Trắc nghiệm trả lời ngắn Toán 11 kết nối: Bài 22 Hai đường thẳng vuông góc
Câu hỏi trắc nghiệm dạng trả lời ngắn Toán 11 kết nối tri thức: Bài 22 Hai đường thẳng vuông góc. Các câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn bám sát nội dung trong sách giáo khoa. Thông qua bộ câu hỏi, học sinh có thể ôn tập và củng cố lại kiến thức đã học theo các cấp độ khác nhau. Bộ câu hỏi này được sử dụng trong các tiết học giúp học sinh làm quen dần với dạng thức câu hỏi thi trắc nghiệm mới.
Nội dung chi tiết
BÀI 22. HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
Câu hỏi 1: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Tính góc giữa 2 đường thẳng AB và B’C’.
Trả lời: (AB; B’C’) = 900
Câu hỏi 2: Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng 1 , cạnh bên bằng 2 . Gọi C1 là trung điểm của CC’. Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng BC1 và A’B’.
Trả lời: ![]()
Câu hỏi 3: Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC. Số đo của góc (IJ,CD)
Trả lời: 600
Câu hỏi 4: Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (hình vẽ bên dưới). Tính góc giữa hai đường thẳng AC và A′D
Trả lời: 600
Câu hỏi 5: Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Gọi M là trung điểm của CD và N là trung điểm của A′D′. Góc giữa hai đường thẳng B′M và C′N
Trả lời: ..........................................…
Câu hỏi 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, SA = a
và SA⊥BC. Góc giữa hai đường thẳng SD và BC
Trả lời: ..........................................…
Câu hỏi 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, SA = AB và SA
BC. Tính góc giữa hai đường thẳng SD và BC
Trả lời: ..........................................…
Câu hỏi 8: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Trong các đường thẳng sau đâu là cặp đường thẳng vuông góc:
1. AB và B’C’
2. AC và B’C’
3. A’C’ và B’C
Trả lời: ..........................................…
Câu hỏi 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD. Số đo của góc (MN, SC) bằng bao nhiêu?
Trả lời: ..........................................…
Câu hỏi 10: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng a; SA vuông góc với đáy và SA a = 3. Tính cosin góc giữa SB và AC
Trả lời: ..........................................…
Câu hỏi 11: Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân, AB = AC = a ; BAC = 1200 và cạnh bên AA = a
. Tính góc giữa hai đường thẳng AB′ và BC
Trả lời: ..........................................…
Câu hỏi 12: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a, M là trung điểm của cạnh BC. Gọi
là góc giữa hai đường thẳng AB và DM. Tính cos
Trả lời: ..........................................…
Câu hỏi 13: Cho tứ diện ABCD có CD =
AB. Gọi G, E, F lần lượt là trung điểm của BC, AC, DB biết EF =
AB. Tính góc giữa CD và AB.
Trả lời: ..........................................…
Câu hỏi 14: Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA = SB = SC = AB = AC = a, BC = a
. Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng AB và SC
Trả lời: ..........................................…
Câu hỏi 15: Cho tứ diện ABCD có AC = 3a, BD = 4a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm AD và BC. Biết AC vuông góc BD. Tính MN
Trả lời: ..........................................…
Câu hỏi 16: Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC,C′D′. Tính góc giữa hai đường thẳng MN và AP
Trả lời: ..........................................…
Câu hỏi 17: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a . Gọi M, N, P là trung điểm các cạnh AC, BC và BD. Tính góc giữa hai đường thẳng AB và CD
Trả lời: ..........................................…
Câu hỏi 18: Cho tứ diện O.ABC có OA=OB=OC=a;OA,OB,OC vuông góc với nhau từng đôi một. Gọi I là trung điểm BC. Tính góc giữa hai đường thẳng AB và OI.
Trả lời: ..........................................…
Câu hỏi 19: Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có I, J lần lượt là trung điểm của BC và BB′. Góc giữa hai đường thẳng AC và IJ
Trả lời: ..........................................…
Câu hỏi 20: Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Tính góc giữa hai đường thẳng AC và DA′
Trả lời: ..........................................…
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Giải toán 11 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 11 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 11 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 11 kết nối tri thức
- Đề thi toán 11 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 11 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 11 kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 11 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn