Bài tập củng cố Toán 7 kết nối: bài 13 Hai tam giác bằng nhau, trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
Bài tập củng cố môn Toán 7 kết nối tri thức: Bài 13 Hai tam giác bằng nhau, trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
BÀI 13. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC (21 BÀI)
1. NHẬN BIẾT (5 BÀI)
Bài 1: Cho biết
ABC =
HIK . Hãy viết đẳng thức trên dưới một vài dạng khác.
Đáp án:
Viết đẳng thức
ABC
HIK dưới một vài dạng khác:
ACB =
KHI,
CAB =
KHI, ...
Bài 2: Cho
MNP =
IHG. Hãy chỉ ra các góc, các cạnh tương ứng bằng nhau.
Đáp án:
![]()
Bài 3: Cho hai tam giác bằng nhau:
ABC và
HIK . Viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam giác theo thứ tự đỉnh tương ứng, biết rằng:
=
và
= ![]()
Đáp án:
Hai tam giác
ABC và
HIK bằng nhau và :
=
và
=
thì kí hiệu bằng nhau của hai tam giác là ![]()
Bài 4: Cho
ABC =
DEF với AB = 7cm, BC = 5cm, DF = 6cm. Tính các cạnh còn lại của mỗi tam giác.
Đáp án:
Vì
ABC =
DEF nên AB = DE, BC = EF, AC = DF (các cạnh tương ứng).
Mà AB = 7cm, BC = 5cm, DF = 6cm suy ra DE = 7cm, EF = 5cm, AC = 6cm.
Bài 5: Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?

Đáp án:
Xét ![]()
![]()
2. THÔNG HIỂU (7 BÀI)
Bài 1: Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?

Đáp án:
Xét ![]()
![]()
Bài 2: Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thì vì sao?

Đáp án:
Xét ![]()
Bài 3: Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?

Đáp án:
Xét ![]()
Bài 4: Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Trên nửa mặt phẳng bờ AB, vẽ
sao cho AD = 4cm, BD = 5cm. Trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ ![]()

Đáp án:
Xét ![]()
![]()
Bài 5: Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Trên nửa mặt phẳng bờ AB, vẽ
sao cho AD = 4cm, BD = 5cm. Trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ ![]()

Đáp án:
Xét ![]()
![]()
Bài 6: Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?

Đáp án:
Xét ![]()
RS = PQ (gt)
![]()
Bài 7: Cho hình vẽ

a) Chứng minh rằng ![]()
b) Biết
= 20![]()
Đáp án:
a)
MNP và ![]()
![]()
b) Vì ![]()
Mà ![]()
3. VẬN DỤNG (6 BÀI)
Bài 1: Cho ![]()
a)
b) ![]()
Đáp án:

a) Xét ![]()
AM là cạnh chung,
AB = AC (gt)
BM = CM (vì M là trung điểm BC)
![]()
b) Vì ![]()
Bài 2: Cho hình vẽ dưới đây. Chứng minh rằng:
a) ![]()
b) AB // HK

Đáp án:
a) Xét ![]()
b) Vì ![]()
![]()
AB // HK.
Bài 3: Cho ΔABC có
=80° Vẽ cung tròn tâm B có bán kính bằng độ dài đoạn AC. Về cung tròn tâm C có bán kính bằng độ dài đoạn AB . Hai cung tròn này cắt nhau tại D nằm khác phía của A đối với BC.
a) Chứng minh ΔABC = ΔDCB . Từ đó suy ra số đo góc BDC.
b) Chứng minh AB // CD.
Đáp án:

a) Xét ΔABC và ΔDCB có: BC là cạnh chung. AB=CD, AC =BD (theo giả thiết)
⇒ ΔABC = ΔDCB (c.c.c) ⇒
(hai góc tương ứng) ⇒
=80°.
b) Vì ΔABC=ΔDCB (chứng minh trên) ⇒
(hai góc tương ứng).
Mà hai góc này ở vị trí so le trong so với AB và CD nên AB // CD.
Bài 4: Cho ΔMNP = ΔIJK . Biết 2 tia phân giác trong của góc M và góc N cắt nhau tại O, tạo
=120° Tinh các góc của AK biết
=3
.
Đáp án:

Ta có:
(tổng ba góc trong ΔMON bằng 180
)
=![]()
= ![]()
![]()
= ![]()
![]()
Do MNP=
JK nên
(hai góc tương ứng)
=60°.
Xét IJK
(tổng ba góc trong
JK bằng 180°).
Mà
=3
nên ![]()
Vậy AK có: ![]()
Bài 5: Cho ΔABC = ΔMNP với
. Tính số đo các góc của ΔABC.
Đáp án:
Vì ΔABC = ΔMNP nên
(các góc tương ứng).
Mà
=40° nên
=40°.
Xét ΔABC có:
(định lÍ tổng ba góc trong một tam giác)
![]()
Mà
.⇒
⇒ ![]()
Vậy
=40°,
=80°,
=60° .
Bài 6: Cho ΔHIK = ΔMNP,
° .Tính số đo các góc còn lại của ΔMNP
Đáp án:
Vì ΔHIK = ΔMNP nên
(hai góc tương ứng). Mà
=40° nên
=40° .
Xét ΔMNP có:
+
+
=180° (định lí tổng ba góc trong một tam giác)
![]()
Mặt khác ![]()
![]()
4. VẬN DỤNG CAO (3 BÀI)
Bài 1: Cho ΔABC có AB < AC. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = AB. Gọi I là một điểm sao cho IA=IC, IB = IF . Chứng minh rằng:
a) ΔAIB = ΔCIE
b) So sánh IAB và ACI.
Đáp án:

Xét ΔAIB và ΔCIE có:IA=IC, IB = IE, AB=CE (theo giả thiết)
⇒ ΔAIB=ΔCIE (c.c.c) ⇒
(hai góc tương ứng).
Mà E thuộc AC nên
. Vậy
.
Bài 2: Cho ΔABC có AB=AC . Gọi M là trung điểm của BC.
a) Chứng minh rằng: AM là phân giác của BÁC
b) Chứng minh rằng: AM là đường trung trực của đoạn thẳng BC.
c) Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa A lấy điểm E sao cho EB=EC.
Chứng minh rằng: A, E, M thẳng hàng.
Đáp án:

a) Xét ΔAMB và ΔAMC có:
AM là cạnh chung.
AB= AC (theo giả thiết),
BM=CM (vì M là trung điểm BC )
⇒ ΔAMB = ΔAMC (c.c.c)
⇒
(hai góc tương ứng)
⇒ AM là phân giác của góc BAC.
b) Vì ΔAMB=ΔAMC (chứng minh trên) ⇒
(hai góc tương ứng).
Mà
=180° (kề bù) ⇒
° ⇒ AM
BC.
Mà M là trung điểm của BC nên AM là đường trung trực của đoạn thẳng BC.
c) Xét ΔEMB và ΔEMC có:
EM là cạnh chung.
EB=EC (theo giả thiết).
BM=CM (vì D là trung điểm BC)
⇒ ΔEMB=ΔEMC (c.c.c) ⇒
(hai góc tương ứng).
Mà
(kể bù) ⇒
= 90° ⇒ EM
BC.
Vì qua điểm M chỉ có duy nhất một đường thẳng vuông góc với BC mà
EM
BC, AM
BC nên hai đường thẳng EM, AM trùng nhau hay A, E, M thẳng hàng.
Bài 3: Cho tam giác nhọn ABC. Giả sử O là một điểm nằm trong tam giác sao cho
OA=OB=OC . Chứng minh rằng: O là giao điểm của ba đường trung trực của ba cạnh ΔABC
Đáp án:

Lấy M là trung điểm AB.
Xét ΔAMO và ΔBMO có:
MO là cạnh chung.
OA=OB (theo giả thiết),
MA=MB (Vì M là trung điểm AB)
⇒ ΔAMO= ΔBMO (c.c.c) ⇒
(hai góc tương ứng).
(kề bù) ⇒
⇒ OM
AB
Mà M là trung điểm của AB nên OM là đường trung trực của đoạn thẳng AB.
Hay O thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB.
Chứng minh hoàn toàn tương tự ta cũng có O thuộc đường trung trực của đoạn thẳng BC và AC.
Vậy O là giao điểm của ba đường trung trực của ba cạnh ΔABC.
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 7 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 7 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 7 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 7 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 7 kết nối tri thức
- Giải toán 7 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 7 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 7 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 7 kết nối tri thức
- Đề thi toán 7 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 7 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 7 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 7 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 7 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn