Giải tiếng anh 5 Global Success: Unit 20 Our summer holiday

Hướng dẫn giải Tiếng anh 5 Global Success: Giải Unit 20 Our summer holiday. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.

Nội dung chi tiết

LESSON 1

1. Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và nhắc lại)

LESSON 1

Translate:

a.

Ben: Mùa hè sắp tới rồi!

Linh: Ừ! Kì nghỉ hè của chúng ta bắt đầu vào tuần tới.

b.

Ben: Bạn sẽ đi đâu hè này?

Linh: Mình sẽ đến thăm biển Mỹ Khê của Thành phố Đà Nẵng.

2. Listen, point and say (Nghe, chỉ và nói)

LESSON 1

Answer:

a. Where are you going to visit this summer?

(Mùa hè này bạn định đi đâu?)

I'm going to visit Huong River.

(Mình sẽ đến thăm sông Hương.)

b. Where are you going to visit this summer?

(Mùa hè này bạn định đi đâu?)

I'm going to visit Phong Nha Cave.

(Mình định đi thăm Động Phong Nha.)

c. Where are you going to visit this summer?

(Mùa hè này bạn định đi đâu?)

I'm going to visit Phu Quoc Island.

(Mình định đi thăm đảo Phú Quốc.)

d. Where are you going to visit this summer?

(Mùa hè này bạn định đi đâu?)

I'm going to visit Dam Sen Aquarium.

(Mình định đến thăm Thủy cung Đầm Sen.)

3. Let’s talk (Hãy nói)

LESSON 1

Answer:

- Where are you going to visit this summer?

(Mùa hè này bạn định đi đâu?)

I'm going to visit Huong River.

(Mình sẽ đến thăm sông Hương.)

- Where are you going to visit this summer?

(Mùa hè này bạn định đi đâu?)

I'm going to visit Phong Nha Cave.

(Mình sẽ đi thăm Động Phong Nha.)

- Where are you going to visit this summer?

(Mùa hè này bạn định đi đâu?)

I'm going to visit Phu Quoc Island.

(Mình sẽ đi thăm đảo Phú Quốc.)

- Where are you going to visit this summer?

(Mùa hè này bạn định đi đâu?)

I'm going to visit Dam Sen Aquarium.

(Mình sẽ đến thăm Thủy cung Đầm Sen.)

4. Listen and number (Nghe và đánh số)

LESSON 1

Transcript:

1.

A: Where are you going to visit this summer?

(Bạn định đi thăm nơi nào mùa hè này?)

B: I’m going to visit Phu Quoc Island.

(Mình định đến đảo Phú Quốc.)

2.

A: Where are you going to visit on holiday this summer?

(Bạn sẽ đi đâu vào kỳ nghỉ hè này?)

B: I’m going to visit Phong Nha Cave in Quang Binh Province.

(Mình sẽ đến thăm động Phong Nha ở tỉnh Quảng Bình.)

3.

A: Are you going to visit the beach this summer?

(Hè này bạn có định đi biển không?)

B: No, I am not. I’m going to visit Huong River with my parents.

(Không, mình sẽ đi sông Hương cùng bố mẹ.)

4.

A: Where are you going to visit on your summer holidays?

(Bạn định đi đâu trong kỳ nghỉ hè?)

B: I’m going to visit Dam Sen Aquarium in Ho Chi Minh City.

(Mình sẽ đến thủy cung Đầm Sen ở TP.HCM.)

Answer:

1. d2. b3. c4. a

5. Read and complete (Đọc và hoàn thành)

LESSON 1

Answer:

1. visit Huong river2. going to – visit Phu Quoc Island
3. are you going to – visit Dam Sen Aquarium4. are you going to visit – going to visit Phong Nha Cave

1.

A: Have you got a plan for the summer holidays? Where are you going to visit?

(Bạn đã có kế hoạch nào cho kì nghỉ hè chưa? Bạn định đi tham quan nơi nào?)

B: I'm going to visit Huong River.

(Mình sẽ đi thăm sông Hương.)

2.

A: Where are you going to visit this summer?

(Mùa hè này bạn định đi đâu?)

B: I'm going to visit Phu Quoc Island.

(Mình định đi thăm đảo Phú Quốc.)

A: I hope you have a great time.

(Hy vọng bạn có một quãng thời gian vui vẻ.)

3.

A: What's your plan for the summer holidays? Where are you going to visit?

(Bạn có kế hoạch gì cho kì nghỉ hè chưa? Bạn định đi tham quan nơi nào?)

B: I'm going to visit Dam Sen Aquarium.

(Mình định đi tham quan Thủy cung Đầm Sen.)

A: Have a good time!

(Đi chơi vui vẻ nhé!)

4.

A: Where are you going to visit this summer?

(Mùa hè này bạn định đi đâu chơi?)

B: I’m going to visit Phong Nha Cave.

(Mình định đến thăm động Phong Nha đó.)

A: Have a good time!

(Đi chơi vui vẻ nhé!)

6. Listen, complete and sing (Nghe, hoàn thành và hát)

LESSON 1

Answer:

1. cave2. aquarium3. fish

Where are you going to visit this summer?

Summer's almost here!

Where are you going to visit?

I'm going to visit a forest and a cave.

I'm going to learn about trees and draw some pictures.

Summer's almost here!

Where are you going to visit?

I'm going to visit an aquarium and a waterfall.

I'm going to learn about fish and take some photos.

(Bạn định đi thăm nơi nào dịp hè này?

Hè sắp đến rồi!

Bạn định đi thăm nơi nào vậy?

Mình sẽ đi thăm một khu rừng và hang động.

Mình sẽ học về các loài cây và vẽ vài bức tranh.

Hè sắp đến rồi!

Bạn định đi thăm nơi nào vậy?

Mình sẽ đi thăm thủy cung và thác nước.

Mình sẽ tìm hiểu về các loài cá và chụp vài bức ảnh.)

LESSON 2

1. Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và nhắc lại)

LESSON 1

Translate:

a.

Lucy: Bạn đã làm gì mùa hè năm ngoái?

Minh: Mình đã trồng rau ở nông trại với ông bà.

b.

Lucy: Còn năm nay thì sao? Bạn sẽ làm gì hè này?

Minh: Mình sẽ tham gia câu lạc bộ âm nhạc.

Lucy: Nghe thật thú vị!

2. Listen, point and say (Nghe, chỉ và nói)

LESSON 1

Answer:

a. What are you going to do this summer?

(Bạn định làm gì vào mùa hè này?)

I'm going to join a music club.

(Mình sẽ tham gia một câu lạc bộ âm nhạc.)

b. What are you going to do this summer?

(Bạn định làm gì vào mùa hè này?)

I'm going to visit Eco- farm.

(Mình sẽ ghé thăm Eco-farm.)

c. What are you going to do this summer?

(Bạn định làm gì vào mùa hè này?)

I'm going to go camping.

(Mình định đi cắm trại.)

d. What are you going to do this summer?

(Bạn định làm gì vào mùa hè này?)

I'm going to practise swimming.

(Mình định tập bơi.)

3. Let’s talk (Hãy nói)

LESSON 1

Answer:

Where are you going to visit this summer? – I’m going to visit an eco-farm / Cuc Phuong National Park.

(Bạn định thăm nơi nào mùa hè này? – Mình định đến nông trại sinh thái / Vườn quốc gia Cúc Phương.)

What are you going to do this summer? – I’m going to join a music club / join a judo club / practise swimming / visit at an eco-farm / go camping.

(Bạn sẽ làm gì mùa hè này? – Mình sẽ tham gia câu lạc bộ âm nhạc / tham gia câu lạc bộ judo / tập bơi / thăm nông trại sinh thái / đi cắm trại.)

4. Listen and circle (Nghe và khoanh tròn)

LESSON 1

Transcript:

1.

A: Our summer holidays start next week.

(Kỳ nghỉ hè của chúng ta bắt đầu từ tuần sau.)

B: Where are you going to visit, Lucy?

(Bạn định đi đâu vậy Lucy?)

A: I’m going to visit the beach. What about you, Nam?

(Mình định đi biển. Còn bạn thì sao Nam?)

B: I’m going to visit an eco-farm.

(Mình định đến nông trại sinh thái.)

2.

A: What are you going to do this summer, Linh?

(Bạn định làm gì hè này vậy Linh?)

B: I’m going to join a guitar club. And what are you going to do, Bill?

(Mình định tham gia câu lạc bộ guitar. Còn bạn thì sao Bill?)

A: I’m going to join a judo club.

(Mình định tham gia câu lạc bộ judo.)

B: That sounds great!

(Nghe tuyệt đấy!)

Answer:

1. b2. c

5. Read and complete (Đọc và hoàn thành)

LESSON 1

Answer:

1. a music club – piano 2. Where – eco-farm – going to do there

1.

A: What are you going to do this summer?

(Bạn định làm gì vào mùa hè này?)

B: I'm going to join a music club.

(Mình định tham gia một câu lạc bộ âm nhạc.)

A: That sounds fun! What are you going to learn to play?

(Nghe có vẻ vui đấy! Bạn sẽ học chơi gì?)

B: I'm going to learn to play the piano.

(Mình sẽ học chơi piano.)

2.

A: Where are you going to visit this summer?

(Mùa hè này bạn định đi đâu?)

B: I'm going to visit an eco-farm.

(Mình định đi thăm trang trại sinh thái.)

A: What are you going to do there?

(Bạn định trồng gì?)

B: I'm going to grow vegetables there.

(Mình sẽ trồng rau ở đó.)

6. Let’s play (Hãy chơi)

LESSON 1

LESSON 3

1. Listen and repeat (Nghe và nhắc lại)

Translate:

Where are you going to visit this summer?: Mùa hè này bạn định đi đâu?

What are you going to do this summer?: Hè này bạn định làm gì?

2. Listen and repeat. Pay attention to the intonation. (Lắng nghe và lặp lại. Chú ý đến ngữ điệu)

Transcript:

1. What nationality is she? LESSON 1

(Cô ấy là người nước nào?)

2. Where did you go last summer? LESSON 1

(Bạn đã đi đâu vào mùa hè năm ngoái?)

3. Why didn't you go to school? LESSON 1

(Tại sao bạn không đi học?)

4. How can I get to the supermarket? LESSON 1

(Làm thế nào để đến siêu thị?)

3. Let’s chant (Hãy hát)

LESSON 1

Translate:

Hè này bạn định đi đâu?

Mình định vào rừng.

Hè này bạn định đi đâu?

Mình định lên núi.

Bạn định làm gì hè này?

Mình định thăm một nông trại.

Bạn định làm gì hè này?

Mình định tham gia câu lạc bộ guitar.

4. Read and tick True or False (Đọc và đánh dấu đúng hoặc sai)

LESSON 1

Translate:

Mùa hè năm ngoái, mình đã đến một nông trại sinh thái. Mình đã có khoảng thời gian tuyệt vời ở đó. Mùa hè này, chúng mình sẽ đến thăm Đà Lạt và Nha Trang. Chúng mình sẽ đến thác Cam Ly ở Đà Lạt và thủy cung ở Nha Trang. Chúng mình rất háo hức được khám phá ẩm thực địa phương ở đó. Khi về nhà, mình sẽ tham gia một câu lạc bộ âm nhạc. Mình sẽ học một số bài học guitar. Vào thời gian rảnh, mình sẽ học một ngôn ngữ mới cùng bạn bè. Chúng mình thích học ngoại ngữ.

1. Linh đã đến nông trại sinh thái vào mùa hè năm ngoái.

2. Cô ấy sẽ thăm một số hang động vào mùa hè này.

3. Cô ấy sẽ tham gia một câu lạc bộ âm nhạc.

4. Cô ấy sẽ chơi cầu lông với bạn bè trong thời gian rảnh.

Answer:

1. True2. False3. True4. False

5. Let’s write (Hãy viết)

LESSON 1

Answer:

Summer is coming. We are going to visit an eco-farm. We are going to ride bicycles, water the vegetables and plant trees. We are going to eat local food. We are going to enjoy our summer holidays and have fun!

(Mùa hè sắp đến rồi. Chúng mình sẽ đến thăm một nông trại sinh thái. Chúng mình sẽ đạp xe, tưới rau và trồng cây. Chúng mình sẽ thưởng thức các món ăn địa phương. Chúng mình sẽ tận hưởng kỳ nghỉ hè thật vui vẻ!)

6. Project (Dự án)

LESSON 1

Answer:

This is my summer holiday poster. I'm going to visit Phu Quoc for my holiday. It's a beautiful island in the south of Viet Nam. I like the food there so much. I'm going to get there by boat. I'm going to visit the zoo and swim in the sea with my family.

(Đây là áp phích về kỳ nghỉ hè của mình. Mình sẽ đi Phú Quốc trong kỳ nghỉ này. Đó là một hòn đảo rất đẹp ở phía Nam Việt Nam. Mình rất thích đồ ăn ở đó. Mình sẽ đi đến đó bằng tàu. Mình sẽ thăm vườn thú và bơi biển cùng gia đình mình.)