Giải tiếng anh 5 Global Success: Unit 12 Our Tet Holiday

Hướng dẫn giải Tiếng anh 5 Global Success: Giải Unit 12 Our Tet Holiday. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.

Nội dung chi tiết

LESSON 1

1. Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và nhắc lại)

LESSON 1

Translate:

a.

Mai: Nhìn kìa! Hoa đào đẹp quá! Tết đang đến rồi nhỉ.

Andy: Tết là gì vậy?

Mai: Đó là lễ hội năm mới của bọn tớ.

b.

Andy: Cậu sẽ mua một cành hoa đào cho Tết chứ?

Mai: Ừ. Nó sẽ mang lại may mắn cho gia đình tớ.

2. Listen, point and say (Nghe, chỉ và nói)

LESSON 1

Answer:

a. Will you decorate the house for Tet?

(Bạn sẽ trang trí nhà cửa đón Tết chứ?)

Yes, I will.

(Vâng, mình sẽ trang trí.)

b. Will you do the shopping for Tet?

(Bạn sẽ đi mua sắm Tết chứ?)

Yes, I will.

(Có, mình sẽ đi mua sắm.)

c. Will you make banh chung for Tet?

(Bạn sẽ gói bánh chưng Tết chứ?)

No, I won't. I'll make spring rolls.

(Không, mình không gói. Mình sẽ làm nem.)

d. Will you buy roses for Tet?

(Bạn sẽ mua hoa hồng đón Tết à?)

No, I won't. I'll buy a branch of peach blossoms.

(Không. Mình sẽ mua một cành hoa đào.)

3. Let’s talk (Hãy nói)

LESSON 1

Answer:

- Will you decorate the house for Tet?

(Bạn sẽ trang trí nhà đón Tết chứ?)

Yes, I will.

(Đúng vậy.)

- Will you do the shopping for Tet?

(Bạn sẽ đi mua sắm dịp Tết chứ?)

Yes, I will.

(Đúng vậy.)

- Will you make banh chung for Tet?

(Bạn sẽ làm bánh chưng cho ngày Tết chứ?)

No, I won't. I'll make spring rolls.

(Không. Mình sẽ gói nem.)

- Will you buy roses for Tet?

(Bạn sẽ mua hoa hồng đón Tết chứ?)

No, I won't. I'll buy a branch of peach blossoms.

(Không. Mình sẽ mua một cành hoa đào.)

4. Listen and tick (Nghe và đánh dấu)

LESSON 1

Transcript:

1.

Tet is coming soon.

(Tết sắp đến rồi.)

Yes, it is. I love it very much.

(Ừ, sắp đến rồi. Mình rất thích Tết.)

Will you do the shopping for Tet?

(Bạn sẽ đi mua sắm Tết chứ?)

Yes, I will. I'll do the shopping with my mum in the supermarket.

(Có. Mình sẽ đi mua sắm với mẹ trong siêu thị.)

2.

What's your favourite holiday?

(Ngày lễ yêu thích của bạn là gì?)

It's Tet.

(Là Tết.)

Will you buy a branch of peach blossoms for Tet?

(Bạn sẽ mua cành hoa đào đón Tết chứ?)

No, I won't. I'll stay at home and make spring rolls.

(Không, mình sẽ ở nhà và gói nem.)

I love spring rolls. It's so delicious.

(Mình rất thích nem. Nó ngon lắm.)

Answer:

1. a2. b

5. Read and complete (Đọc và hoàn thành)

LESSON 1

Answer:

1. decorate – Yes2. make spring rolls
3. do the shopping – I will4. Will – buy a branch of peach blossom

1.

A: Will you decorate the house for Tet?

(Bạn sẽ trang trí nhà đón Tết chứ?)

B: Yes, I will.

(Mình có.)

2.

A: Will you make banh chung for Tet?

(Bạn sẽ làm bánh chưng cho ngày Tết chứ?)

B: No, I won't. I'll make spring rolls.

(Không. Mình sẽ gói nem.)

3.

A: Will you do the shopping for Tet?

(Bạn sẽ đi mua sắm dịp Tết chứ?)

B: Yes, I will.

(Mình có.)

4.

A: I like roses. Will you buy roses for Tet?

(Mình thích hoa hồng. Bạn sẽ mua hoa hồng cho dịp Tết chứ?)

B: No, I won’t. I’ll buy a branch of peach blossom.

(Không. Mình sẽ mua một cành đào.)

6. Let’s sing (Hãy hát)

LESSON 1

Translate:

Tết là khoảng thời gian vui vẻ cho mọi người.

Bạn sẽ đi mua sắm chứ?

Có, mình sẽ đi. Có, mình sẽ đi.

Chúng mình sẽ đi mua sắm dịp Tết.

Tết là khoảng thời gian vui vẻ cho mọi người.

Bạn sẽ gói nem chứ?

Có, mình sẽ gói nem. Có, mình sẽ gói nem.

Chúng mình sẽ gói nem vào dịp Tết.

LESSON 2

1. Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và nhắc lại)

LESSON 1

Translate:

a.

Mary: Bạn đang làm gì vậy Linh?

Linh: Mình đang trang trí nhà cửa đón Tết.

b.

Mary: Bạn sẽ đi đâu dịp Tết?

Linh: Mình sẽ đến nhà ông bà ở quê.

2. Listen, point and say (Nghe, chỉ và nói)

LESSON 1

Answer:

a.

Where will you go at Tet?

(Tết bạn sẽ đi đâu?)

I'll go to my grandparents house.

(Mình sẽ về nhà ông bà.)

b.

Where will you go at Tet?

(Tết bạn sẽ đi đâu?)

I'll go to a fireworks show.

(Mình sẽ đi xem trình diễn pháo hoa.)

c.

Where will you go at Tet?

(Tết bạn sẽ đi đâu?)

I'll go to a New Year party.

(Mình sẽ đi dự tiệc mừng năm mới.)

d.

Where will you go at Tet

(Tết bạn sẽ đi đâu?)

I'll go to a flower festival.

(Mình sẽ đi lễ hội hoa.)

3. Let’s talk (Hãy nói)

LESSON 1

Answer:

- Will you go to a cinema for Tet?

(Bạn sẽ đi xem phim vào dịp Tết chứ?)

No. I'll go to my grandparents house.

(Không. Mình sẽ về nhà ông bà.)

- Where will you go at Tet?

(Tết bạn sẽ đi đâu?)

I'll go to a fireworks show.

(Mình sẽ đi xem trình diễn pháo hoa.)

- Where will you go at Tet?

(Tết bạn sẽ đi đâu?)

I'll go to a New Year party.

(Mình sẽ đi dự tiệc mừng năm mới.)

- Where will you go at Tet?

(Tết bạn sẽ đi đâu?)

I'll go to a flower festival.

(Mình sẽ đi lễ hội hoa.)

4. Listen and number (Nghe và đánh số)

LESSON 1

Transcript:

1.

Where will you go at Tet?

(Bạn sẽ đi đâu vào dịp Tết?)

We’ll visit my grandparents in the countryside.

(Tụi mình sẽ về quê thăm ông bà.)

2.

Tet’s coming. Where will you go?

(Tết sắp đến rồi. Bạn sẽ đi đâu?)

I’ll go to a flower festival in the city center.

(Mình sẽ đi lễ hội hoa ở trung tâm thành phố.)

3.

Where will you go at Tet?

(Bạn sẽ đi đâu trong dịp Tết?)

I’ll go to a New Year party with my parents.

(Mình sẽ đi dự tiệc Tết cùng bố mẹ.)

4.

It’s Tet soon. Where will you go?

(Sắp Tết rồi. Bạn sẽ đi đâu?)

My parents and I will go to a fireworks show.

(Bố mẹ và mình sẽ đi xem bắn pháo hoa.)

5. Read and complete (Đọc và hoàn thành)

LESSON 1

Answer:

1. Where – grandparents’ house2. won’t – Where – go to a fireworks show

1.

A: Do you like Tet?

(A: Bạn có thích Tết không?)

B: Yes. I love it. I'll wear new clothes and eat delicious food.

(B: Có chứ. Mình rất thích. Mình sẽ mặc quần áo mới và ăn đồ ăn ngon.)

A: Where will you go?

(A: Bạn sẽ đi đâu?)

B: I'll go to my grandparents house in the countryside.

(B: Mình sẽ về nhà ông bà ở quê.)

2.

A: When is Tet?

(A: Tết là khi nào vậy?)

B: It's next month, in January.

(B: Tháng sau, vào tháng Giêng.)

A: Will you go to a flower festival?

(A: Bạn có đi lễ hội hoa không?)

B: No, I won't.

(B: Không, mình không đi.)

A: Where will you go?

(A: Vậy bạn sẽ đi đâu?)

B: I'll go to a fireworks show.

(B: Mình sẽ đi xem bắn pháo hoa.)

6. Let’s play (Hãy chơi)

LESSON 1

LESSON 3

1. Listen and repeat (Nghe và nhắc lại)

Translate:

I'll do the shopping for Tet.: Tôi sẽ đi mua sắm Tết.

We'll decorate our house with flowers.: Chúng ta sẽ trang trí ngôi nhà của mình bằng những bông hoa.

2. Listen and underline one more stressed word. Then repeat. (Hãy nghe và gạch chân thêm một từ được nhấn mạnh. Sau đó lặp lại.)

Transcript:

1. He’ll ‘watch a ‘fireworks ‘show.

2. She’ll ‘buy ‘flowers for ‘Tet.

3. We’ll ‘eat ‘spring ‘rolls at ‘Tet.

4. They’ll ‘have a ‘big ‘party.

Answer:

1. show2. flower3. spring4. party

3. Let’s chant (Hãy hát)

LESSON 1

Translate:

Tết sắp đến rồi.

Mình sẽ dọn dẹp nhà cửa.

Mẹ sẽ mua hoa hồng.

Bố sẽ trồng cây.

Tết sắp đến rồi.

Chúng mình sẽ đi mua sắm.

Chúng mình sẽ xem pháo hoa.

Chúng mình sẽ tổ chức tiệc tùng.

4. Read and complete (Đọc và hoàn thành)

LESSON 1

Translate:

Chào Tom, Hạ Long, ngày 16 tháng 1

Cậu khỏe không? Ở Việt Nam, Tết sắp đến rồi. Đây là lễ hội lớn nhất nước mình. Tụi mình đều rất háo hức! Có rất nhiều việc phải làm. Bố mình sẽ mua một cành hoa đào. Mẹ mình sẽ gói bánh chưng. Chị gái mình sẽ làm nem. Còn mình sẽ trang trí nhà bằng tranh và hoa thật đẹp. Vào dịp Tết, tụi mình sẽ đi xem bắn pháo hoa. Và sẽ về quê thăm ông bà. Chắc chắn sẽ rất vui đấy!

Tạm biệt nhé!

Minh

Answer:

1. a branch of peach blossom2. make banh chung
3. Minh’s sister4. decorate the house5. his grandparents

1. For Tet holiday, Minh's father will buy a branch of peach blossoms.

(Vào dịp Tết, bố của Minh sẽ mua một cành hoa đào.)

2. Minh's mother will make banh chung.

(Mẹ của Minh sẽ làm bánh chưng.)

3. Minh's sister will make spring rolls.

(Chị gái Minh sẽ làm món nem.)

4. Minh will decorate the house with beautiful pictures and flowers.

(Minh sẽ trang trí nhà bằng những bức tranh và hoa thật đẹp.)

5. Minh will visit his grandparents in the countryside.

(Gia đình Minh sẽ đi thăm ông bà ở quê.)

5. Look and write. Write about your Tet holiday (about 40 words) (Nhìn và viết. Viết về ngày Tết của bạn (khoảng 40 từ))

LESSON 1

Answer:

Tet is coming soon. For Tet, I’ll buy a branch of peach blossoms with my father. I’ll make banh chung with my mother. At Tet, I’ll go to a fireworks show with my sister. Our family will have a New Year party.

(Tết sắp đến rồi. Để chuẩn bị cho Tết, mình sẽ cùng bố mua một cành hoa đào. Mình sẽ cùng mẹ gói bánh chưng. Vào dịp Tết, mình sẽ đi xem bắn pháo hoa với chị gái. Gia đình mình còn sẽ tổ chức một bữa tiệc đón năm mới nữa.)

6. Project (Dự án)

LESSON 1

Answer:

This is a picture of my activities at Tet. Before Tet, I will go to the market and I will buy a branch of peach blossom with my father. I will make banh chung with my mother. At Tet, I will go to a fireworks show with my friends. I will plant trees with them in the school garden. I love Tet.

(Đây là hình ảnh về những hoạt động của em trong dịp Tết. Trước Tết, em sẽ đi chợ cùng bố để mua một cành đào. Em sẽ cùng mẹ gói bánh chưng. Đến Tết, em sẽ đi xem pháo hoa với các bạn. Em sẽ cùng các bạn trồng cây trong vườn trường. Em rất yêu Tết.)