Giải Toán 11 kết nối: Bài tập ôn tập cuối năm

Hướng dẫn giải Toán 11 kết nối tri thức: Giải bài tập ôn tập cuối năm. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.

Nội dung chi tiết

TRẮC NGHIỆM

Bài tập 1 trang 105 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Khẳng định nào sau đây sai?

A. cos(α+β) = cosαcosβ + sinαsinβ

B. sin(α+β) = sinαcosβ + cosαsinβ

C. sin(π/2+a) = cosα

D. cos2α = cos2α ? sin2α

Bài tập 2 trang 105 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì π.

B. Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

C. Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì 2π

D. Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kỉ 2π

Bài tập 3 trang 105 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Cho biết dãy số (Un) với Un=5n. Số hạng U2n bằng

A. 2.5n

B. 25n

C. 10n

D. 5n2

Bài tập 4 trang 105 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Hãy cho biết dãy số (Un) nào dưới dây là dãy số tăng, nếu biết công thức só hạn tộng quát của nó là

A. TRẮC NGHIỆM

B. 2?n

C. log1/2n

D. TRẮC NGHIỆM

Bài tập 5 trang 105 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. TRẮC NGHIỆM = L ? 0 thì TRẮC NGHIỆM = TRẮC NGHIỆM

B. TRẮC NGHIỆM = ??

C. Nếu |q| ? 1 thìTRẮC NGHIỆM

D. TRẮC NGHIỆM

Bài tập 6 trang 105 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Hàm số nào dưới đây không liên tục trên R

A. y = tanx

B. y = TRẮC NGHIỆM

C. y = sinx

D. y = |x|

Bài tập 7 trang 105 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Cho 0 < a ? 1. Giá trị của biểu thức loga(a3.TRẮC NGHIỆM+(TRẮC NGHIỆM)loga8 bằng

A. TRẮC NGHIỆM

B. 9

C. TRẮC NGHIỆM

D. TRẮC NGHIỆM

Bài tập 8 trang 105 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Cho đồ thị ba hàm số mũ y = ax, y = bx và y = cx như trong hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?

TRẮC NGHIỆM

A. a > c > b.

B. b > a > c.

C. c > a > b.

D. c > b > a.

Bài tập 9 trang 106 sgk Toán 11 tập 2 KNTT:

Nếu f(x) = sin2x + xe2x thì f"(0) bằng

A. 4

B. 5

C. 6

D. 0

Bài tập 10 trang 106 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = ?2x3 + 6x2 ? 5 tại điểm M(3; ?5) thuộc đồ thị là

A. y = 18x + 49

B. y = 18x ? 49

C. y = ?18x ? 49

D. y = ?18x + 49

Bài tập 11 trang 106 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA ?(ABC), SA = aTRẮC NGHIỆM. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng

A. TRẮC NGHIỆM

B. TRẮC NGHIỆM

C. TRẮC NGHIỆM

D. TRẮC NGHIỆM

Bài tập 12 trang 106 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AC = AA' = 2a. Giá trị lớn nhất của thể tích hình hộp ABCD.A'B'C'D' bằng

A. 8a3

B. 6a3

C. 4a3

D. a3

Bài tập 13 trang 106 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh AC và cạnh AD. Thể tích khối chóp B.CMND bằng

A. TRẮC NGHIỆM

B. TRẮC NGHIỆM

C. TRẮC NGHIỆM

D. TRẮC NGHIỆM

Bài tập 14 trang 106 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB = 1; AA' = 2. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng

A. TRẮC NGHIỆM

B. TRẮC NGHIỆM

C. TRẮC NGHIỆM

D. TRẮC NGHIỆM

Bài tập 15 trang 106 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có AC' = TRẮC NGHIỆM . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB' và BC' bằng

A. TRẮC NGHIỆM

B. TRẮC NGHIỆM

C. TRẮC NGHIỆM

D. TRẮC NGHIỆM

Bài tập 16 trang 106 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thu nhập của các công nhân tại một doanh nghiệp lớn:

Mức thu nhập (triệu đồng/tháng)[0; 5)[5; 10)[10; 15)[15; 20)[20; 25)
Số công nhân718355728

Nhóm chứa trung vị là

A. [5; 10)

B. [10; 15)

C. [15; 20)

D. [20; 25)

Bài tập 17 trang 106 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thu nhập của các công nhân tại một doanh nghiệp lớn:

Mức thu nhập (triệu đồng/tháng)[0; 5)[5; 10)[10; 15)[15; 20)[20; 25)
Số công nhân718355728

Nhóm chứa mốt là

A. [5; 10)

B. [10; 15)

C. [15; 20)

D. [20; 25)

Bài tập 18 trang 106 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Vận động viên Tùng thi bắn súng. Biết rằng xác suất để Tùng bắn trúng vòng 10 là 0,2. Mỗi vận động viên được bắn hai lần và hai lần bắn là độc lập. Vận động viên đạt huy chương vàng nếu cả hai lần bắn trúng vòng 10. Xác suất để vận động viên Tùng đạt huy chương vàng là

A. 0,04.

B. 0,035.

C. 0,05.

D. 0,045.

Bài tập 19 trang 106 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Hai bạn Sơn và Tùng, mỗi người gieo một con xúc xắc. Xác suất để số chấm xuất hiện trên cả hai con xúc xắc của Sơn và Tùng lớn hơn 1 là

A. TRẮC NGHIỆM

B. TRẮC NGHIỆM

C. TRẮC NGHIỆM

D. TRẮC NGHIỆM

Bài tập 20 trang 106 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Hai bạn An và Bình tham gia một trò chơi độc lập với nhau. Xác suất để An và Bình giành giải thưởng tương ứng là 0,8 và 0,6. Xác suất để có ít nhất một bạn giành giải thưởng là

A. 0,94

B. 0,924

C. 0,92

D. 0,93

Giải chi tiết:

123456789
ABBDCACCC
111213141516171819
BCBABBCAB

TỰ LUẬN

Bài tập 21 trang 107 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Rút gọn các biểu thức sau:

a) TRẮC NGHIỆM

b) TRẮC NGHIỆM

c) TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

a) TRẮC NGHIỆM

TRẮC NGHIỆM.

b) TRẮC NGHIỆM

TRẮC NGHIỆM.

c) TRẮC NGHIỆM

Bài tập 22 trang 107 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Mùa xuân ở hội Lim (tỉnh Bắc Ninh) thường có trò chơi đu. Khi người chơi đu nhún cây đu sẽ đưa người chơi dao động qua lại quanh vị trí cân bằng. Giả sử khoảng cách h (tính bằng mét) từ người chơi đu đến vị trí cân bằng được tính theo thời gian t (t ?? 0 và được tính bằng giây) bởi hệ thức h = |d| với d = 3cosTRẮC NGHIỆM , trong đó ta quy ước rằng d > 0 khi vị trí cân bằng ở về phía sau lưng người chơi đu và d < 0 trong trường hợp ngược lại.

a) Tìm các thời điểm trong vòng 2 giây đầu tiên mà người chơi đu ở xa vị trí cân bằng nhất.

b) Tìm các thời điểm trong vòng 2 giây đầu tiên mà người chơi đu cách vị trí cân bằng 2 m (tính chính xác đến 0,01 giây).

TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

a) Ta có: TRẮC NGHIỆM. Vậy người chơi đu ở xa vị trí cân bằng nhất khi TRẮC NGHIỆM.

TRẮC NGHIỆM nên TRẮC NGHIỆMTRẮC NGHIỆM.

Vậy trong vòng 2 giây đầu tiên, người chơi đu ở xa vị trí cân bằng nhất tại các thời điểm TRẮC NGHIỆMgiây và TRẮC NGHIỆMgiây.

b) Người chơi du cách vi tri cân bảng TRẮC NGHIỆM khi

TRẮC NGHIỆM

Suy ra: TRẮC NGHIỆM

TRẮC NGHIỆM nên TRẮC NGHIỆM giây, TRẮC NGHIỆM giây và TRẮC NGHIỆM giây.

Bài tập 23 trang 107 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Cho cấp số nhân (un) biết rằng ba số u1, u4 và u7 lần lượt là các số hạng thứ nhất, thứ hai và thứ mười của một cấp số cộng có công sai d ? 0. Hãy tìm công bội q của cấp số nhân đó.

Giải chi tiết:

Theo giả thiết:

TRẮC NGHIỆMTRẮC NGHIỆM. Mặt khác vì ba số TRẮC NGHIỆMTRẮC NGHIỆM lần lượt là các số hạng thứ nhất, thứ hai và thứ mười của một cấp số cộng có công sai TRẮC NGHIỆMnên ta có:

TRẮC NGHIỆM

Do TRẮC NGHIỆM nên TRẮC NGHIỆM

Bài tập 24 trang 107 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Một công ty đề xuất kí hợp đồng với một người lao động theo một trong hai loại hợp đồng sau:

Hợp đồng A: Lương 200 triệu đồng cho năm đầu tiên và sau mỗi năm tăng thêm 10 triệu đồng.

Hợp đồng B: Lương 180 triệu đồng cho năm đầu tiên và sau mỗi năm tăng thêm 5%.

Kí hiệu un, vn tương ứng là lương nhận được (triệu đồng) của năm thứ n ứng với các hợp đồng A và B.

a) Tính u2, u3 và un theo n. Nếu người lao động đó làm việc cho công ty trong thời gian 5 năm theo hợp đồng A thì tổng số tiền lương người đó nhận được là bao nhiêu?

b) Tính v2, v3 và vn theo n. Nếu người lao động đó làm việc cho công ty trong thời gian 5 năm theo hợp đồng B thì tổng số tiền lương người đó nhận được là bao nhiêu?

c) Sau bao nhiêu năm thì lương hằng năm theo hợp đồng B vượt lương hằng năm theo hợp đồng A?

Giải chi tiết:

a) Lương năm thứ 2 theo hợp đồng A là TRẮC NGHIỆM triệu đồng.
Lương năm thứ 3 theo hợp đồng TRẮC NGHIỆMTRẮC NGHIỆM triệu đồng.
Ta thấy TRẮC NGHIỆM là một cấp số cộng với số hạng đầu TRẮC NGHIỆM và công sai TRẮC NGHIỆM nên

TRẮC NGHIỆM

Nếu người lao động đó làm việc cho công ty trong thời gian 5 năm theo hợp đồng TRẮC NGHIỆM thì tổng số tiền lương người đó nhận được là

TRẮC NGHIỆMtriệu đồng.
b) Lương năm thứ 2 theo hợp đồng B là:

TRẮC NGHIỆMtriệu đồng.

Lương năm thứ 3 theo hợp đồng B là:

TRẮC NGHIỆMtriệu đồng.

Ta thấy TRẮC NGHIỆM là một cấp số nhân với số hạng đầu TRẮC NGHIỆM và công bội TRẮC NGHIỆMnên

TRẮC NGHIỆM.

Nếu người lao động đó làm việc cho công ty trong thời gian 5 năm theo hợp đồng TRẮC NGHIỆM thì tổng số tiền lương người đó nhận được là

TRẮC NGHIỆM

c) Lương hằng năm theo hợp đồng TRẮC NGHIỆM vượt hợp đồng TRẮC NGHIỆM nếu

TRẮC NGHIỆM

Ta thấy TRẮC NGHIỆM là số nguyên dương nhỏ nhất thoả mãn bất phương trình này. Vậy từ năm thứ 13 trở đi thì lương hằng năm theo hợp đồng TRẮC NGHIỆM sẽ cao hơn lương hằng năm theo hợp đồng A.

Bài tập 25 trang 108 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Tính các giới hạn sau:

a) TRẮC NGHIỆM
b) TRẮC NGHIỆM
c) TRẮC NGHIỆM

d)TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

a) Ta có TRẮC NGHIỆM.
b) Ta có TRẮC NGHIỆM.
c) Ta có TRẮC NGHIỆM.

d)

TRẮC NGHIỆM

= TRẮC NGHIỆM

Bài tập 26 trang 108 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Tìm các giá trị của tham số m để:

a) Hàm số f(x) = TRẮC NGHIỆM liên tục tại điểm x = ?1;

b) Hàm số g(x) = TRẮC NGHIỆM liên tục trên ?.

Giải chi tiết:

a) Ta có TRẮC NGHIỆM.
Hàm số liên tục tại điểm TRẮC NGHIỆM.
b) Rõ ràng hàm số đã cho liên tục tại mọi điểm TRẮC NGHIỆM.
Tại điểm TRẮC NGHIỆM, ta có:

TRẮC NGHIỆM

TRẮC NGHIỆM

Hàm số liên tục tại điểm TRẮC NGHIỆM khi và chỉ khi

TRẮC NGHIỆM

Vậy với TRẮC NGHIỆMthì hàm số đã cho liên tục trên TRẮC NGHIỆM

Bài tập 27 trang 108 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) TRẮC NGHIỆM
b) TRẮC NGHIỆM.
c) TRẮC NGHIỆM

d) TRẮC NGHIỆM
e) TRẮC NGHIỆM
f) TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

a) Ta có TRẮC NGHIỆM.
b) Ta có TRẮC NGHIỆM hoặc TRẮC NGHIỆM.
c) Điểu kiện TRẮC NGHIỆM. Với điểu kiện này ta có:

TRẮC NGHIỆM

Từ đó ta được TRẮC NGHIỆM hoặc TRẮC NGHIỆM.
Loại TRẮC NGHIỆM.

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất TRẮC NGHIỆM.
d) Ta có
TRẮC NGHIỆM.
e) Ta có TRẮC NGHIỆM.
f) Ta có TRẮC NGHIỆMTRẮC NGHIỆM.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là TRẮC NGHIỆM.

Bài tập 28 trang 108 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Để xác định tính acid và tính base của các dung dịch, người ta sử dụng khái niệm độ pH. Độ pH của một dung dịch được cho bởi công thức pH = ?log[H+], trong đó [H+] là nồng độ của ion hydrogen (tính bằng mol/lít).

a) Tính độ pH của một dung dịch có nồng độ ion hydrogen là 0,1 mol/lít.

b) Độ pH sẽ biến đổi như thế nào nếu nồng độ ion hydrogen giảm?

c) Xác định nồng độ ion hydrogen trong bia biết độ pH của bia là khoảng 4,5.

Giải chi tiết:

a) Dung dịch có nồng độ ion hydrogen là TRẮC NGHIỆM lít sẽ có độ pH bằng: TRẮC NGHIỆM.
b) Vì hàm số TRẮC NGHIỆM đồng biến trên khoảng TRẮC NGHIỆM, nên hàm số TRẮC NGHIỆM nghịch biến trên khoảng TRẮC NGHIỆM. Suy ra, nếu nồng độ ion hydrogen giảm thì độ pH sẽ tăng.
c) Ta có TRẮC NGHIỆM.

Bài tập 29 trang 108 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = TRẮC NGHIỆM

b) TRẮC NGHIỆM

c) TRẮC NGHIỆM
d) TRẮC NGHIỆM+ ln TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

a) Ta có TRẮC NGHIỆM. Vậy TRẮC NGHIỆM.
b) Ta có TRẮC NGHIỆM.

c) Ta có TRẮC NGHIỆM.
d) Ta có TRẮC NGHIỆM.

Bài tập 30 trang 108 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Một chất điểm chuyển động có phương trình s(t) = t3 ? 3t2 ? 9t + 2, ở đó thời gian t > 0 tính bằng giây và quãng đường s tính bằng mét.

a) Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = 2 giây.

b) Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm t = 3 giây.

c) Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm vận tốc bằng 0.

d) Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm gia tốc bằng 0

Giải chi tiết:

Vận tốc của chất điểm tại thời điểm TRẮC NGHIỆMTRẮC NGHIỆM.
Gia tốc của chất điểm tại thời điểm TRẮC NGHIỆMTRẮC NGHIỆM.
a) Vận tốc của chất điểm tại thời điểm TRẮC NGHIỆM giây là TRẮC NGHIỆM.
b) Gia tốc của chất điểm tại thời điểm TRẮC NGHIỆM giây là TRẮC NGHIỆM.
c) Vận tốc bằng 0 khi TRẮC NGHIỆM (thoả mãn) hoặc TRẮC NGHIỆM (loại).

Vậy gia tốc của chất điểm tại thời điểm vận tốc bằng 0 là TRẮC NGHIỆM.
d) Gia tốc bằng 0 khi TRẮC NGHIỆM. Vậy vận tốc của chất điểm tại thời điểm gia tốc bằng 0 là TRẮC NGHIỆM

Bài tập 31 trang 109 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Cho tứ diện OABC có:

OA = OB = OC =a,

TRẮC NGHIỆM= TRẮC NGHIỆM = 60° và TRẮC NGHIỆM = 90°

a) Chứng minh rằng (OBC) ?(ABC).

b) Tính theo a khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) và thể tích khối tứ diện OABC.

Giải chi tiết:

TRẮC NGHIỆM

a) Gọi TRẮC NGHIỆM là trung điểm của TRẮC NGHIỆM, ta có:

TRẮC NGHIỆM

b) Ta có:

TRẮC NGHIỆM

Bài tập 32 trang 109 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA ? (ABCD) và SA = aTRẮC NGHIỆM. Mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng SC, cắt các cạnh SC, SB, SD lần lượt tại M, E, F.

a) Chứng minh AE ?(SBC).

b) Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và hình chóp S.AEMF.

Giải chi tiết:

TRẮC NGHIỆM

a) Ta có: TRẮC NGHIỆMTRẮC NGHIỆM.
b) TRẮC NGHIỆM.
TRẮC NGHIỆM
TRẮC NGHIỆM.

Bài tập 33 trang 109 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB = a, AA' = aTRẮC NGHIỆM. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh BB' và CC'. Mặt phẳng (A'MN) cắt đường thẳng AB, AC tương ứng tại H và K.

a) Chứng minh rằng MN // HK.

b) Tính theo a thể tích khối chóp A'.AHK.

Giải chi tiết:

TRẮC NGHIỆM

a) Vì TRẮC NGHIỆMTRẮC NGHIỆM
TRẮC NGHIỆM.
Cách khác: Chứng minh TRẮC NGHIỆM là đường trung bình của tam giác TRẮC NGHIỆM.
b) Ta có: TRẮC NGHIỆM.
TRẮC NGHIỆM.

Bài tập 34 trang 106 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và ?????? = 60° . Biết SA ? (ABCD) và SA = a

a) Chứng minh rằng BD ? SC

b) Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC

Giải chi tiết:

TRẮC NGHIỆM

a) Ta có:
TRẮC NGHIỆM.
b) Gọi TRẮC NGHIỆM. Kẻ TRẮC NGHIỆM tại TRẮC NGHIỆM, vì tam giác TRẮC NGHIỆM và tam giác TRẮC NGHIỆM đồng dạng nên TRẮC NGHIỆM.

TRẮC NGHIỆM

Bài tập 35 trang 109 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD = a, AB = aTRẮC NGHIỆM. Biết SA ? (ABCD) và SA = aTRẮC NGHIỆM. Gọi M là trung điểm của cạnh CD

a) Chứng minh rằng BD ?(SAM)

b) Tính theo a thể tích khối chóp S.ABMD

Giải chi tiết:

TRẮC NGHIỆM

a) Ta có: TRẮC NGHIỆM (vì tam giác TRẮC NGHIỆM và tam giác TRẮC NGHIỆM đồng dạng với nhau nên TRẮC NGHIỆM ) và TRẮC NGHIỆM.
b) TRẮC NGHIỆM.

Bài tập 36 trang 109 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Trong đại dịch Covid-19, một doanh nghiệp muốn hỗ trợ các gia đình thuộc nhóm 25% hộ gia đình có thu nhập thấp nhất ở một địa phương. Một mẫu số liệu ghép nhóm về thu nhập của các hộ gia đình ở địa phương này được cho trong bảng sau:

TRẮC NGHIỆM

Dựa trên mẫu số liệu trên, hãy xác định hộ gia đình có thu nhập dưới bao nhiêu sẽ nhận được hỗ trợ của doanh nghiệp đó?

Giải chi tiết:

Cỡ mẫu TRẮC NGHIỆM.

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là nhóm thứ ba TRẮC NGHIỆM, với TRẮC NGHIỆM. Ta có TRẮC NGHIỆM. Do đó, tứ phân vị thứ nhất là:

TRẮC NGHIỆM

Doanh nghiệp sẽ hỗ trợ các hộ gia đình có thu nhập dưới 9,24 triệu đồng.
Bài tập 37 trang 109 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Hai bạn Dũng và Cường tham gia một kì thi học sinh giỏi môn Toán. Xác suất để Dũng và Cường đạt giải tương ứng là 0,85 và 0,9. Tính xác suất để:

a) Có ít nhất một trong hai bạn đạt giải

b) Có đúng một bạn đạt giải

Giải chi tiết:

a) Gọi TRẮC NGHIỆMTRẮC NGHIỆM tương ứng là biến cố: "Bạn Dũng đạt giải? và "Bạn Cường đạt giải?. Từ điểu kiện bài toán, TRẮC NGHIỆMTRẮC NGHIỆM là hai biến cố độc lập. Theo công thức nhân, ta có:

TRẮC NGHIỆM

TRẮC NGHIỆM

Cách 1: Theo công thức cộng, ta có:

TRẮC NGHIỆM

Cách 2: Biến cố đối của biến cố ?Cả hai bạn đều không đạt giải? là biến cố ?Có ít nhất một trong hai bạn đạt giải?. Vậy TRẮC NGHIỆM.
b) Cách 1: Do TRẮC NGHIỆM độc lập và TRẮC NGHIỆM độc lập nên theo công thức nhân ta có:

TRẮC NGHIỆM

Gọi TRẮC NGHIỆM là biến cố: "Có đúng một trong hai bạn đạt giải". Ta có TRẮC NGHIỆM. Theo công thức cộng hai biến cố xung khắc, ta có:

TRẮC NGHIỆM

Cách 2: Ta có TRẮC NGHIỆM.
Hai biến cố TRẮC NGHIỆMTRẮC NGHIỆM xung khắc, do đó TRẮC NGHIỆM.
Suy ra TRẮC NGHIỆM.

Bài tập 38 trang 109 sgk Toán 11 tập 2 KNTT: Một máy bay có 4 động cơ trong đó 2 động cơ ở cánh phải và 2 động cơ ở cánh trái. Chuyến bay hạ cánh an toàn khi trên mỗi cánh của nó có ít nhất một động cơ không bị lỗi. Giả sử mỗi động cơ ở cánh phải có xác suất bị lỗi là 0,01 và mỗi động cơ ở cánh trái có xác suất bị lỗi là 0,015. Các động cơ hoạt động độc lập với nhau. Tính xác suất để chuyến bay hạ cánh an toàn.

Giải chi tiết:

Gọi TRẮC NGHIỆM là biến cố: "Cánh phải có ít nhất một động cơ không bị lỗi?; TRẮC NGHIỆM là biến cố: "Cánh trái có ít nhất một động cơ không bị lỗi?.
Biến cố đối TRẮC NGHIỆM : ?Cả hai động cơ ở cánh phải bị lỗi?.
Ta có TRẮC NGHIỆM. Vậy TRẮC NGHIỆM.
Tương tự TRẮC NGHIỆM.
Gọi TRẮC NGHIỆM là biến cố: "Chuyến bay hạ cánh an toàn".
Ta có TRẮC NGHIỆM.

Vậy TRẮC NGHIỆM.