Bài tập củng cố Toán 7 kết nối: bài 24 Biểu thức đại số

Bài tập củng cố môn Toán 7 kết nối tri thức: Bài 24 Biểu thức đại số. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

(20 câu)

1. NHẬN BIẾT (6 câu)

Bài 1: Trong các biểu thức sau, hãy chỉ ra các biểu thức chứa số, biểu thức chứa chữ.

5 + 6.3

2a – 1

(Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Đáp án:

Biểu thức chứa số: 5 + 6.3

Biểu thức chứa chữ: 2a – 1, (Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 2: Chỉ ra biến của các biểu thức đại số sau đây:

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ ; Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ ; Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Đáp án:

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ: Biến x

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ: Biến x

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ: Biến x, y

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ: Biến a, b

Bài 3: Chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:

I. Biểu thức đại số có thể chứa nhiều biến khác nhau

II. Biểu thức đại số có thể không chứa bất kì biến nào

III. Biểu thức đại số chỉ chứa một biến duy nhấy

IV. Biểu thức đại số là biểu thức số.

Đáp án:

Phát biểu I, II đúng.

Bài 4: Trong các biểu thức sau, đâu là biểu thức đại số

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ; Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Đáp án:

Tất cả các biểu thức trên đều là biểu thức đại số

Bài 5: Viết biểu thức đại số biểu thị

a, Hai lần tổng của x và y

b, Hiệu của x và y nhân với 2 lần y

Đáp án:

a, 2.(x + y)

b, (x – y).2y

Bài 6: Diễn đạt các biểu thức đại số sau bằng lời:

a, Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ b, Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ c, Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ) d, Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Đáp án:

a, Tổng của 2 và hai lần b

b, Hiệu của 7 lần a và 3 lần b

c, Tích của hiệu và tổng của hai số a và b

d, Hiệu của bình phương của a và 3 lần lập phương của b

2. THÔNG HIỂU (6 câu)

Bài 1: Viết biểu thức đại số biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài là a + 4 (cm) và chiều rộng là 4 cm.

Đáp án:

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 2: Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có độ dài hai đáy là a, b (cm), chiều cao là 3 cm

Đáp án:

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 3: Viết biểu thức đại số biểu thị số quả còn lại sau khi chia 50 chai nước cho a người, mỗi người 3 chai ( a Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Đáp án:

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐa Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau:

a, Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

b, Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Đáp án:

a, Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

b, Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 5: Tính giá trị của biểu thức:

a, Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ tại Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

b, Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ tại Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Đáp án:

a, Thay x = - 2 vào biểu thức Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ ta có:

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Vậy với x = - 2 thì A = –4.

b, Thay Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ vào biểu thức Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ ta có:

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Vậy với Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ thì Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.

Bài 6: Tính giá trị của biểu thức:

a, Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ tại Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

b, Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ tại Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Đáp án:

a, Thay Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ vào biểu thức Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ ta có:

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Vậy với Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ thì M = 420.

b, Thay Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ vào biểu thức Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ ta có:

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Vậy với Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ thì NBài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.

3. VẬN DỤNG (6 câu)

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ tại Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ và yBài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Đáp án:

Thay Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ và yBài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ vào biểu thức ta có:

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ biết Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Đáp án:

|a|=2. Suy ra a = 2 hoặc a = -2.

  • Thay Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ vào biểu thức Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ ta có:

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

  • Thay Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ vào biểu thức Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ ta có:

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 3: An có 80 nghìn đồng. Bạn ấy mua một mua a cái bút với giá 5 nghìn đồng và a + 2 quyển vở với giá 10 nghìn đồng vừa hết 80 nghìn đồng. Hỏi bạn ấy đã mua bao nhiêu cái bút và quyển vở?

Đáp án:

Có số tiền bạn An mua bút là 5a (nghìn đồng)

Số tiền bạn An mua vở là 10(a+2) (nghìn đồng)

Vì An mua bút và vở hết tấ cả 80 nghìn đồng nên ta có:

5a + 10(a+2) = 80

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Vậy An mua được 4 cái bút và 6 quyển vở

Bài 4: Một người đi xe đạp đi vận tốc 20km/h trong x giờ. Sau đó chuyển sang đi xe máy với vận tốc 40km/h trong y giờ. Viết biểu thức biểu thị tổng quãng đường người này đi được.

Đáp án:

Quãng đường người đó đi bằng xe đạp là 20.x (km)

Quãng đường người đó đi bằng xa máy là 40.y (km)

Tổng quãng đường người đó đi được là 20.x + 40.y (km)

Bài 5: Một khoảng sân hình chữ nhật có chiều dài a (m), chiều rộng bằng Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ chiều dài. Ở giữa sân người ta xây một cái bể nước hình tròn với đường kính d (m).

a) Viết biểu thức biểu thị diện tích phần còn lại của khoảng sân đó (lấy Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ).

b) Tính diện tích phần đất còn lại của khoảng sân đó biết a = 9, d = 3.

Đáp án:

a) Chiều dài của khoảng sân là a (m).

Chiều rộng của khoảng sân là Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ (m).

Biểu thức biểu thị diện tích của khoảng sân là: Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.

Biểu thức biểu thị diện tích bể nước hình tròn đường kính d là: Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.

Biểu thức biểu thị diện tích phần đất còn lại của khoảng sân đó là:

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.

b) Thay x = 9, d = 4 vào biểu thức Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐta có:

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ (m2).

Bài 6: Cô Dung có a kg mơ. Để làm ô mai mơ gừng chua ngọt, cô Dung cần chuẩn bị thêm một lượng đường trắng bằng Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ số mơ, lượng gừng tươi bằng Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ lượng mơ, lượng muối bằng Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ lượng mơ.

a) Viết biểu thức biểu thị khối lượng các nguyên liệu cô Dung cần chuẩn bị thêm theo a.

b) Nếu cô Dung có 12 kg mơ để làm ô mai thì các nguyên liệu cần chuẩn bị thêm có khối lượng bao nhiêu?

Đáp án:

a) Cô Dung có a kg mơ.

Lượng đường trắng cô Dung cần chuẩn bị là Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ;

Lượng gừng tươi cô Dung cần chuẩn bị làBài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ;

Lượng muối cô Dung cần chuẩn bị là Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Biểu thức biểu thị khối lượng các nguyên liệu cô Dung cần chuẩn bị thêm là: Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ (kg).

b) Nếu cô Dung có 12 kg mơ thì a = 15 (kg).

Khi đó ta có khối lượng các nguyên liệu cần chuẩn bị thêm là: Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Vậy nếu cô Dung có 12 kg mơ để làm ô mai thì khối lượng các nguyên liệu cần chuẩn bị thêm là 9,2 kg.

4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)

Bài 1: Cho a + b = 0, tính giá trị biểu thức: Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Đáp án:

Từ a + b = 0 Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Thay Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ vào A ta được:

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 2: Tính giá trị biểu thức Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ với x = 9

Đáp án:

B Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Mà x = 9 nên

A Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

A Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

A Bài 24: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

A = 8