110°,
= 50°. Hãy tính số đo các góc BDE và
.

Đáp án:
Ta có:
+
= 180º (hai góc kề bù)
110º +
= 180º
= 180º - 110º
= 70º
Ta có DE // AC. Suy ra
=
(hai góc đồng vị)
Nên
= 50º
Vậy
= 70º,
= 50º
Bài 2: Cho hình vẽ, biết xy // x’y’,
= 65º. Hãy tính số đo các góc
và ![]()

Đáp án:
Ta có xy // x’y’ suy ra
=
(hai góc sole trong)
Nên
= 65º
Ta lại có:
=
hai góc đối đỉnh)
Nên
= 65º
Vậy
= 65º,
= 65º
Bài 3: Cho hình vẽ, biết Gx // Jy, J = 90º, Ihx = 47º. Hãy tính số đo các góc JHG và HJI

Đáp án:
Ta có Gx // Jy và Jy ⊥ GJ
Nên Gx ⊥ GJ
Nên
= 90![]()
Ta có Gx // Jy suy ra
=
(hai góc so le trong)
Nên
= 47![]()
Vậy
= 90
,
= 47![]()
Bài 4: Cho hình vẽ, biết
= 71![]()
Vì sao xx’ // yy’?

Đáp án:
Ta có dAx’ = 71
, ABy’ = 71![]()
Suy ra dAx’ = ABy’
Mà dAx’; ABy’ là hai góc đồng vị
Nên xx // yy’
Bài 5: Cho hình vẽ, biết
= 71![]()
Vì sao xx’ // yy’?

Đáp án:
Ta có
= 71![]()
Suy ra
= ![]()
Mà
là hai góc so le trong
Nên xx’ // yy’.
Bài 6: Tìm trên hình vẽ bên các cặp đường thẳng song song.

Đáp án:
a) : xét cặp góc trong cùng phía.
b) : xét cặp góc đồng vị.
c) : xét cặp góc trong cùng phía. (hoặc hai góc đồng vị; …)
Bài 7: Cho hình vẽ bên. Biết và
.
Tính số đo các góc còn lại trên hình

Đáp án:
![]()
![]()
Bài 8: Xem hình bên rồi điền vào chỗ trống (...) trong các câu sau:

1.
và
là một cặp góc
2.
và
là một cặp góc ...
3.
và
là một cặp góc
4.
và
là một cặp góc
Đáp án:
1.
và
là một cặp góc so le trong.
2.
và
là một cặp góc đồng vị.
3.
và
là một cặp góc đồng vị.
4.
và
là một cặp góc so le trong
2. THÔNG HIỂU (5 BÀI)
Bài 1: Cho hình vẽ, biết xx’ ⊥ HI, yy’ ⊥ HI. Vì sao xx’ // yy’?

Đáp án:
Ta có xx’ ⊥ HI, yy’ ⊥ HI
Nên xx’ // yy’
Bài 2: Cho hình vẽ, biết xx’ // yy’, yy’ ⊥ HI,
= 65![]()
a) Vì sao xx’ ⊥ HI?
b) Tính số đo của góc
.

Đáp án:
a) Ta có xx’ // yy’, yy’ ⊥ HI.
Nên xx’ ⊥ HI.
b) Ta có xx’ // yy’ nên
=
(hai góc đồng vị)
Nên
= 65![]()
Bài 3: Cho hình vẽ, biết yy’ ⊥ HI,
= 60![]()
a) Vì sao xx’ // yy’?
b) Vì sao xx’ ⊥ HI?

Đáp án:
a) Ta có
= 66![]()
Suy ra
= ![]()
Mà
;
là hai góc so le trong
Nên xx’ // yy’.
b) Ta có xx’ // yy’, yy’ ⊥ HI.
Nên xx’ ⊥ HI
Bài 4: Cho hình vẽ, biết yy’ ⊥ HI,
= 66![]()
a) Vì sao xx’ // yy’
b) Vì sao xx’ ⊥ HI?

Đáp án:
a) Ta có
= 66![]()
Suy ra
=
.
Mà
,
là hai góc đồng vị.
Nên xx’ = yy’
b) Ta có xx’ // yy’, yy’ ⊥ HI
Nên xx’ ⊥ HI
Bài 5: Cho hình 1, biết
= 134![]()
a) Vì sao BC // AD?
b) Hãy tính số đo góc
.

Đáp án:
a) Ta có
= 76![]()
Suy ra
= ![]()
Mà
;
là hai góc đồng vị.
Nên BC // AD.
b) Ta có: BC // AD nên
=
(hai góc đồng vị)
Nên
= 134![]()
Ta có
+
= 180![]()
134![]()
= 180![]()
= ![]()
Nên
= 46![]()
2. THÔNG HIỂU (5 BÀI)
Bài 1: Cho hình vẽ, biết xx’ ⊥ HI, yy’ ⊥ HI. Vì sao xx’ // yy’?

Đáp án:
Ta có xx’ ⊥ HI, yy’ ⊥ HI
Nên xx’ // yy’
Bài 2: Cho hình vẽ, biết xx’ // yy’, yy’ ⊥ HI,
= 65![]()
a) Vì sao xx’ ⊥ HI?
b) Tính số đo của góc
.

Đáp án:
a) Ta có xx’ // yy’, yy’ ⊥ HI.
Nên xx’ ⊥ HI.
b) Ta có xx’ // yy’ nên
=
(hai góc đồng vị)
Nên
= 65![]()
Bài 3: Cho hình vẽ, biết yy’ ⊥ HI,
= 60![]()
a) Vì sao xx’ // yy’?
b) Vì sao xx’ ⊥ HI?

Đáp án:
a) Ta có
= 66![]()
Suy ra
= ![]()
Mà
;
là hai góc so le trong
Nên xx’ // yy’.
b) Ta có xx’ // yy’, yy’ ⊥ HI.
Nên xx’ ⊥ HI
Bài 4: Cho hình vẽ, biết yy’ ⊥ HI,
= 66![]()
a) Vì sao xx’ // yy’
b) Vì sao xx’ ⊥ HI?

Đáp án:
a) Ta có
= 66![]()
Suy ra
=
.
Mà
,
là hai góc đồng vị.
Nên xx’ = yy’
b) Ta có xx’ // yy’, yy’ ⊥ HI
Nên xx’ ⊥ HI
Bài 5: Cho hình 1, biết
= 134![]()
a) Vì sao BC // AD?
b) Hãy tính số đo góc
.

Đáp án:
a) Ta có
= 76![]()
Suy ra
= ![]()
Mà
;
là hai góc đồng vị.
Nên BC // AD.
b) Ta có: BC // AD nên
=
(hai góc đồng vị)
Nên
= 134![]()
Ta có
+
= 180![]()
134![]()
= 180![]()
= ![]()
Nên
= 46![]()
3. VẬN DỤNG (5 BÀI)
Bài 1: Cho hình vẽ, biết
= 134![]()
a) Vì sao QM // PN?
b) Hãy tính số đo góc ![]()

Đáp án:
a) Ta có
= 76
,
= 76![]()
Suy ra
= ![]()
Mà
;
là hai góc đồng vị.
Nên
// PN.
b) Ta có QM // PN nên
=
(hai góc đồng vị)
Nên
= 134![]()
Ta có
+
= 180![]()
= 180![]()
= 46![]()
Nên
= 46![]()
Bài 2: Cho hình vẽ bên:
1. Kể tên các cặp góc so le trong, các cặp góc đồng vị và các cặp góc trong cùng phía.
2.Tính số đo các cặp góc còn lại, biết:
, ![]()

Đáp án:
1. Các cặp góc so le trong:
và
và
và
và
,
và
,
và ![]()
Các cặp góc đồng vị:
và
và
và
và
và
và
và
và
;
và
;
và
;
và
và ![]()
Các cặp góc trong cùng phía:
và
và
và
và
;
và
;
và ![]()
2. Từ
, suy ra:
.
Từ
, suy ra:
.
Từ
suy ra ![]()
Bài 3: Cho hình vẽ bên
a) Kể tên các cặp góc so le trong, các cặp góc đồng vị và các cặp góc trong cùng phía.
b) Tính số đo các cặp góc còn lại, biết:
.
Đáp án:
a) - Cặp góc so le trong:
và
;
và
.
- Cặp góc đồng vị:
và
;
và
,
và
,
và
.
- Cặp góc trong cùng phía:
và
;
và
.
b) - Ta có:
(2 góc đối đỉnh).
(2 góc kề bù).
Thay số
. Suy ra ![]()
Suy ra
(2 góc đối đỉnh).
- Tương tự:
(2 góc đối đỉnh)
(2 góc kề bù)
Thay số:
. Suy ra ![]()
Suy ra ![]()
Bài 4: Vẽ lại hình và tính các góc còn lại

Đáp án:
Hình 3a.
kề bù với
nên tìm được
.
(đối đỉnh)
(đối đỉnh).
Tương tự ta tìm được:
.
Hình 3b . Tương tự ý a ) ta tìm được:
và ![]()
Bài 5: Cho hình vẽ, biết
;
thì hai đường thẳng và
có song song với nhau không? Muốn
thì góc
hay
phải thay đổi thế nào?

Đáp án:
Có
,
là hai góc đồng vị
Và
(do )
Vậy hai đường thẳng và
không song song với nhau
Muốn thì góc
hoặc ![]()
4. VẬN DỤNG CAO (3 BÀI)
Bài 1: Cho hình vẽ bên. Đường thẳng và
có song song với nhau không? Tại sao?

Đáp án:
Kẻ tia là tia đối của tia
Ta có :
(2 góc kề bù)
Thay số :
. Suy ra ![]()
Lại có :
.
Suy ra ![]()
Khi đó : ![]()
Mà hai góc này ở vị trí trong cùng phía nên //
hay
//
(dhnb)
Bài 2: Cho hình vẽ. Tìm trên hình các đường thẳng song song với . Vì sao?

Đáp án:

Có
. Và
;
là hai góc so le trong.
Suy ra (dhnb)
Vẽ
Ta có
;
là hai góc kề bù nên ![]()
Lại có
Hay ![]()
![]()
Nên ![]()
Mà
;
là hai góc trong cùng phía.
Nên (dhnb)
Suy ra
Vậy và
Bài 3: Cho hình vẽ. Chứng minh: .

Đáp án:
Có
. Và
;
là hai góc so le trong. Vậy (1)
Lại có
Hay ![]()
![]()
Do đó ![]()
Và
;
là hai góc so le trong.
Vậy (2)
Từ (1) và (2) suy ra
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 7 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 7 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 7 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 7 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 7 kết nối tri thức
- Giải toán 7 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 7 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 7 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 7 kết nối tri thức
- Đề thi toán 7 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 7 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 7 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 7 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 7 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn